MC MYCLOSET
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-22861
- Filing Date
- 01/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0529429-000
- Registration Date
- 20/02/2025
- Expiry Date
- 01/06/2033
- Publication Number
- 44064
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 30, đường Tân Thắng, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
IP Representative
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; son môi; phấn trang điểm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da.
Class 9
Kính đeo mắt; kính râm; kính chống lóa mắt; kính áp tròng; hộp đựng kính áp tròng; bao kính đeo mắt.
Class 14
Đồng hồ; đồng hồ đeo tay; vòng đeo tay (đồ trang sức); đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; vòng cổ (đồ trang sức); kẹp cài caravat; khuy măng sét; ghim cài, trâm cài (đồ trang sức); nhẫn (đồ trang sức); hoa tai; hộp đựng đồ trang sức; ví gấp đựng đồ trang sức.
Class 16
Khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; túi bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bọc hoặc bao gói; giấy bao gói.
Class 18
Ba lô; túi xách tay; ví bỏ túi; ví tiền; túi cầm tay; ô (dù); ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); vali; túi du lịch; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, không chứa đồ bên trong; cặp da.
Class 24
Khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn tắm bằng vải; khăn mặt bằng vải; chăn; vỏ gối; ga trải giường.
Class 25
Mũ (nón); đồ đội đầu; khăn trùm đầu; khẩu trang (trang phục), không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; nơ đeo cổ (trang phục); khăn choàng; khăn quàng cổ; khăn gập cài túi áo ngực; ca vát; găng (bao) tay [trang phục]; quần áo (trang phục); quần áo lót; váy; áo váy (đầm); quần áo bơi; thắt lưng (trang phục); dải băng buộc quần (trang phục); đồ đi chân; tất dài; tất ngắn cổ; quần tất (leggings); tất da; giày dép; giày cao cổ (trang phục); giày ống (trang phục), không dùng cho mục đích y tế; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; trang phục giả trang; áo choàng; áo mưa.
Class 26
Nơ cài tóc; kẹp tóc; băng buộc tóc; ruy băng dùng cho tóc; băng đeo tay (phụ kiện trang phục); băng đô cài tóc.
Class 28
Mặt nạ hóa trang; mặt nạ đồ chơi; đồ chơi; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; mũ tiệc liên hoan bằng giấy; vòng đeo tay đồ chơi dạng que phát sáng dùng cho các buổi tiệc.
Class 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm: mỹ phẩm, son môi, phấn trang điểm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, kính đeo mắt, kính râm, kính chống lóa mắt, kính áp tròng, hộp đựng kính áp tròng, bao kính đeo mắt, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, vòng đeo tay (đồ trang sức), đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến, vòng cổ (đồ trang sức), kẹp cài caravat, khuy măng sét, ghim cài, trâm cài (đồ trang sức), nhẫn (đồ trang sức), hoa tai, hộp đựng đồ trang sức, ví gấp đựng đồ trang sức, khăn tay bỏ túi bằng giấy, khăn lau bằng giấy, khăn giấy dùng để tẩy trang, hộp bằng giấy hoặc bìa cứng, túi bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bọc hoặc bao gói, giấy bao gói, ba lô, túi xách tay, ví bỏ túi, ví tiền, túi cầm tay, ô (dù), ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong), vali, túi du lịch, túi mua hàng có thể tái sử dụng, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, không chứa đồ bên trong, cặp da, khăn tay bỏ túi bằng vải, khăn tắm bằng vải, khăn mặt bằng vải, chăn, vỏ gối, ga trải giường, mũ (nón), đồ đội đầu, khăn trùm đầu, khẩu trang (trang phục), không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh, nơ đeo cổ (trang phục), khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn gập cài túi áo ngực, ca vát, găng (bao) tay, quần áo (trang phục), quần áo lót, váy, áo váy (đầm), quần áo bơi, thắt lưng (trang phục), dải băng buộc quần (trang phục), đồ đi chân, tất dài, tất ngắn cổ, quần tất (leggings), tất da, giày dép, giày cao cổ (trang phục), giày ống (trang phục), không dùng cho mục đích y tế, trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang, trang phục giả trang, áo choàng, áo mưa, nơ cài tóc, kẹp tóc, băng buộc tóc, ruy băng dùng cho tóc, băng đeo tay (phụ kiện trang phục), băng đô cài tóc, mặt nạ hóa trang, mặt nạ đồ chơi, đồ chơi, đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo, mũ tiệc liên hoan bằng giấy, vòng đeo tay đồ chơi dạng que phát sáng dùng cho các buổi tiệc; dịch vụ mua bán trực tuyến các sản phẩm: mỹ phẩm, son môi, phấn trang điểm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, kính đeo mắt, kính râm, kính chống lóa mắt, kính áp tròng, hộp đựng kính áp tròng, bao kính đeo mắt, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, vòng đeo tay (đồ trang sức), đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến, vòng cổ (đồ trang sức), kẹp cài caravat, khuy măng sét, ghim cài, trâm cài (đồ trang sức), nhẫn (đồ trang sức), hoa tai, hộp đựng đồ trang sức, ví gấp đựng đồ trang sức, khăn tay bỏ túi bằng giấy, khăn lau bằng giấy, khăn giấy dùng để tẩy trang, hộp bằng giấy hoặc bìa cứng, túi bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bọc hoặc bao gói, giấy bao gói, ba lô, túi xách tay, ví bỏ túi, ví tiền, túi cầm tay, ô (dù), ví đựng đồ t
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263