MI TV Logo

MI TV

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2014-08376
Filing Date
18/04/2014
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN-4-2014-08376
Publication Date
25/08/2014

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Máy thu chương trình ti vi; linh kiện điện tử âm thanh, cụ thể là hệ thống âm thanh nổi; màn hình LED (màn hình hiển thị trong đó sử dụng đi ốt phát sáng); màn hình máy vi tính; kính mắt 3D; tai nghe vòng qua đầu; tai nghe có micrô; loa; máy thu âm thanh và hình ảnh; micrô; điều khiển từ xa; đầu đĩa DVD; phần cứng và phần mềm máy vi tính dùng để tiếp nhận, chuyển đổi, truyền phát, tạo dòng và xem và nghe lại âm thanh, hình ảnh, chương trình truyền hình, phim, ảnh chụp, ảnh kỹ thuật số và các nội dung đa phương tiện khác; phần cứng và phần mềm máy vi tính dùng để điều khiển sự hoạt động của các thiết bị âm thanh và hình ảnh và dùng để xem, tìm kiếm, và/hoặc phát âm thanh, hình ảnh, chương trình truyền hình, phim, ảnh chụp, ảnh kỹ thuật số và các nội dung đa phương tiện khác; phần cứng và phần mềm máy vi tính dùng để truy cập và xem các hướng dẫn về chương trình truyền hình tương tác thông qua mạng máy tính toàn cầu, mạng không dây và mạng truyền thông điện tử; phần mềm máy vi tính dùng cho chương trình điều khiển từ xa của các thiết bị âm thanh và hình ảnh thông qua mạng máy tính toàn cầu, mạng không dây và mạng truyền thông điện tử; phần cứng máy vi tính và các thiết bị ngoại vi; phần cứng mạng máy tính và các thiết bị ngoại vi mạng máy tính; hộp đổi tín hiệu kĩ thuật số; máy chiếu; chương trình trò chơi máy vi tính; tệp tin âm nhạc có thể tải xuống; tệp tin hình ảnh có thể tải xuống; màn hình quang khắc; máy đọc đĩa compăc; máy đọc đĩa DVD; bộ ghép nối âm thanh.

38

Class 38

Dịch vụ phát các chương trình truyền hình và hình ảnh; dịch vụ truyền các chương trình truyền hình và hình ảnh; dịch vụ truyền phát các chương trình phát thanh; dịch vụ phát các chương trình thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ tạo dòng cho nội dung âm thanh và hình ảnh trên mạng Internet; dịch vụ cấp quyền truy cập vào mạng viễn thông; dịch vụ truyền phát điện tử các dữ liệu thông qua mạng máy tính toàn cầu, mạng không dây và mạng truyền thông điện tử; dịch vụ truyền phát chương trình truyền hình có các chức năng xem chương trình truyền hình tương tác mà cho phép người sử dụng xem và chia sẻ các tệp tin âm thanh, hình ảnh, ảnh chụp, ảnh và các nội dung đa phương tiện khác giữa hai hay nhiều máy tính, hộp đổi tín hiệu và các thiết bị nghe nhìn khác; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ cung cấp cho người sử dụng quyền truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; cung cấp-quyền truy cập cơ sở dữ liệu; dịch vụ truyền phát các tập tin kỹ thuật số.

Processing Timeline

Application Filing

18/04/2014 Nộp đơn

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

16/05/2014

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

17/06/2014

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

04/07/2014

Công bố A

25/08/2014

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

09/12/2015

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

01/02/2016

256-Quyết định từ chối cấp văn bằng

25/05/2016

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up