Estalife
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-08754
- Filing Date
- 16/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0472001-000
- Registration Date
- 07/12/2023
- Expiry Date
- 16/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-08754
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
37 Ubi Crescent, Singapore 408586
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy trắng và các chế phẩm khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng không chứa thuốc; tinh dầu; chế phẩm trang điểm và mỹ phẩm không chứa thuốc; nước xức tóc không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước thơm dùng sau khi cạo râu; dầu hạnh nhân; xà phòng hạnh nhân; sữa hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; hổ phách [nước hoa]; hương liệu [tinh dầu]; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ làm đẹp cho mặt; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); bộ mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm giúp người thon thả; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; dầu gội khô; nước thơm Cô-lô-nhơ; tinh dầu chanh; tinh dầu thông tùng; mỹ phẩm dùng cho lông mày; thuốc nhuộm tóc; nước xức tóc; chế phẩm uốn tóc; keo xịt tóc; dầu xả tóc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu hoa nhài; dầu oải hương; nước oải hương; son môi; son dưỡng môi; chất làm bóng môi; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; tinh chất bạc hà [tinh dầu]; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu hoa hồng; dầu gội đầu; kem làm trắng da; xà phòng; dải băng làm trắng răng; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi.
Class 5
Chất bổ sung anbumin dùng cho ăn kiêng; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm; axit amin dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung thực phẩm chứa kháng sinh dùng cho động vật; bao con nhộng dùng trong y tế; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; dầu gan cá thu; chất bổ sung có chứa thuốc trên cơ sở collagen cho thực phẩm; collagen dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung sữa non; sợi dùng cho ăn kiêng; thực phẩm bổ sung ăn kiêng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng ăn kiêng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng cho mục đích y tế; viên vitamin dạng sủi; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung enzym cho mục đích y tế; enzym cho mục đích y tế; chất bổ sung chất xơ; chất bổ sung ăn kiêng từ cây lanh; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu cây lanh; thực phẩm cho em bé; thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung để quản lý ăn kiêng của người bệnh; thực phẩm bổ sung có tăng cường protein dùng cho vận động viên; chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng; thực phẩm bổ dưỡng được làm chủ yếu từ vitamin; chất bổ sung thực phẩm bổ dưỡng cho những người có yêu cầu ăn kiêng đặc biệt; chất bổ sung thực phẩm bổ dưỡng được làm chủ yếu từ khoáng chất; đồ uống thảo dược dùng trong y tế; hợp chất thảo dược dùng trong y tế; kem thảo dược dùng trong y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ thảo dược dùng cho người có yêu cầu ăn kiêng đặc biệt; chất chiết xuất từ thảo dược dùng cho mục đích y tế; viên thuốc ngậm từ mật ong và thảo dược; dịch truyền từ thảo dược dùng cho mục đích y tế; viên nang tăng cường sinh lý cho nam giới làm từ thảo dược; thuốc thảo dược; thuốc chữa bệnh từ thảo dược; chế phẩm thảo dược dạng xịt dùng trong y tế; trà thảo dược dùng trong y tế; trà thảo dược dùng cho mục đích chữa bệnh; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thuốc nhuận tràng; chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng; lexithin dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh; bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh; chất bổ sung từ thảo dược dạng lỏng; cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung có chứa thuốc; thực phẩm có chứa thuốc cho người chơi thể thao (vitamin và khoáng chất); chế phẩm có chứa thuốc dùng làm chất bổ sung cho thực phẩm; chất bổ sung có chứa thuốc cho thực phẩm; chất bổ sung có chứa thuốc cho thực phẩm làm thức ăn cho người; thực phẩm bổ sung để chữa bệnh; thực phẩm bổ sung để chữa bệnh cho người mắc bệnh tiểu đường; dịch truyền thảo dược dùng cho mục đích y tế; dược thảo; dầu y tế; chế phẩm y tế dạng
Class 30
Đồ uống được ngâm chiết từ thảo mộc; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không chứa thuốc; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; mật ong thảo mộc; chiết xuất từ thảo mộc [gia vị]; chiết xuất gia vị; chiết xuất nấm men; chiết xuất cà phê; chiết xuất sô-cô-la; chiết xuất cà phê và mạch nha; chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; chiết xuất nấm men cho thực phẩm; chiết xuất nấm men làm chất phết lên bánh; chiết xuất nấm men dùng làm thức ăn cho người; chiết xuất ca cao dùng làm thức ăn cho người; chiết xuất nấm men cho thực phẩm dùng làm thức ăn cho người; hỗn hợp tinh dầu cà phê và chiết xuất cà phê; chiết xuất cà phê dùng làm chất thay thế cà phê; chiết xuất ca cao dùng làm hương liệu cho đồ uống; chiết xuất cà phê dùng làm hương liệu cho đồ uống; chiết xuất ca cao dùng làm hương liệu cho thực phẩm; chiết xuất sô-cô-la dùng pha chế đồ uống; chiết xuất cà phê dùng làm hương liệu cho thực phẩm; thanh/thỏi ngũ cốc giàu protein; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; hương liệu dùng cho bánh ngọt trừ tinh dầu; hương liệu cho đồ uống, trừ tinh dầu; tinh dầu cho thức ăn (trừ tinh dầu ete và tinh dầu); tinh dầu cho thực phẩm (trừ tinh dầu ete và tinh dầu).
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn