DYNAMIND
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-02020
- Filing Date
- 19/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0516138-000
- Registration Date
- 05/12/2024
- Expiry Date
- 19/01/2033
- Publication Number
- 30617
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1800 Vevey, Switzerland
19 other applications
BLUE BOTTLE COFFEE
Ester-C
Merrick
ICE CREAM Nestlé
TRIPLE ADVANTAGE
NESTEA
NESPRESSO
Nestlé [que chao: tổ chim; cui cui sha: giòn giòn cá mập]
NESCAFE CAFÉ VIỆT
NESCAFÉ MILKY ICE
NESCAFE MILKY ICE
ACT V
nutren Junior
BOOST RENAL
GOS TRONG
Fitnesse
NUTRIFORT
Image trademark
Nestlé HealthScience BOOST OPTIMUM
IP Representative
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Sữa, kem [sản phẩm sữa], bơ, pho mát và các chế phẩm thực phẩm khác có cơ sở là sữa; sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa chua; sữa đậu nành (sản phẩm thay thế sữa); chế phẩm trên cơ sở đậu nành được sử dụng làm sản phẩm thay thế sữa; chế phẩm protein cụ thể là protein trên cơ sở đậu nành được sử dụng làm chất độn thịt; bột protein dùng làm phụ gia thực phẩm (không dùng cho mục đích y tế và cho ngành công nghiệp thực phẩm); kem béo thực vật dùng với trà và/hoặc cà phê (sản phẩm thay thế kem); kem béo thực vật (bột kem không sữa); các sản phẩm thực phẩm và đồ uống trên cơ sở sữa dùng cho mục đích ăn kiêng và/hoặc tăng cường dinh dưỡng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để làm đồ uống trên cơ sở bơ sữa; hạt, đã chế biến.
Class 30
Cà phê; chiết xuất từ cà phê; chế phẩm và đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê đá; sản phẩm thay thế cà phê; chiết xuất từ sản phẩm thay thế cà phê; chế phẩm và đồ uống trên cơ sở chất thay thế cà phê; rễ rau diếp xoăn (chất thay thế cà phê); trà; chiết xuất từ trà; chế phẩm và đồ uống trên cơ sở trà; trà đá; ca cao và chế phẩm, đồ uống trên cơ sở ca cao; sô cô la; các sản phẩm sô cô la; chế phẩm và đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống làm từ ngũ cốc; chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; mạch nha làm thực phẩm cho con người; chế phẩm trên cơ sở mạch nha [thực phẩm]; bánh kẹo; sản phẩm bánh; bánh quy; bánh ngọt; bánh quy dạng tròn; bánh xốp; kem; nước đá thực phẩm; kem que; kem trái cây [kem lạnh]; bánh kẹo đông lạnh; bánh ngọt đông lạnh; đá mềm thực phẩm; sữa chua đông lạnh; hỗn hợp và chất kết dính để làm kem lạnh và/hoặc nước đá thực phẩm và/hoặc kem que và/hoặc kem trái cây [kem lạnh] và/hoặc bánh kẹo đông lạnh và/hoặc bánh ngọt đông lạnh và/hoặc đá mềm thực phẩm và/hoặc sữa chua đông lạnh; ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng cho bữa sáng; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); mảnh ngô dẹt mỏng; ngũ cốc dạng thanh; ngũ cốc ăn liền; chế phẩm ngũ cốc; đồ ăn tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem lạnh, kẹo, không bao gồm hoa quả) trên cơ sở kem và trên cơ sở sữa.
Class 32
Đồ uống có hương vị hoa quả và đồ uống trên cơ sở hoa quả (không cồn); nước ép hoa quả và nước ép rau củ [đồ uống]; nước quả cô đặc (không cồn); nước chanh; nước sô đa và các loại nước uống không chứa cồn khác; đồ uống làm từ mạch nha, không cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống kiêng và/hoặc đồ uống tăng cường dinh dưỡng không cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống không cồn trên cơ sở các thành phần thực vật; nước sinh tố; nước sinh tố và đồ uống lắc trên cơ sở trái cây, rau củ, sữa và/hoặc các loại hạt; đồ uống có nguồn gốc thực vật, không cồn; đồ uống không cồn làm từ hạt, không phải là sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đạm thực vật, không cồn; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; các chế phẩm không cồn để làm đồ uống; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263