AMIMA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-50413
- Filing Date
- 02/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/195418
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh nước biển.
Applicant / Owner
3-1-21 SHIBAURA, MINATO-KU, TOKYO, JAPAN
5 other applications
FAMIMA
O Convenience Wear
Famichiki
Famichiki
Famimaru
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm đánh răng; Mỹ phẩm; Chế phẩm cọ rửa [chất tẩy rửa]; Chế phẩm xà phòng và chất tẩy rửa; Chế phẩm tẩy trắng để giặt; Chất làm mềm vải dùng để giặt; Hồ bột để giặt là; Gelatin từ rong biển dùng để giặt (funori); Kem đánh giày; xi đen đánh giày (chế phẩm làm bóng giày); Hương thơm để thắp; Chế phẩm làm thơm không khí; giấy nhám (giấy ráp); Vải đánh bóng hoặc chà nhám;cát dùng làm chất mài mòn; đá bọt nhân tạo; Giấy đánh bóng; Chế phẩm pha chế dầu thơm; Chế phẩm đánh bóng.
Class 8
Thìa; Dĩa [bộ đồ ăn]; Dao [bộ đồ ăn]; dụng cụ cầm tay hoặc kiếm có lưỡi sắc hoặc mũi nhọn; Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công, không phải dụng cụ cầm tay có lưỡi sắc hoặc mũi nhọn; Dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện; dụng cụ bào không dùng điện để bào miếng cá ngừ (bào katsuo-bushi); Dụng cụ mở đồ hộp, không dùng điện; Dụng cụ cắt lát pho mát, không dùng điện; Dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện; Hộp dao cạo; Bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; Dụng cụ uốn lông mi; Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; Kéo.
Class 9
Kính râm; Dây treo (điện thoại di động); Dây đeo máy ảnh; Dây đeo kính mắt; Dây đeo dùng cho thoại thông minh; pin và ắc quy điện; bộ phận và linh kiện của máy móc và thiết bị viễn thông; điện thoại di động; dây đeo dùng cho điện thoại di động; thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số [PDAs]; điện thoại thông minh; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; bao đựng điện thoại thông minh; thiết bị, dụng cụ điện và bộ phận của chúng; chương trình máy vi tính, có thể tải xuống hoặc ghi sẵn; kính đeo mắt (kính mắt và kính bảo hộ); khăn lau kính [phụ kiện của kính mắt]; bao kính đeo mắt; chương trình trò chơi dành cho máy chơi trò chơi video gia đình; mạch điện tử và và đĩa CD-ROM ghi sẵn chương trình trò chơi cầm tay dùng với màn hình tinh thể lỏng; đĩa ghi âm thanh; tệp tin âm nhạc, có thể tải xuống; đĩa CD ghi sẵn âm thanh; tệp tin hình ảnh, có thể tải xuống; đĩa và băng ghi sẵn video; xuất bản phẩm điện tử.
Class 11
Quạt điện cầm tay; Đèn điện và thiết bị chiếu sáng; Thiết bị nhiệt điện gia dụng; Thiết bị đun nấu không dùng điện cho mục đích gia đình; Vỉ nướng; bàn bếp có tích hợp chậu rửa, dùng cho mục đích thương mại; Bồn rửa nhà bếp có gắn mặt bếp tích hợp dùng cho gia đình; Chậu rửa gắn cố định; thiết bị lọc nước máy gia dụng, không dùng điện; Chảo hâm nóng, không dùng điện; Túi sưởi bỏ túi, không dùng điện; Túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm ấm chân khi ngủ.
Class 14
Đồng hồ và đồng hồ đeo tay; Đá quý thô, đá quý bán thành phẩm và các loại sản phẩm mô phỏng của chúng; Vòng đeo chìa khóa; Hộp đựng đồ trang sức; Cúp (cúp trao giải thưởng, bằng kim loại quý); khiên kỷ niệm (để làm kỷ vật, bằng kim loại quý); đồ trang sức cá nhân bằng kim loại quý; Huy chương; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; Đồng hồ để bàn; Đồng hồ đeo tay; Ðồng hồ báo thức.
Class 16
Giấy; Sổ tay; Bút viết; Bút chì; Tẩy; Thước kẻ dùng cho văn phòng; Văn phòng phẩm; Hồ dán và chất dính khác cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; Hộp đựng bằng giấy, dùng để đóng gói; Túi rác bằng giấy dùng cho gia đình; Biểu ngữ bằng giấy; Cờ bằng giấy; Khăn tay vệ sinh bằng giấy; Khăn lau bằng giấy; Khăn ăn bằng giấy; Khăn tay bằng giấy; Miếng giấy màu đủ loại (đồ chơi bằng giấy); tranh chuyển hình (đồ chơi bằng giấy); Giấy gấp origami; Hình cắt sẵn bằng giấy; Giấy Chiyogami [giấy Nhật Bản in hoa văn nhiều màu]; Tranh tô màu; Ấn phẩm; Tranh và tác phẩm thư pháp; Máy in địa chỉ; Ruy băng mực; Máy dán tem tự động; Dụng cụ dập ghim chạy điện dùng cho văn phòng; Máy dán phong bì cho văn phòng; Máy hủy tem; Dụng cụ vẽ; máy chữ; máy in séc; Máy in rô-nê-ô; Máy nhân bản bằng phương pháp in nổi; Máy hủy giấy sử dụng cho văn phòng; Máy đóng dấu cước bưu phí; Thiết bị sao chép kiểu quay; Túi [bao nhỏ] bằng chất dẻo, dùng để bao gói; Máy gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện; Màng bọc thực phẩm bằng nhựa dùng cho mục đích gia dụng; Túi rác bằng chất dẻo dùng cho mục đích gia dụng; Thẻ hành lý; ; Ảnh chụp [được in].
Class 18
Túi; Ô và các bộ phận của ô; Dù che nắng [ô che nắng]; Túi đựng nhỏ; túi sinh thái [túi làm từ vật liệu có thể tái sử dụng]; Vải da; Hộp bao bì công nghiệp bằng da; Ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; Gậy đi bộ; ba toong; Bộ phận kim loại của gậy chống và gậy đi bộ; Tay nắm cho gậy chống và gậy đi bộ; Vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo lá; Dây đeo để giữ trẻ em; Hộp bằng sợi lưu hóa; Túi đựng dụng cụ, rỗng; Dây đai giữ trẻ; Nhãn mác bằng da.
Class 20
Thùng đựng hàng công nghiệp bằng gỗ, tre hoặc nhựa; Đệm [đồ nội thất]; đệm nhỏ để ngồi trên sàn kiểu Nhật Bản (zabuton); quạt cầm tay dạng phẳng; Quạt gấp cầm tay; Đồ nội thất; Chuông gió; mẫu thực phẩm nhân tạo để trưng bày; Gương bỏ túi; Túi đựng gương bỏ túi; Khung ảnh đứng.
Class 21
Cốc để uống; Dụng cụ mỹ phẩm; Bàn chải đánh răng, không dùng điện; Ống hút dùng để uống; Đũa; Găng tay dùng cho mục đích gia dụng; Đồ chứa bao bì công nghiệp bằng thủy tinh hoặc sứ; Chai bao bì công nghiệp bằng nhựa; Dụng cụ và đồ đựng dùng trong nhà bếp, không bao gồm thiết bị làm nóng nước bằng gas dùng trong gia đình, bếp nấu không dùng điện cho gia đình, chậu rửa bát tích hợp mặt bàn cho gia đình và chậu rửa bát dùng trong gia đình; Dụng cụ làm sạch và đồ dùng để rửa; Bàn chải quần áo; Chai phân phối xà phòng; Giá để giấy vệ sinh; bình hoa; chậu hoa; Bàn chải đánh giày Đót giày; Khăn lau giày; Miếng bọt biển và khăn đánh bóng giày; Cốt giày; Đồ dùng tẩy trang; Thanh khuấy cho bồn tắm nước nóng; Gáo múc nước cho phòng tắm; chậu hoa; Chậu trồng cây thủy canh dùng cho làm vườn tại gia; Bình tưới nước.
Class 24
Khăn tay bỏ túi; Khăn mặt bằng vải; Vải lanh dùng trong nhà; Túi ngủ cho trẻ em; Vải dệt kim dệt thoi để sử dụng cá nhân; Khăn ăn bằng vải dệt; Khăn trải bàn, không làm bằng giấy; Khăn lau bát đĩa để lau khô; Vỏ bọc bồn cầu bằng vải; Tấm thảm thêu treo tường, bằng vải; Miếng vải dùng để tẩy trang; Găng tay dùng để tắm; Nhãn mác bằng vải.
Class 25
Quần áo; Áo khoác; Áo thun ngắn tay; Mũ đội đầu; Nịt bít tất; Dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; Dây đeo quần; Cạp quần hoặc váy; Thắt lưng [trang phục]; Giày dép [trừ giày dép chuyên dụng cho thể thao]; Trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; giày chuyên dụng dành cho thể thao; quần áo thể thao, trừ quần áo thể thao dưới nước.
Class 26
Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; Huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; Nút cài; Ghim, trừ loại làm đồ trang sức; Con thoi dùng để đan lưới đánh cá; Kim dệt vớ; Dụng cụ uốn tóc dùng điện; Kim; Phụ kiện kim loại cho túi xách; Khuy lỗ cho quần áo; Băng dải dùng cho nghề may; Ruy băng; Ren Raschel dệt kim; Vải ren thêu; Núm tua trang trí; Dải viền; Kim đan; Dụng cụ xâu kim; Hộp đựng đồ khâu vá; Lưỡi dao của thợ may; Cái đê may; Đệm cắm ghim và kim; Hộp đựng kim; Hoa nhân tạo; Vòng co giãn để giữ ống tay áo; Huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; Khoá cài (phụ kiện trang phục); Trâm cài / ghim cài (phụ kiện trang phục); ghim cài thắt lưng đặc biệt cho dải thắt lưng trong trang phục Nhật Bản [Obi-dome]; Trâm/ghim cài mũ trùm đầu, không bằng kim loại quý; Miếng dán nhiệt trang trí cho áo; Băng đeo tay; Đồ trang trí cho tóc; Khuy; Râu giả; Ria mép giả; Dụng cụ uốn tóc, không dùng điện; Phụ kiện cho giày, không bằng kim loại; Lỗ xỏ dây giày; Dây giày; Khóa móc cho giày; Tóc người.
Class 28
Máy và thiết bị trò chơi dùng trong công viên giải trí; Máy trò chơi video sử dụng đồng xu; Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; vé xổ số in sẵn (không phải đồ chơi); Đồ chơi; Búp bê; Cờ vây; Cờ tướng kiểu Nhật Bản (cờ Shogi); Bộ bài lá kiểu Nhật Bản (utagaruta); Xúc xắc; Trò chơi xúc xắc kiểu Nhật Bản (xugoroku); Cốc chơi xúc xắc; Bộ cờ Dame kiểu Trung Quốc [trò chơi]; Cờ vua; Bộ cờ Dame [trò chơi]; Thiết bị để làm ảo thuật; Cờ đôminô; Bài lá; Bộ bài lá của Nhật Bản (hanafuda); Bài mạt chược; Máy và thiết bị trò chơi; dụng cụ chơi bi-a; Dụng cụ thể thao.
Class 29
Dầu và mỡ có thể ăn được; sản phẩm từ sữa; thịt dùng làm thức ăn cho người [tươi, được làm lạnh hoặc đông lạnh]; Động vật thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh ăn được (không còn sống); các sản phẩm thịt đã chế biến; hải sản đã chế biến; rau và trái cây đã qua chế biến; miếng đậu phụ chiên [Abura-age]; miếng đậu phụ đông khô [kohidofu]; nước quả nấu đông làm từ rễ cây lưỡi quỷ [konnyaku]; sữa đậu nành [chất thay thế sữa]; đậu phụ; đậu tương lên men [natto]; oden nấu chín [món hầm Nhật Bản]; gà rán; trứng, đã qua chế biến; hỗn hợp gồm súp, món hầm và món hầm cà ri được nấu sẵn; mảnh rong biển mỏng được sấy khô dùng để rắc lên cơm chan nước nóng [ochazuke-nori]; furi-kake [bột gia vị bao gồm các mảnh cá, thịt, rau hoặc tảo biển đã được sấy khô dùng để rắc lên cơm]; món ăn phụ được làm từ đậu tương lên men [name-mono]; hạt đậu được bảo quản; thực phẩm chứa protein dùng làm thức ăn cho người; thịt, cá, gia cầm và thú săn [không còn sống]; chiết xuất từ thịt; Trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; Thạch, mứt, mứt trái cây; trứng; sữa; các món ăn chế biến sẵn chủ yếu gồm gà rán giòn; cơm trưa đóng gói sẵn chủ yếu gồm gà rán giòn; đồ ăn nhẹ chủ yếu gồm gà rán giòn; salad với gà rán giòn; khoai tây chiên giòn có hương vị gà rán giòn.
Class 30
Trà; Cà phê [rang, dạng bột, dạng hạt nhỏ hoặc dạng đồ uống]; Ca cao [rang, dạng bột, dạng hạt nhỏ hoặc dạng đồ uống]; Đá; Bánh kẹo; Bánh mì và bánh bao; Bánh xăng đuých; Bánh bao hấp nhân thịt băm [Manju Trung Quốc]; bánh mì kẹp thịt [sandwiches]; Bánh pizza; Bánh mỳ kẹp xúc xích; Bánh nhân thịt; Gia vị nêm nếm; Gia vị; hỗn hợp để làm kem lạnh; hỗn hợp để làm kem trái cây; Hạt cà phê chưa rang; Chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhồi kiểu Trung Quốc [Gyoza, đã nấu chín]; bánh bao nhồi kiểu Trung Quốc đã nấu chín [Shumai]; Sushi; Bánh bột chiên nhân bạch tuộc [Takoyaki]; Cơm hộp gồm cơm và kèm thêm thịt, cá hoặc rau; Bánh xèo ravioli; Mì xào kiểu Nhật [Yakisoba]; bột nấm men; koji [gạo mạch nha lên men]; Nấm men; Bột nở; Hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; Nước sốt mỳ ống; Phụ phẩm từ gạo dùng làm thực phẩm [bã rượu sake]; gạo vừa tách vỏ trấu; Yến mạch đã xay bỏ vỏ; Lúa mạch đã xay bỏ vỏ ; Bột mì; Cà phê, ca cao và cà phê nhân tạo; Gạo; Bột sắn và bột cọ; Bánh ngọt; Đường, mật ong, nước mật đường; Muối; Mù tạt; Dấm, nước xốt (gia vị); Cơm nắm kèm gà rán giòn; Bánh sandwich gà rán giòn; Bánh mì nhồi gà rán giòn; mì sợi hoặc mì ống kèm gà rán giòn; Bánh bao hấp nhân gà rán giòn; Bánh kẹo hương vị gà rán giòn.
Class 31
Động vật thủy sinh ăn được [sống]; rong biển có thể ăn được, chưa chế biến; rau tươi; trái cây tươi; hạt kê đuôi cáo [chưa chế biến]; hạt kê prôsô [chưa chế biến]; vừng [chưa chế biến]; kiều mạch [chưa chế biến]; ngô [ngũ cốc chưa chế biến]; kê Nhật Bản [chưa chế biến]; lúa mì, lúa mạch và yến mạch [chưa chế biến]; thóc chưa chế biến; cao lương [chưa chế biến]; thức ăn chăn nuôi; cây; cỏ; thảm cỏ tự nhiên; hoa khô; cây giống; cây non; hoa tươi; cỏ để làm thức ăn cho gia súc; cây cảnh nhỏ trồng trong chậu [cây Bonsai]; động vật sống; hạt giống để trồng; cây tự nhiên.
Class 32
Nước [đồ uống]; Bia; Đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; Nước ép trái cây; Nước ép rau củ [đồ uống]; Bia không cồn; Chiết xuất hoa bia để làm bia.
Class 33
Rượu sakê; Rượu shochu (rượu trắng Nhật Bản); Sản phẩm thay thế rượu sakê; Rượu hỗn hợp từ gạo lứt ngọt lên men Nhật Bản [Shiro-zake]; rượu Naoshi [rượu mạnh Nhật Bản]; rượu pha trên cơ sở rượu Shochu của Nhật Bản [rượu Mirin]; rượu kiểu phương Tây nói chung; Ðồ uống hoa quả có cồn; Đồ uống trên cơ sở rượu Shochu Nhật Bản [ rượu Chuhai]; đồ uống mạch nha chứa cồn có hương vị bia; Rượu kiểu Trung Quốc nói chung; rượu có hương vị; Ðồ uống có cồn, trừ bia.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo và quảng bá; Dịch vụ quảng cáo kỹ thuật số; Tổ chức và sản xuất tài liệu quảng cáo; Quảng cáo ngoài trời; Cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động bán hàng thương mại; Cho thuê tài liệu quảng cáo; Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; Khuyến mại bán hàng cho người khác; Cho thuê không gian quảng cáo; Dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn nhiều loại hàng hóa trong các lĩnh vực quần áo, thực phẩm, và đồ uống và đồ dùng sinh hoạt, tập hợp tất cả hàng hóa cùng nhau, vải dệt và đồ dùng giường, quần áo, tã giấy, giày dép, trừ giày dép chuyên dụng cho thể thao, túi xách và bao đựng, đồ dùng cá nhân, thực phẩm và đồ uống, rượu, thịt, hải sản, rau và trái cây, bánh kẹo, bánh mì và bánh bao, gạo và ngũ cốc, sữa, nước giải khát có ga và nước ép trái cây không cồn, trà, cà phê và ca cao, thực phẩm chế biến, xe gắn máy hai bánh, xe đạp, đồ nội thất, phụ kiện mộc (đồ mộc lắp ghép), máy móc và thiết bị điện, dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc nhọn, dụng cụ cầm tay và phụ kiện kim loại, thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và đồ dùng để chùi rửa, chế phẩm dược, thú y và vệ sinh và vật tư y tế, mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa, hoa (tươi) và cây, nhiên liệu, ấn phẩm, giấy và văn phòng phẩm, đồ thể thao, đồ chơi, búp bê, máy móc và thiết bị trò chơi, nhạc cụ và đĩa nhạc, máy ảnh, thiết bị chụp ảnh và vật tư nhiếp ảnh, đồng hồ, đồng hồ đeo tay và kính mắt (kính đeo mắt và kính bảo hộ), thuốc lá và đồ dùng cho người hút thuốc, đá quý bán thành phẩm và sản phẩm mô phỏng của chúng, thú nuôi; Dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; Hỗ trợ quản lý kinh doanh thương mại theo hình thức nhượng quyền; Quản lý công việc kinh doanh của các cơ sở nhượng quyền.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; Dịch vụ quán ăn tự phục vụ; Chuẩn bị và phục vụ thức ăn, đồ uống dùng ngay; Cung cấp chỗ ở tạm thời; Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; Dịch vụ nuôi nhốt động vật; Dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; Dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; Cho thuê phòng họp; Cho thuê cơ sở vật chất cho triển lãm; Cho thuê futon và chăn; Cho thuê gối; Cho thuê chăn; Cho thuê bếp điện dùng cho mục đích gia dụng; Cho thuê máy nướng bánh mì điện dùng cho mục đích gia dụng; Cho thuê lò vi sóng dùng cho mục đích gia dụng; Cho thuê thiết bị nấu ăn cho mục đích công nghiệp; Cho thuê bồn rửa nhà bếp tích hợp mặt bàn cho mục đích thương mại; Cho thuê bồn rửa nhà bếp cho mục đích thương mại; Cho thuê bếp nấu không dùng điện dùng cho mục đích gia dụng; Cho thuê bồn rửa nhà bếp tích hợp mặt bàn dùng cho mục đích gia dụng; Cho thuê bồn rửa nhà bếp dùng cho mục đích gia dụng; Cho thuê bát đĩa; Cho thuê rèm cửa; Cho thuê đồ đạc; Cho thuê tranh treo tường; Cho thuê thảm và thảm trải sàn; Cho thuê khăn ướt; Cho thuê khăn tắm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức