BATÔS STATIONERY 3
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-08735
- Filing Date
- 07/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 148676
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "3", "STATIONERY".
Applicant / Owner
B11 lô 11, đường Trần Nguyên Đán, khu đô thị Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Bấm kim (đồ dùng văn phòng phẩm); bấm lỗ (đồ dùng văn phòng phẩm); bảng viết (văn phòng phẩm); băng keo; bảng tên; băng xóa (xóa kéo, xóa giấy); bút xóa; tẩy (gôm - văn phòng phẩm); bìa kẹp hồ sơ; mực dùng cho các loại bút viết; bút viết có sẵn mực; bút chì; bút bi; bút chì màu; bút dạ quang; bút lông; bút máy; bút sáp; bút viết trên phim máy chiếu; gọt (chuốt) bút chì; compa; dao rọc giấy (đồ dùng văn phòng); đế cắm bút; đinh ghim (văn phòng phẩm); dụng cụ gỡ ghim (đồ dùng văn phòng); đồ lau bảng (đồ dùng văn phòng); giá vẽ; giấy dùng trong văn phòng và học tập; giấy vẽ; giấy ghi chữ; keo (hồ) dính dùng trong văn phòng; hộp bút; dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng); kẹp giấy; khay đựng văn phòng phẩm; khay pha màu; kim bấm; màu vẽ; ruột bút chì; ruy băng mực; nhãn dán dùng cho văn phòng phẩm và học tập; phấn; ruột bút viết; sáp nặn [văn phòng phẩm]; sổ tay; tập (vở) học sinh; thước (dùng trong văn phòng, học tập, vẽ); dụng cụ đóng gáy sổ sách [dùng cho mục đích văn phòng phẩm]; máy hủy tài liệu [sử dụng cho văn phòng].
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ