Famimaru Logo

Famimaru

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-03066
Filing Date
25/01/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0481041-000
Registration Date
27/02/2024
Expiry Date
25/01/2032
Publication Number
VN-4-2022-03066
Publication Date
25/04/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Dầu và mỡ có thể ăn được; sản phẩm sữa; thịt làm thức ăn cho người (còn tươi, đã được ướp lạnh hoặc đông lạnh); thủy hải sản có thể ăn được còn tươi, đã ướp lạnh hoặc đông lạnh (không còn sống); sản phẩm thịt đã qua chế biến; sản phẩm hải sản đã qua chế biến; hoa quả và rau đã qua chế biến; miếng đậu phụ chiên (món abura-age); miếng đậu phụ đông khô (món kohri-dofu); thạch làm từ rễ cây lưỡi quỷ (món konnyaku); sữa đậu nành [chất thay thế sữa]; đậu phụ; đậu tương lên men [món natto]; món oden đã nấu chín (món hầm của Nhật Bản có nhiều nguyên liệu bao gồm trứng luộc, daikon (củ cải trắng), konjac (khoai nưa), và chả cá đã chế biến được hầm trong nước dùng dashi nhạt có vị nước tương); thịt gà rán; trứng đã qua chế biến; hỗn hợp gồm cà ri hầm, món hầm và xúp đã được nấu sẵn; tảo tía khô dạng mảnh để rắc lên cơm chan nước nóng [ochazuke-nori]; món furi-kake [cá, thịt, rau hoặc tảo biển khô dạng mảnh]; món ăn phụ được làm từ đậu tương lên men [name-mono]; hạt đậu đã được bao quản; protein làm thức ăn cho người, không cho mục đích y tế; thịt, cá, gia cầm và thú săn [không còn sống]; chiết xuất của thịt; trái cây và rau đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; trứng; sữa.

30

Class 30

Trà; cà phê [đã được rang, được nghiền thành bột, được tán nhỏ hoặc dưới dạng đồ uống]; cacao [đã được rang, được nghiền thành bột, được tán nhỏ hoặc dưới dạng đồ uống]; đá lạnh có thể ăn được; bánh kẹo; bánh mỳ và bánh bao nhỏ; bánh xăng đuých; bánh bao nhỏ hấp nhân thịt băm [món màn thầu kiểu Trung Quốc]; bánh hăm bơ gơ [bánh xăng đuých]; bánh pizza; bánh mỳ kẹp xúc xích [bánh xăng đuých]; bánh nướng thịt; gia vị [không gồm gia vị từ rau củ quả]; gia vị từ rau củ quả; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây [đá lạnh]; hạt cà phê chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhân nhồi kiểu Trung Quốc [món gyoza nấu sẵn]; bánh bao hấp nấu sẵn kiểu Trung Quốc [món shumai]; món sushi của nhật bản; viên bột chiên giòn nhân miếng bạch tuộc nhỏ [món takoyaki]; bữa trưa đóng hộp gồm cơm, kèm thêm thịt, cá hoặc rau; bánh nhân thịt; món yakisoba [mỳ chiên Nhật Bản]; bột nấm men; koji [ gạo được ủ mạch nha lên men]; nấm men; bột nở; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; nước sốt mỳ ống; sản phẩm phụ làm từ gạo dùng làm thực phẩm [sake lees]; gạo đã xát vỏ; cháo yến mạch đã xát vỏ; lúa mạch đã xát vỏ; bột mì; cà phê, cacao và cà phê nhân tạo; gạo; bột sắn hột và bột cọ sagu; bánh ngọt; đường, mật ong, mật đường; muối; mù tạc; giấm; xốt [gia vị].

32

Class 32

Bia ít mạch nha; bia; bia không cồn; đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; xi rô dùng cho đồ uống.

Processing Timeline

Application Filing

25/01/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

10/03/2022

Công bố A

25/04/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

11/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

04/12/2023

Tài liệu cấp VBBH 4263

27/02/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up