BotaniTECH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2021-01093
- Filing Date
- 11/01/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0459456-000
- Registration Date
- 05/09/2023
- Expiry Date
- 11/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2021-01093
- Publication Date
- 26/04/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây nhạt, xanh lá cây đậm.
Applicant / Owner
Weena 455, 3013 AL Rotterdam, Netherlands
7 other applications
GLOWTINOL
PRO CERAMIDE
DOVE BIO PROTEIN CARE
Sixty PLUS Horlicks
SERU! BY WALL'S
Paddle Pop
20 Năm Nâng Tầm Cuộc Sống
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chất tẩy rửa (không dùng cho mục đích sản xuất và mục đích y tế); chế phẩm và chất dùng để giặt; chế phẩm để xả vải (dùng để giặt); chế phẩm dùng để tẩy trắng; chế phẩm để làm sạch; chế phẩm để đánh bóng; chế phẩm để cọ rửa; và chế phẩm để mài; chế phẩm dùng để rửa bát đĩa; xà phòng tẩy rửa (không dùng cho mục đích y tế); nước rửa tay (không dùng cho mục đích y tế); khăn giấy được tẩm chế phẩm và chất dùng để làm sạch và đánh bóng; xà phòng; xà phòng dạng lỏng; chế phẩm rửa tay (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế) bao gồm sữa tắm tạo bọt; và chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế) bao gồm gel tắm vòi hoa sen; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân; dầu dùng cho da (mỹ phẩm); kem bôi dùng cho da (mỹ phẩm); và nước xức dùng cho da; chế phẩm chăm sóc da (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); và chế phẩm chống nắng; kem mỡ dùng để bôi trơn da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng môi (không dùng cho mục đích y tế); len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng bông mỹ phẩm (được tẩm nước thơm mỹ phẩm); khăn lau được tẩm nước thơm mỹ phẩm; miếng bông mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); khăn giấy mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); hoặc khăn lau mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); mặt nạ làm đẹp; miếng đắp mặt (dùng khi trang điểm); chế phẩm chăm sóc da đầu và tóc (không dùng cho mục đích y tế); dầu gội; và dầu xả tóc; kem đánh răng; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chăm sóc miệng (không dùng cho mục đích y tế).
Class 5
Chất tẩy uế (dùng cho mục đích y tế); chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh hoặc mục đích diệt khuẩn; chế phẩm diệt khuẩn dùng cho cá nhân; chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng; chế phẩm vệ sinh sát khuẩn chứa dược chất; chế phẩm chăm sóc tóc và da chứa dược chất; chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại, côn trùng và động vật có hại; chất diệt nấm; chất diệt trùng, sát trùng; chất diệt vi khuẩn; chất diệt ký sinh trùng; thuốc diệt và ngăn chặn tảo; thuốc trừ sâu; chất khử mùi (không dùng cho người và động vật); chế phẩm làm mát sạch không khí; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263