Hisamitsu [HISAMITSU SEIYAKU] Logo

Hisamitsu [HISAMITSU SEIYAKU]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2017-00042
Filing Date
03/01/2017
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0318710-000
Registration Date
22/04/2019
Expiry Date
03/01/2027
Publication Number
VN-4-2017-00042
Publication Date
27/03/2017

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm để tẩy trắng (giặt giũ) và các chế phẩm dùng để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm để cọ rửa và chế phẩm mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; kem đánh răng.

5

Class 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán (dùng trong y tế); vật liệu băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là chế phẩm làm sạch vết thương chống nhiễm khuẩn; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; gel làm mát dạng tấm dùng để hạ sốt cho cơ thể người.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; chân tay giả; mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người dùng cho mục đích y tế; đệm sưởi nóng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; thiết bị sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hút và tỏa nhiệt nóng dùng cho mục đích y tế; băng dính làm mát dạng gel dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hạ sốt cho cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát được dùng cho vùng da có nhiệt độ cao dùng cho mục đích y tế.

11

Class 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi ấm, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh; đệm sưởi dạng tấm dùng điện không dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế.

35

Class 35

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; biên tập số liệu thống kê; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá khác nhau (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm trong các lĩnh vực sau: hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, cao dán và vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật và y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, túi đá chườm cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt không chứa thuốc, chế phẩm làm lạnh dạng xịt có chứa thuốc, tấm sưởi dùng điện dùng cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng, tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người (dùng cho mục đích y tế), thuốc trừ sâu, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trà thảo dược dùng cho mục đích y tế, trà (trà sen), đồ uống trên cơ sở trà, lá trà (chưa chế biến) và đồ uống nhẹ có hương vị trà; dịch vụ bán buôn và bán lẻ liên quan đến các mặt hàng sau: hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, cao dán và vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật và y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, túi đá chườm cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt không chứa thuốc, chế phẩm làm lạnh dạng xịt có chứa thuốc, tấm sưởi dùng điện dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng, tấn đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người (dùng cho mục đích y tế), thuốc trừ sâu, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trà thảo dược dùng cho mục đích y tế, trà (trà sen), đồ uống trên cơ sở trà, lá trà (chưa chế biến) và đồ uống nhẹ có hương vị trà.

Processing Timeline

Application Filing

03/01/2017 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

03/02/2017

Công bố A

27/03/2017

251-Thông báo cấp văn bằng

21/03/2019

4151 Lệ phí cấp bằng

26/03/2019

263-Quyết định cấp VBBH

22/04/2019

Công bố B

27/05/2019

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up