TAPU
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-02654
- Filing Date
- 21/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0489347-000
- Registration Date
- 26/04/2024
- Expiry Date
- 21/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-02654
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng, hồng đậm, hồng nhạt, hồng tím, vàng, vàng nhạt, đen, cam nhạt, trắng, xanh ngọc.
Applicant / Owner
Số 30, đường Tân Thắng, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
IP Representative
12/18 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Phần mềm trợ lý ảo; thẻ thông minh (thẻ tích hợp); phần mềm ứng dụng có thể tải về dùng trên máy vi tính và điện thoại di động; biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng trên điện thoại di động và máy vi tính; mũ bảo hiểm; dây treo trang trí điện thoại di động.
Class 14
Vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); ðồng hồ báo thức; đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng); đồng hồ; ví gấp đựng đồ trang sức; huy chương.
Class 16
Văn phòng phẩm; bút; vở; lịch; túi giấy; xuất bản phẩm dạng in.
Class 18
Ba lô; túi xách tay; ví bỏ túi; ô (dù); túi mua hàng có thể tái sử dụng; vali
Class 20
Đồ vật trang trí (lưu động); đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo; tủ đựng quần áo; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo.
Class 21
Ly (tách); bình giữ nhiệt (không dùng điện); túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; dụng cụ cho mục đích gia dụng; lợn đựng tiền tiết kiệm.
Class 25
Mũ (nón); quần áo (trang phục); khăn choàng; găng (bao) tay (trang phục); áo mưa; tạp dề (trang phục).
Class 28
Mô hình nhân vật [đồ chơi]; búp bê linh vật; đồ chơi; đồ chơi nhồi bông; bóng bay để trang trí buổi tiệc; đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc.
Class 35
Quảng cáo; quảng bá; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức sự kiện nhằm mục đích thương mại; marketing; giới thiệu sản phẩm; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ mua bán các sản phẩm: phần mềm trợ lý ảo, thẻ thông minh (thẻ tích hợp), phần mềm ứng dụng có thể tải về dùng trên máy vi tính và điện thoại di động, biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng trên điện thoại di động và máy vi tính, mũ bảo hiểm, dây treo trang trí điện thoại di động, vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức), ðồng hồ báo thức, đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng), đồng hồ, ví gấp đựng đồ trang sức, huy chương, văn phòng phẩm, bút, vở, lịch, túi giấy, xuất bản phẩm dạng in, ba lô, túi xách tay, ví bỏ túi, ô (dù), túi mua hàng có thể tái sử dụng, vali, đồ vật trang trí (lưu động), đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo, tủ đựng quần áo, biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo, tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, ly (tách), bình giữ nhiệt (không dùng điện), túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm, dụng cụ cho mục đích gia dụng, lợn đựng tiền tiết kiệm, mũ (nón), quần áo (trang phục), khăn choàng, găng (bao) tay, áo mưa, tạp dề (trang phục), mô hình nhân vật, búp bê linh vật, đồ chơi, đồ chơi nhồi bông, bóng bay để trang trí buổi tiệc, đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc.
Class 41
Khu vui chơi, giải trí; dịch vụ giải trí; tổ chức các chương trình, sự kiện (không nhằm mục đích quảng cáo và thương mại); tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; sản xuất buổi biểu diễn; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến