PEPSI Logo

PEPSI

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2020-09206
Filing Date
18/03/2020
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0411262-000
Registration Date
14/02/2022
Expiry Date
18/03/2030
Publication Number
VN-4-2020-09206
Publication Date
25/05/2020

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Văn phòng Luật sư Minervas

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Goods / Services

18

Class 18

Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả; tấm da giả làm từ da phế liệu hoặc các loại vật liệu sợi khác; tấm da động vật; bộ da động vật; rương hòm hành lý; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; bao ví chìa khóa; ví bỏ túi; ví nữ; vali; rương hòm du lịch; bao/túi/bị/xắc; túi du lịch; túi cầm, xách tay hoặc đeo vai; túi dùng ở bãi biển; túi mua hàng; túi cho người leo núi; túi cho người cắm trại; túi cho thể thao; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi sách học sinh; địu trẻ em; túi đựng dụng cụ bằng da, rỗng; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; ba lô; túi đeo hông; bộ đựng đồ du lịch [đồ da]; dây da thuộc; cặp đựng tài liệu hình hộp; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong) cho đồ vệ sinh cá nhân và mỹ phẩm; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; hòm bằng da thuộc; túi có bánh xe để đi mua hàng; ô; ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; roi da; bộ yên cương và yên cương cho động vật; vòng cổ dùng cho động vật; dây buộc động vật bằng da thuộc; quần áo cho động vật; bộ da lông thú.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân, giày, dép; đồ đội đầu, mũ, nón; quần áo cho phụ nữ, nam giới và trẻ em, cụ thể là áo váy và lễ phục; váy; váy lót dài; quần váy; bộ quần áo; bộ váy áo; bộ quần và áo khoác nam có nơ đeo cổ; quần dài; quần soóc; quần soóc sát đầu gối (Bermuda shorts); quần lót; áo sơ mi; áo cánh phụ nữ; áo chẽn cho phụ nữ; áo liền quần; áo chui không cổ (tee-shirts); áo cổ chui tay dài; áo chẽn không tay; áo vét [quần áo]; áo len khoác ngoài; áo giữ ấm dài tay; áo choàng phụ nữ; áo khoác giữ ấm có mũ trùm đầu (áo paca); áo choàng ngoài; quần áo bằng vải gabadin; quần áo mưa; khăn choàng bằng lông thú; dải khăn choàng qua vai, ngực hay quanh eo; khăn choàng vai và đầu cho phụ nữ; khăn choàng; găng tay [quần áo]; ca vát; thắt lưng (quần áo); bít tất cổ ngắn; quần tất phụ nữ; quần áo nịt bó sát người; bộ đồ lót và ngủ cho phụ nữ (lingerie); quần áo lót; bộ quần áo ngủ (pyjamas); áo choàng dài và rộng; quần áo bơi; áo choàng dùng sau khi tắm; dây đeo quần qua vai; đồ đi chân (ngoại trừ đồ đi chân chỉnh hình), cụ thể là giầy các loại, giầy sneaker, giầy thể thao, dép xăng-đan, đồ đi chân loại xỏ không dây buộc, giày đế bằng (deck shoes), giày cao cổ, giày cao cổ đến mắt cá chân cho nữ (booties), dép đi trong nhà; đồ đội đầu, cụ thể là mũ có vành, mũ nồi, mũ lưỡi trai; tấm che mắt khi ngủ.

Processing Timeline

Application Filing

18/03/2020 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

17/04/2020

Công bố A

25/05/2020

251-Thông báo cấp văn bằng

30/11/2021

4151 Lệ phí cấp bằng

06/12/2021

263-Quyết định cấp VBBH

14/02/2022

Công bố B

25/03/2022

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up