Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01329
- Filing Date
- 12/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0482453-000
- Registration Date
- 11/03/2024
- Expiry Date
- 12/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-01329
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1800 Vevey, Switzerland
19 other applications
BLUE BOTTLE COFFEE
Ester-C
Merrick
ICE CREAM Nestlé
TRIPLE ADVANTAGE
NESTEA
NESPRESSO
Nestlé [que chao: tổ chim; cui cui sha: giòn giòn cá mập]
NESCAFE CAFÉ VIỆT
NESCAFÉ MILKY ICE
NESCAFE MILKY ICE
ACT V
DYNAMIND
nutren Junior
BOOST RENAL
GOS TRONG
Fitnesse
NUTRIFORT
Nestlé HealthScience BOOST OPTIMUM
IP Representative
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Cà phê; chiết xuất từ cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê đá; trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà đá; thực phẩm trên cơ sở mạch nha dùng cho con người; ca cao và đồ uống trên cơ sở ca cao; sô cô la, đồ uống trên cơ sở sô cô la; bánh kẹo; bánh kẹo đường; kẹo; đường; kẹo cao su, không dùng cho mục đích y tế; chất làm ngọt tự nhiên; các sản phẩm bánh; bánh mì; nấm men; bột nhồi; bánh quy; bánh ngọt; bánh quy dạng tròn; bánh xốp; caramen (kẹo); bánh pút-đinh; đá lạnh có thể ăn được; nước đá thực phẩm; kem trái cây [đá lạnh]; bánh kẹo dạng đông lạnh; bánh ngọt dạng đông lạnh; kem lạnh; món tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem, kẹo, không bao gồm hoa quả) dạng đông lạnh (trong nhóm này); sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; bột (trong nhóm này) dùng để làm đá lạnh có thể ăn được và/hoặc kem trái cây [đá lạnh] và/hoặc bánh kẹo dạng đông lạnh và/hoặc kem lạnh và/hoặc món tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem, kẹo, không bao gồm hoa quả) dạng đông lạnh và/hoặc sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; chất liên kết (trong nhóm này) dùng để làm đá lạnh có thể ăn được và/hoặc nước đá thực phẩm và/hoặc bánh kẹo dạng đông lạnh và/hoặc bánh ngọt dạng đông lạnh và/hoặc kem lạnh và/hoặc món tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem, kẹo, không bao gồm hoa quả) dạng đông lạnh và/hoặc sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; sản phẩm ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng cho bữa sáng; món ăn điểm tâm (làm từ ngũ cốc và hoa quả); hạt ngô loại dẹt ăn liền; ngũ cốc dạng thanh; chế phẩm ngũ cốc; chế phẩm thực vật được sử dụng làm chất thay thế cà phê; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống ca cao có sữa; sô-cô-la nhuyễn dạng sệt; nước sốt sô-cô-la; sô-cô-la dùng để trang trí cho bánh; các loại hạt được phủ sô-cô-la; đồ uống sô-cô-la có sữa; kem tráng miệng [bánh kẹo]; bột để làm bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263