JAYEON
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-03129
- Filing Date
- 25/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0481036-000
- Registration Date
- 27/02/2024
- Expiry Date
- 25/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-03129
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 2, tòa nhà B9, khu đô thị Đại Kim - Định Công, đường Nguyễn Công Thái, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
13 other applications
BONNE ANNIE
WEGO
ANUTE
GUCHA
NGŨ HÀNH
ALAIT
Aproté
STARSOY
STARMEX
LESTAR HOLDINGS
LESTAR GROUP
VINANGON
OPTIALL
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung (thực phẩm chức năng); thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt; thảo dược; thực phẩm cho trẻ sơ sinh.
Class 29
Chế phẩm sữa; sữa làm từ hạt để thay thế sữa; đồ uống làm từ sữa chứa nước trái cây (sữa là thành phần chủ yếu); yến sào đã qua chế biến; củ sâm (đã qua chế biến), sử dụng làm thực phẩm; rong biển (đã qua chế biến) (để ăn); tảo biển (đã qua chế biến) (để ăn); nấm đã được bảo quản.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; chè (trà); cà phê; ca cao; bánh kẹo; mật ong.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế); nước ép trái cây; nước yến sào (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa; si rô dùng cho đồ uống.
Class 35
Dịch vụ siêu thị, cửa hàng kinh doanh tại các điểm bán trực tiếp (cửa hàng) và trực tuyến (online) trên sàn thương mại điện tử các sản phẩm: thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung (thực phẩm chức năng), thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh, chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ em, bột ăn dặm cho trẻ sơ sinh, sữa công thức cho trẻ nhỏ, sản phẩm thay thế cho sữa mẹ, sữa, chế phẩm sữa, yến sào (tổ chim yến ăn được), củ sâm (đã qua chế biến), sử dụng làm thực phẩm, rong biển (đã qua chế biến) (để ăn), tảo biển (đã qua chế biến) (để ăn), nấm đã được bảo quản, chế phẩm ngũ cốc, chè (trà), cà phê, ca cao, bánh kẹo, mật ong, đồ uống không cồn, nước uống có ga, nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế), nước ép trái cây, nước yến sào (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa, si rô dùng cho đồ uống; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; giới thiệu sản phẩm, trưng bày sản phẩm.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263