LESTAR GROUP Logo

LESTAR GROUP

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-15446
Filing Date
28/04/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0576013-000
Registration Date
13/10/2025
Expiry Date
28/04/2032
Publication Number
VN-4-2022-15446
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương nhạt, xanh dương đậm, xanh lá cây nhạt, xanh lá cây đậm, vàng tươi, vàng nghệ, ghi nhạt, đen.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ANLIS Việt Nam

Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng cho y tế hoặc thú y]; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp.

2

Class 2

Thuốc màu; sơn; chất chống rỉ; chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; mực in.

3

Class 3

Mỹ phẩm; xà phòng; dầu gội đầu; kem đánh răng; chế phẩm để giặt; nước hoa.

4

Class 4

Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; dầu nhờn; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ); băng giấy dùng để châm lửa; nến.

5

Class 5

Các chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sản phẩm thay thế sữa mẹ.

6

Class 6

Kim loại thường; hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; khóa bằng kim loại (không gồm khóa điện); hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; két sắt an toàn; móc đeo chìa khóa bằng kim loại.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy khí nén; máy nghiền.

8

Class 8

Bàn là (không dùng điện); dụng cụ cầm tay để uốn tóc không dùng điện; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dao; kéo; thìa.

9

Class 9

Phần mềm ứng dụng cho điện thoại di động; máy vi tính; pin mặt trời; ắc quy; pin điện; dây điện; cáp điện; kính đeo mắt (kính mắt và kính bảo hộ).

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

11

Class 11

Hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị vệ sinh; bếp nấu; đèn điện.

13

Class 13

Đạn dược; pháo hoa; chất nổ; súng (vũ khí); tên lửa đạn đạo; xe tăng (vũ khí).

14

Class 14

Kim loại quý; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ; dụng cụ do thời gian.

15

Class 15

Nhạc cụ; dây dùng cho nhạc cụ; âm thoa (dụng cụ tạo ra âm thanh ở một độ cao nhất định); thiết bị lật trang cho tập bản nhạc; khóa lên dây đàn; nhạc cụ điện tử tổng hợp.

16

Class 16

Giấy; ấn phẩm (sản phẩm in); văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy (không kể máy móc dùng cho mục đích này); cờ làm bằng giấy.

17

Class 17

Cao su; nhựa pec-ca; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; chất dẻo bán thành phẩm; sơn cách nhiệt, cách điện; ống mềm phi kim loại.

18

Class 18

Da thuộc; vật liệu giả da; rương; va li; túi.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; gỗ xây dựng; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; các công trình xây dựng phi kim loại vận chuyển được; cấu kiện xây dựng phi kim loại vận chuyển được; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch.

20

Class 20

Đồ gỗ nội thất; đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc dùng trong trường học; đồ đạc bằng kim loại; đồ thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, mây, tre, nứa; gối; đệm.

21

Class 21

Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại quý); chổi lau nhà; đồ thủy tinh; sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc.

22

Class 22

Lều/trại (mang đi được); sợi dệt (sợi thô); vỏ (túi chùm) vai áo để bảo quản quần áo; lông vũ dùng cho bộ đồ giường; dây cáp không bằng kim loại; bông thô.

23

Class 23

Sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; sợi và chỉ bằng bông; sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt; sợi cao su dùng cho ngành dệt; tơ đã xe; len đã xe.

24

Class 24

Vải; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; ga trải giường; chăn; thảm trang trí treo tường bằng vải; rèm cửa bằng vải hoặc bằng chất dẻo.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục); khăn quàng cổ (trang phục).

26

Class 26

Khóa kéo (phec-mơ-tuya); hoa nhân tạo; quả nhân tạo; dải ruy băng trang trí; đồ dùng để thêu; huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý.

27

Class 27

Thảm không bằng vải/sợi dệt; tấm phủ tường không bằng vải/sợi dệt; miếng bọc phủ trần nhà; giấy dán tường; thảm cỏ nhân tạo; vải sơn lát sàn nhà.

28

Class 28

Trò chơi điện tử; đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao (không xếp trong các nhóm khác); đồ trang hoàng cây noel (loại trừ đèn chiếu sáng và đồ ngọt).

29

Class 29

Chế phẩm sữa; sản phẩm thịt đã qua chế biến; hải sản đã qua chế biến; rau và trái cây đã qua chế biến; nước mắm; yến sào.

30

Class 30

Chế phẩm ngũ cốc; trà; cà phê; ca cao; bánh kẹo; gia vị.

31

Class 31

Động vật sống; rau tươi; củ tươi; quả tươi; hạt giống; cây; hoa tươi; thức ăn cho động vật.

32

Class 32

Đồ uống không cồn; bia; nước uống có ga; nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế); nước ép trái cây; nước yến sào (không dùng cho mục đích y tế).

33

Class 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu; đồ uống chiết xuất trái cây (có cồn).

34

Class 34

Thuốc lá; xì-gà; đầu lọc thuốc lá; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; bật lửa cho người hút thuốc; diêm cho người hút thuốc.

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trên internet (với mục đích bán hàng); dịch vụ cung cấp thị trường trực tuyến về hàng hóa và dịch vụ cho người mua và người bán bằng cách giới thiệu sản phẩm trên trang web cho mục đích kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật); dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ thăm dò dư luận; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống thực hiện bởi cửa hàng bán lẻ.

36

Class 36

Dịch vụ mua bán bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ bảo hiểm: dịch vụ tư vấn đầu tư.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; sửa chữa máy móc và thiết bị công trình; lắp đặt máy móc và thiết bị công trình; dịch vụ cho thuê máy móc xây dựng; dịch vụ vệ sinh công nghiệp; dịch vụ diệt côn trùng có hại trong các tòa nhà.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông; dịch vụ truyền hình; hãng thông tấn; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet; dịch vụ điện thoại.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải hành khách; dịch vụ cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ đóng gói hàng hóa; dịch vụ hướng dẫn du lịch; dịch vụ vận chuyển hàng hóa.

40

Class 40

Dịch vụ bào chế và điều chế chế phẩm dược (cho người khác); dịch vụ in ấn; xử lý kim loại; xử lý nước; gia công cắt may xử lý vật liệu; sản xuất năng lượng.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; dịch vụ đào tạo; dịch vụ tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo; dịch vụ sân gôn; dịch vụ xuất bản sách.

42

Class 42

Dịch vụ tư vấn kiến trúc; dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ thiết kế đồ họa nghệ thuật; dịch vụ nghiên cứu mỹ phẩm; dịch vụ nghiên cứu địa chất; cung cấp dịch vụ xác thực cho người sử dụng trong giao dịch thương mại điện tử.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà dưỡng lão; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ cung cấp thực phẩm mang về do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời; dịch vụ môi giới đặt chỗ cho khách sạn, nhà trọ hoặc các loại hình lưu trú tương tự.

44

Class 44

Dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ thú y; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ phòng khám chữa bệnh; dịch vụ tư vấn dinh dưỡng; dịch vụ thiết kế vườn hoa cây cảnh.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.10 (7)

Processing Timeline

Application Filing

28/04/2022 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

08/06/2022

4127-BLDT BS XLQ

08/06/2022

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

15/07/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

15/07/2025

Biên lai điện tử XLQ

15/07/2025

4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

19/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up