VitaRealm
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-08753
- Filing Date
- 16/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0440681-000
- Registration Date
- 06/10/2022
- Expiry Date
- 16/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-08753
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
37 Ubi Crescent, Singapore 408586
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy trắng và các chế phẩm khác dùng đế giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng không chứa thuốc; tinh dầu; chế phẩm trang điểm và mỹ phẩm không chứa thuốc; nước xức tóc không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước thơm dùng sau khi cạo râu; dầu hạnh nhân; xà phòng hạnh nhân; sữa hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; hổ phách [nước hoa]; hương liệu [tinh dầu]; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ làm đẹp cho mặt; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); bộ mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm giúp nguời thon thả; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; dầu gội khô; nước thơm Cô-lô-nhơ; tinh dầu chanh; tinh dầu thông tùng; mỹ phẩm dùng cho lông mày; thuốc nhuộm tóc; nước xức tóc; chế phẩm uốn tóc; keo xịt tóc; dầu xả tóc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu hoa nhài; dầu oải hương; nước oải hương; son môi; son dưỡng môi; chất làm bóng môi; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; tinh chất bạc hà [tinh dầu]; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu hoa hồng; dầu gội đầu; kem làm trắng da; xà phòng; dải băng làm trắng răng; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi.
Class 5
Chất bổ sung anbumin dùng cho ăn kiêng; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm; axit amin dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung thực phẩm chứa kháng sinh dùng cho động vật; bao con nhộng dùng trong y tế; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; dầu gan cá thu; chất bổ sung có chứa thuốc trên cơ sở collagen cho thực phẩm; collagen dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung sữa non; sợi dùng cho ăn kiêng; thực phẩm bổ sung ăn kiêng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng ăn kiêng cho mục dích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng cho mục đích y tế; viên vitamin dạng sủi; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung enzym cho mục đích y tế; enzym cho mục đích y tế; chất bổ sung chất xơ; chất bổ sung ăn kiêng từ cây lanh; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu cây lanh; thực phẩm cho em bé; thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung để quản lý ăn kiêng của người bệnh; thực phẩm bổ sung có tăng cường protein dùng cho vận động viên; chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng; thực phẩm bổ dưỡng được làm chủ yếu từ vitamin; chất bổ sung thực phẩm bổ dưỡng cho những người có yêu cầu ăn kiêng đặc biệt; chất bổ sung thực phẩm bổ dưỡng được làm chủ yếu từ khoáng chất; đồ uống thảo dược dùng trong y tế; hợp chất thảo dược dùng trong y tế; kem thảo dược dùng trong y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ thảo dược dùng cho người có yêu cầu ăn kiêng đặc biệt; chất chiết xuất từ thảo dược dùng cho mục đích y tế; viên thuốc ngậm từ mật ong và thảo dược; dịch truyền từ thảo dược dùng cho mục đích y tế; viên nang tăng cường sinh lý cho nam giới làm từ thảo dược; thuốc thảo dược; thuốc chữa bệnh từ thảo dược; chế phẩm thảo dược dạng xịt dùng trong y tế; trà thảo dược dùng trong y tế; trà thảo dược dùng cho mục đích chữa bệnh; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thuốc nhuận tràng; chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng; lexithin dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh; bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh; chất bổ sung từ thảo dược dạng lỏng; cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung có chứa thuốc; thực phẩm có chứa thuốc cho người chơi thể thao (vitamin và khoáng chất); chế phẩm có chứa thuốc dùng làm chất bổ sung cho thực phẩm; chất bổ sung có chứa thuốc cho thực phẩm; chất bổ sung có chứa thuốc cho thực phẩm làm thức ăn cho người; thực phẩm bổ sung để chữa bệnh; thực phẩm bổ sung để chữa bệnh cho người mắc bệnh tiều đường; dịch truyền thảo dược dùng cho mục đích y tế; dược thảo; dầu y tế; chế phẩm y tế dạng
Class 30
Đồ uống được ngâm chiết từ thảo mộc; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không chứa thuốc; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; mật ong thảo mộc; chiết xuất từ thảo mộc [gia vị]; chiết xuất gia vị; chiết xuất nấm men; chiết xuất cà phê; chiết xuất sô-cô-la; chiết xuất cà phê và mạch nha; chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; chiết xuất nấm men cho thực phẩm; chiết xuất nấm men làm chất phết lên bánh; chiết xuất nấm men dùng làm thức ăn cho người; chiết xuất ca cao dùng làm thức ăn cho người; chiết xuất nấm men cho thực phẩm dùng làm thức ăn cho người; hỗn hợp tinh dầu cà phê và chiết xuất cà phê; chiết xuất cà phê dùng làm chất thay thế cà phê; chiết xuất ca cao dùng làm hương liệu cho đồ uống; chiết xuất cà phê dùng làm hương liệu cho đồ uống; chiết xuất ca cao dùng làm hương liệu cho thực phẩm; chiết xuất sô-cô-la dùng pha chế đồ uống; chiết xuất cà phê dùng làm hương liệu cho thực phẩm; thanh/thỏi ngũ cốc giàu protein; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; hương liệu dùng cho bánh ngọt trừ tinh dầu; hương liệu cho đồ uống, trừ tinh dầu; tinh dầu cho thức ăn (trừ tinh dầu ete và tinh dầu); tinh dầu cho thực phẩm (trừ tinh dầu ete và tinh dầu).
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH