PEPSI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2020-09206
- Ngày nộp đơn
- 18/03/2020
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0411262-000
- Ngày cấp bằng
- 14/02/2022
- Ngày hết hạn
- 18/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2020-09206
- Ngày công bố
- 25/05/2020
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
700 Anderson Hill Road, Purchase, New York 10577, United States of America
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
XPYC team
MIRINDA
GET SET STING
GOLD PRO
POCA LÀNG GẠO
PEPSI DETOUR
PEPSI HOUSE OF FIZZ
STING ENERGY
STING ENERGY
Lay's
pepsico P
pepsico Food. Drinks. Smiles
FLAMIN' HOT
CHESTER CHEETAH
CHEETOS
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
PEPSI SMART CAN
Pepsi-Cola
Đại diện SHCN
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 18
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả; tấm da giả làm từ da phế liệu hoặc các loại vật liệu sợi khác; tấm da động vật; bộ da động vật; rương hòm hành lý; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; bao ví chìa khóa; ví bỏ túi; ví nữ; vali; rương hòm du lịch; bao/túi/bị/xắc; túi du lịch; túi cầm, xách tay hoặc đeo vai; túi dùng ở bãi biển; túi mua hàng; túi cho người leo núi; túi cho người cắm trại; túi cho thể thao; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi sách học sinh; địu trẻ em; túi đựng dụng cụ bằng da, rỗng; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; ba lô; túi đeo hông; bộ đựng đồ du lịch [đồ da]; dây da thuộc; cặp đựng tài liệu hình hộp; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong) cho đồ vệ sinh cá nhân và mỹ phẩm; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; hòm bằng da thuộc; túi có bánh xe để đi mua hàng; ô; ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; roi da; bộ yên cương và yên cương cho động vật; vòng cổ dùng cho động vật; dây buộc động vật bằng da thuộc; quần áo cho động vật; bộ da lông thú.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân, giày, dép; đồ đội đầu, mũ, nón; quần áo cho phụ nữ, nam giới và trẻ em, cụ thể là áo váy và lễ phục; váy; váy lót dài; quần váy; bộ quần áo; bộ váy áo; bộ quần và áo khoác nam có nơ đeo cổ; quần dài; quần soóc; quần soóc sát đầu gối (Bermuda shorts); quần lót; áo sơ mi; áo cánh phụ nữ; áo chẽn cho phụ nữ; áo liền quần; áo chui không cổ (tee-shirts); áo cổ chui tay dài; áo chẽn không tay; áo vét [quần áo]; áo len khoác ngoài; áo giữ ấm dài tay; áo choàng phụ nữ; áo khoác giữ ấm có mũ trùm đầu (áo paca); áo choàng ngoài; quần áo bằng vải gabadin; quần áo mưa; khăn choàng bằng lông thú; dải khăn choàng qua vai, ngực hay quanh eo; khăn choàng vai và đầu cho phụ nữ; khăn choàng; găng tay [quần áo]; ca vát; thắt lưng (quần áo); bít tất cổ ngắn; quần tất phụ nữ; quần áo nịt bó sát người; bộ đồ lót và ngủ cho phụ nữ (lingerie); quần áo lót; bộ quần áo ngủ (pyjamas); áo choàng dài và rộng; quần áo bơi; áo choàng dùng sau khi tắm; dây đeo quần qua vai; đồ đi chân (ngoại trừ đồ đi chân chỉnh hình), cụ thể là giầy các loại, giầy sneaker, giầy thể thao, dép xăng-đan, đồ đi chân loại xỏ không dây buộc, giày đế bằng (deck shoes), giày cao cổ, giày cao cổ đến mắt cá chân cho nữ (booties), dép đi trong nhà; đồ đội đầu, cụ thể là mũ có vành, mũ nồi, mũ lưỡi trai; tấm che mắt khi ngủ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B