20 Năm Nâng Tầm Cuộc Sống Logo

20 Năm Nâng Tầm Cuộc Sống

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2015-00380
Filing Date
07/01/2015
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0283921-000
Registration Date
03/07/2017
Expiry Date
07/01/2025
Publication Number
VN-4-2015-00380
Publication Date
25/08/2017

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "20 Năm", "Nâng Tầm Cuộc Sống".

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Xà phòng; xà phòng dạng lỏng; chế phẩm rửa tay; chế phẩm để tắm thường và tắm vòi hoa sen, bao gồm bọt để tắm và dầu (gel) tắm vòi hoa sen; nước hoa, tinh dầu; mỹ phẩm; nước hoa cô-lô-nhơ (colognes), nước hoa nồng độ nhẹ (eau de toilette); chế phẩm dùng sau khi cạo râu; nước hoa xịt toàn thân; chế phẩm khử mùi trên cơ thể (dùng cho cá nhân); chế phẩm chống đổ mồ hôi dùng cho cá nhân (chế phẩm vệ sinh thân thể); bọt cạo râu, gel cạo râu (không chứa dược chất), nước thơm dùng trước và sau khi cạo râu; phấn bôi da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm nước thơm dùng trước và sau khi cạo lông; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da đầu và tóc; dầu gội đầu và dầu xả tóc; chế phẩm màu nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; nước xức tóc; chế phẩm uốn tóc; keo xịt tóc; phấn phủ cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm tạo kiểu tóc, keo xịt màu cho tóc; bọt dùng cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm làm bóng tóc (mỹ phẩm); gel vuốt tóc (mỹ phẩm); chế phẩm giữ ẩm cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm dạng lỏng để trang điểm tóc; chế phẩm mỹ phẩm bảo vệ tóc (không chứa dược chất); chế phẩm dưỡng tóc khô (không chứa dược chất); dầu bôi tóc (mỹ phẩm); chế phẩm dưỡng tóc (không chứa dược chất); kem bôi tóc; chế phẩm đánh răng; nước xúc miệng không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc răng miệng (không chứa dược chất); chế phẩm để đánh bóng răng (không chứa dược chất); chế phẩm dạng bột dùng để đánh răng (không chứa dược chất); kem đánh răng; chế phẩm dùng để trang điểm không chứa dược chất; dầu dùng cho da (mỹ phẩm), kem bôi và nước thơm dùng cho da; chế phẩm dầu thơm để xoa bóp không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để xoa bóp không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm nâu da dưới ánh sáng mặt trời và chế phẩm chống nắng; chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang; kem mỡ dùng để bôi trơn da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm dưỡng môi (không chứa dược chất); bông (dùng cho mục đích mỹ phẩm), tăm bông (dùng cho mục đích mỹ phẩm); miếng bông mỹ phẩm; khăn giấy mỹ phẩm hoặc khăn lau mỹ phẩm; miếng bông, khăn giấy hoặc khăn lau mỹ phẩm được làm ẩm hoặc được tẩm chất làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); mặt nạ làm đẹp, miếng đắp mặt (dùng khi trang điểm); túi nhỏ đựng chế phẩm làm sạch để làm thơm đồ vải; nước rửa tay; chế phẩm làm sạch; chất tẩy rửa không dùng cho hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm và chất dùng để giặt là; chế phẩm xả vải; chế phẩm làm mềm vải; chế phẩm tẩy trắng; chế phẩm tẩy bỏ vết bẩn; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chế phẩm để rửa bát đĩa; hồ bột để giặt là; chế phẩm tạo mùi thơm và làm mới dùng cho quần áo và vải; xà phòng làm sáng bóng vải và hàng dệt; khăn giấy được tẩm chế phẩm và chất làm sạch và đánh bóng

5

Class 5

Chế phẩm dược; chất tẩy uế (dùng cho mục đích y tế); chất khử trùng; chế phẩm làm trong sạch và làm thơm mát không khí và nước; chất khử mùi và chế phẩm làm thơm mát không khí; chất khử mùi cho quần áo và vải dệt; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; băng vệ sinh; nước xúc miệng dùng cho mục đích y tế; khăn vệ sinh; miếng đệm lót vệ sinh; khăn lau vệ sinh; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; băng (dùng để băng bó); cao dán (dùng cho mục đích y tế); vật liệu để băng bó; chế phẩm dùng cho da và tóc có chứa thuốc; chế phẩm có chứa thuốc dùng cho môi; chế phẩm để chữa trị và/hoặc làm giảm các vết sạm nắng (dùng cho mục đích y tế); kem mỡ dùng để bôi trơn da dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng cho ngành y; chế phẩm thảo dược dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung thảo dược và chiết xuất từ thảo dược; đồ uống thảo dược có chứa thuốc; chế phẩm vitamin; khoáng chất (dùng cho mục đích y tế); chất bổ sung dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm vệ sinh (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm diệt trừ sâu bọ, côn trùng và động vật có hại; chất diệt nấm; chất sát trùng; chất diệt khuẩn; chất diệt trùng; chất diệt tảo; thuốc trừ sâu; thuốc diệt cỏ; chất khử mùi, không dùng cho cá nhân (chứa dược chất); chế phẩm làm thơm mát không khí; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; thuốc viên và chế phẩm để lấy cao răng.

21

Class 21

Bàn chải đánh răng; dụng cụ và đồ dùng để làm sạch và chăm sóc răng (không dùng cho mục đích y tế), dụng cụ và đồ dùng để làm sạch và chăm sóc lưỡi (không dùng cho mục đích y tế và không phải là dụng cụ để cạo lưỡi thuộc nhóm 10) và dụng cụ và đồ dùng để làm sạch và chăm sóc lợi (không dùng cho mục đích y tế); tăm xỉa răng; hộp đựng bàn chải đánh răng và tăm xỉa răng, không làm bằng kim loại quý; chỉ tơ nha khoa, sáp, dải băng làm sạch răng (không dùng cho mục đích y tế); dụng cụ dùng để vệ sinh; dụng cụ và đồ dùng để làm sạch không chạy điện; giẻ lau để làm sạch, giẻ hoặc khăn lau bụi và đánh bóng; giẻ hoặc khăn lau được tẩm sẵn để làm sạch, lau bụi và đánh bóng; dụng cụ để đựng và phân phối đồ dùng và chất làm sạch (như khăn giấy, xà phòng); bàn chải; nùi để cọ rửa hoặc lau sạch; miếng bọt biển và nùi cao su dùng trong gia đình; hộp đựng đồ vệ sinh và hộp đựng đồ trang điểm (có đồ); dụng cụ và vật đựng đồ gia dụng nhỏ; túi giặt; lược; nùi bông để thoa phấn; hộp đựng phấn bỏ túi; hộp đựng và dụng cụ phân phối chế phẩm tắm rửa/vệ sinh; vật dụng có thể xách tay, vật đựng có thể xách tay và bình rót có thể mang đi được dùng để phân phối nước (không bằng kim loại quí).

29

Class 29

Chất chiết ra từ thịt; súp và nước canh thịt đã được bảo quản bao gồm nước canh thịt dạng bột nhão và nước canh thịt dạng hạt; rau củ và trái cây đông lạnh, phơi khô và nấu chín; súp ăn liền, súp sấy khô và súp đông lạnh; chiết xuất của thịt/xương bao gồm viên súp (viên thịt bỏ vào nước nóng sẽ tan thành nước dùng); hỗn hợp nước canh thịt; bột nhuyễn bao gồm cà chua nghiền nhuyễn; cà chua hầm nhừ và xay nhuyễn để nấu nướng và rau đã hầm nhừ để nấu nướng; dưa muối (rau muối); đồ ăn nhanh và thực phẩm ăn nhanh để ăn liền được làm từ thịt, cá, gia cầm, trái cây, rau củ, sữa và trứng; thực phẩm đã chế biến sẵn để nấu được làm từ thịt, cá, gia cầm, trái cây, rau củ, sữa và trứng; thực phẩm đã được nấu và bảo quản được làm từ thịt, cá, gia cầm, trái cây, rau củ, sữa và trứng; thức ăn được ướp lạnh và làm đông lạnh làm từ thịt, cá, gia cầm, trái cây, rau củ, sữa và trứng; thức ăn được nấu sẵn và đồ ăn liền được làm từ thịt, cá, gia cầm, trái cây, rau củ, sữa và trứng.

30

Class 30

Bánh mỳ, bánh ngọt, bánh nướng; mỳ ống, mỳ sợi; hương liệu cho bánh ngọt (trừ tinh dầu); hương liệu cho đồ uống (trừ tinh dầu); bánh kẹo, món tráng miệng, cụ thể là bánh ngọt tráng miệng, bánh quy, kem lạnh, kem nước đá, bánh kẹo đông lạnh, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); món ngọt tráng miệng đông lạnh, cụ thể là kem lạnh tráng miệng, kem tráng miệng (bánh kẹo); bột cho kem lạnh; mật ong, mật đường, nước mật đường; nấm men, bột nở, muối ăn, gia vị, mù tạc; giấm, nước xốt (gia vị); nước xốt cho sa-lát, xốt may-on-ne, đồ gia vị; kem lạnh, kẹo cao su và bánh kẹo ăn để làm thơm miệng (không dùng cho mục đích y tế); bột cọ sagu, cà phê nhân tạo; cà phê; đường; bột sắn hột; chè (trà) và sản phẩm chè (trà); đồ uống trên cơ sở chè (trà); chè (trà) ướp lạnh; hỗn hợp bột chè (trà) và chè (trà) ướp lạnh; chè (trà) thảo mộc và dung dịch chè (trà) thảo mộc không chứa thuốc; lớp phủ bánh ngọt; các món trang trí trên đồ ăn, cụ thể là bánh mỳ nướng dùng với súp, bánh quy giòn kèm rau thơm và hỗn hợp của các món này; hương liệu (trừ tinh dầu) và gia vị bao gồm các hương liệu và gia vị dạng bột sấy khô và dạng bột nhão; nước xốt marinat; bột nhão làm thực phẩm hoặc bột nhão để làm bánh ngọt; nước xốt để trộn (gia vị); vỏ bánh thịt chiên giòn; bánh ngô và mỳ sợi; gạo; bánh quy giòn; bánh mỳ giòn kiểu ấn Độ; xốt (gia vị) bao gồm cả xốt dạng đông lạnh, dạng ướt và dạng khô; hỗn hợp xốt sấy khô (gia vị); thức ăn được ướp lạnh và làm đông lạnh gồm chủ yếu ngũ cốc, mỳ sợi, ngô hạt, yến mạch, bột mỳ và gạo; đồ ăn nhanh và thực phẩm ăn nhanh để ăn liền gồm chủ yếu ngũ cốc, mỳ sợi, ngô hạt, yến mạch, bột mỳ và gạo; hỗn hợp đã làm sẵn gồm chủ yếu ngũ cốc, mỳ sợi, ngô hạt, yến mạch, bột mỳ và gạo để bày ra đĩa kèm theo xốt; thực phẩm đã chế biến sẵn để nấu gồm chủ yếu ngũ cốc, mỳ sợi, ngô hạt, yến mạch, bột mỳ và gạo; cơm và bánh khoai tây; thực phẩm đã được phơi khô, nấu và bảo quản gồm chủ yếu ngũ cốc, mỳ sợi, ngô hạt, yến mạch, bột mỳ và gạo; thức ăn được nấu sẵn và đồ ăn liền gồm chủ yếu ngũ cốc, mỳ sợi, ngô hạt, yến mạch, bột mỳ và gạo; bột nêm từ thịt/xương và hạt nêm từ thịt/xương.

32

Class 32

Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga và đồ uống không có cồn khác; đồ uống có ga (sủi bọt) và đồ uống không có ga; đồ uống có hương vị; đồ uống có ga (sủi bọt) và đồ uống không có ga có hương vị chè (trà); đồ uống trái cây (không cồn) và nước ép trái cây; chiết xuất và tinh dầu và các chế phẩm khác để chế biến đồ uống.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 01.15.24 (7) 26.01.02 (7) 26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/01/2015 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

04/02/2015

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

03/03/2015

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

06/04/2015

Công bố A

25/05/2015

251-Thông báo cấp văn bằng

27/03/2017

4151 Lệ phí cấp bằng

30/03/2017

263-Quyết định cấp VBBH

03/07/2017

Công bố B

25/08/2017

4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

03/02/2021

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

30/05/2023

4333 Tài liệu khác

11/08/2023

4333 Tài liệu khác

22/08/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up