ByeBye FEVER Hisamitsu
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2017-00052
- Filing Date
- 03/01/2017
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0318718-000
- Registration Date
- 22/04/2019
- Expiry Date
- 03/01/2027
- Publication Number
- VN-4-2017-00052
- Publication Date
- 25/07/2017
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng, vàng, xanh dương đậm, xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ByeBye-FEVER", hình băng dán, hình đầu người dán băng.
Applicant / Owner
408, Tashirodaikan-machi, Tosu-shi, Saga 841 - 0017 Japan
20 other applications
KORI
KORIPEDIA
Image trademark
HARUROPI
Salon-CUP
Image trademark
S-CUP [s cup]
Salonpas Gel
Gel Hisamitsu
Gel Hisamitsu
Salonpas Gel
S-CUP
30 30 năm đồng hành cùng người Việt 1994 - 2024 Salonpas
S-CUP
ALLESAGA
Hisamitsu Wellness
Image trademark
Poke-Sip [poke: cú thọc; sip: sự nhấm nháp]
FEITAS
Salonpas Hisamitsu
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán (dùng trong y tế); vật liệu băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là chế phẩm làm sạch vết thương chống nhiễm khuẩn; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; gel làm mát dạng tấm dùng để hạ sốt cho cơ thể người.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; chân tay giả; mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người dùng cho mục đích y tế; đệm sưởi nóng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; thiết bị sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hút và tỏa nhiệt nóng dùng cho mục đích y tế; tấm đệm có chất dính có chứa chất gel làm mát dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hạ sốt cho cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát được dùng cho vùng da có nhiệt độ cao dùng cho mục đích y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B