Hisamitsu [HISAMITSU SEIYAKU]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2017-00042
- Filing Date
- 03/01/2017
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0318710-000
- Registration Date
- 22/04/2019
- Expiry Date
- 03/01/2027
- Publication Number
- VN-4-2017-00042
- Publication Date
- 27/03/2017
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
408, Tashirodaikan-machi, Tosu-shi, Saga 841-0017 Japan
20 other applications
KORI
KORIPEDIA
Image trademark
HARUROPI
Salon-CUP
Image trademark
S-CUP [s cup]
Salonpas Gel
Gel Hisamitsu
Gel Hisamitsu
Salonpas Gel
S-CUP
30 30 năm đồng hành cùng người Việt 1994 - 2024 Salonpas
S-CUP
ALLESAGA
Hisamitsu Wellness
Image trademark
Poke-Sip [poke: cú thọc; sip: sự nhấm nháp]
FEITAS
Salonpas Hisamitsu
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm để tẩy trắng (giặt giũ) và các chế phẩm dùng để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm để cọ rửa và chế phẩm mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; kem đánh răng.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán (dùng trong y tế); vật liệu băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là chế phẩm làm sạch vết thương chống nhiễm khuẩn; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; gel làm mát dạng tấm dùng để hạ sốt cho cơ thể người.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; chân tay giả; mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người dùng cho mục đích y tế; đệm sưởi nóng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; thiết bị sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hút và tỏa nhiệt nóng dùng cho mục đích y tế; băng dính làm mát dạng gel dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hạ sốt cho cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát được dùng cho vùng da có nhiệt độ cao dùng cho mục đích y tế.
Class 11
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi ấm, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh; đệm sưởi dạng tấm dùng điện không dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế.
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; biên tập số liệu thống kê; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá khác nhau (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm trong các lĩnh vực sau: hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, cao dán và vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật và y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, túi đá chườm cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt không chứa thuốc, chế phẩm làm lạnh dạng xịt có chứa thuốc, tấm sưởi dùng điện dùng cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng, tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người (dùng cho mục đích y tế), thuốc trừ sâu, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trà thảo dược dùng cho mục đích y tế, trà (trà sen), đồ uống trên cơ sở trà, lá trà (chưa chế biến) và đồ uống nhẹ có hương vị trà; dịch vụ bán buôn và bán lẻ liên quan đến các mặt hàng sau: hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, cao dán và vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật và y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, túi đá chườm cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt không chứa thuốc, chế phẩm làm lạnh dạng xịt có chứa thuốc, tấm sưởi dùng điện dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng, tấn đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người (dùng cho mục đích y tế), thuốc trừ sâu, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trà thảo dược dùng cho mục đích y tế, trà (trà sen), đồ uống trên cơ sở trà, lá trà (chưa chế biến) và đồ uống nhẹ có hương vị trà.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B