3TÔS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04842
- Filing Date
- 17/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0512729-000
- Registration Date
- 14/11/2024
- Expiry Date
- 17/02/2032
- Publication Number
- 5998
- Publication Date
- 25/04/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
B11 lô 11, đường Trần Nguyên Đán, khu đô thị Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước lau sàn; nước lau bếp; nước rửa tay (không dùng cho mục đích y tế); nước rửa chén; nước xịt kính; nước tẩy rửa bồn cầu; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh, không chứa thuốc; dầu gội đầu; dầu xả tóc; tinh chất dưỡng tóc (mỹ phẩm); kem ủ dưỡng tóc; sữa tắm; xà phòng; chế phẩm tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng.
Class 5
Thực phẩm chức năng; đồ uống tăng cường vitamin cho mục đích y tế; thực phẩm dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm làm đẹp da (thực phẩm chức năng); thực phẩm giải độc cơ thể (thực phẩm chức năng); thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng); thảo dược.
Class 11
Máy lạnh; tủ lạnh; máy đun nước nóng; máy điều hoà không khí; bình lọc nước chạy điện; bình nóng lạnh chạy điện; bếp nấu; quạt điện; bóng đèn; hệ thống chiếu sáng và thiết bị để chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị nấu nướng.
Class 16
Giấy; khăn giấy; giấy vệ sinh; bìa cứng; màng mỏng và túi bằng chất dẻo dùng để bao gói; ấn phẩm; ảnh chụp; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị); bấm kim (đồ dùng văn phòng phẩm); bấm lỗ (đồ dùng văn phòng phẩm); bảng viết (văn phòng phẩm); băng keo; bảng tên (đồ dùng văn phòng); băng xóa (xóa kéo, xóa giấy); bút xóa; tẩy (gôm văn phòng phẩm); bìa kẹp hồ sơ; mực dùng cho các loại bút viết; bút viết có sẵn mực; bút chì; bút bi; bút chì màu; bút dạ quang; bút lông; bút máy; bút sáp; bút viết trên phim máy chiếu; gọt (chuốt) bút chì; compa; dao rọc giấy (đồ dùng văn phòng); đế cắm bút; đinh ghim (văn phòng phẩm); dụng cụ gỡ kim (đồ dùng văn phòng); đồ lau bảng (đồ dùng văn phòng); giá vẽ; giấy dùng trong văn phòng và học tập, giấy vẽ; giấy ghi chữ; keo (hồ) dính dùng trong văn phòng; hộp bút; dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng); kẹp giấy; khay đựng văn phòng phẩm; khay pha màu; màu vẽ (văn phòng phẩm); ruột bút chì; ruy băng mực; nhãn dán dùng cho văn phòng và học tập; phấn; ruột bút viết; sáp nặn; sổ tay; tập (vở) học sinh; thước (dùng trong văn phòng, học tập, vẽ); dụng cụ đóng gáy sổ sách [dùng cho mục đích văn phòng phẩm]; máy hủy tài liệu (sử dụng cho văn phòng).
Class 29
Nước mắm cốt cá cơm; nước mắm cốt cá nục; nước mắm cốt cá thu; nước mắm.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; gia vị; nước xốt (gia vị); bánh kẹo; chế phẩm làm từ ngũ cốc; kem lạnh; đường; mật ong; men; bột nở; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); dấm; gạo; mì sợi; bột sắn; hạt nêm (gia vị); tương ớt; bột canh; mỳ chính.
Class 32
Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; đồ uống không cồn; nước sinh tố.
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263