TOTALMAX
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-05563
- Filing Date
- 22/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0552331-000
- Registration Date
- 11/06/2025
- Expiry Date
- 22/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-05563
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
182 Cecil Street, #15-01 Frasers Tower, Singapore 069547
13 other applications
ANLENE Năng lượng mỗi ngày
ANLENE EXPERT IN MOBILITY NUTRITION
ANCHOR PROTEIN+
JOINT PLUS ANLENE
Anchor
TOTAL 10 Anlene
IMMUNOHALO
ANCHOR
ANLENE NUTRITION SCIENCE
ANCHOR FOOD PROFESSIONALS
Image trademark
Anchor
ANCHOR PROTEIN+
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh.
Class 29
Sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống và bột trên cơ sở sữa; sữa; sản phẩm sữa; sữa bột; protein từ sữa; kem (sản phẩm sữa); bơ; dầu ăn; mỡ ăn; pho mát; nước sữa; sữa chua; các sản phẩm tráng miệng trong nhóm này (được làm chủ yếu từ bơ sữa); sữa không chứa lactoza; sản phẩm thay thế sữa không chứa sữa động vật; sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở thực vật và rau củ; sữa đậu nành, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đậu nành, sản phẩm thay thế sữa; sữa từ hạt đậu hà lan, sản phẩm thay thế sữa; sữa làm từ quả đậu, sản phẩm thay thế sữa; sữa có nguồn gốc thực vật, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống làm từ sữa dừa; sữa dừa dùng để nấu ăn; sữa trên cơ sở quả hạch dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa hạnh nhân, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa lạc, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt điều, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt phỉ, sản phẩm thay thế sữa; sữa trên cơ sở ngũ cốc được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt vừng, sản phẩm thay thế sữa; sữa dừa, sản phẩm thay thế sữa; sữa yến mạch; đồ uống trên cơ sở yến mạch, sản phẩm thay thế sữa; sữa gạo, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo (sản phẩm thay thế sữa) để làm chất lỏng thay thế bữa ăn; sữa sợi gai dầu, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt kê, sản phẩm thay thế sữa; sữa mạch nha, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống chứa sữa mạch nha, sữa là thành phần chủ yếu; sữa hạt chi-a (sản phẩm thay thế sữa); sữa chua trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống có hương vị trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa có hương vị socola, ca cao, cà phê hoặc trà; sữa bột không chứa sữa động vật, không phải sữa bột dành cho em bé; sữa hạnh nhân dạng bột; sản phẩm thay thế bơ sữa; sản phẩm sữa trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; pho mát không chứa sữa; bơ không chứa sữa; bơ quả hạch; bơ hạnh nhân; bơ quả hạch dạng bột; bơ quả hạch vị socola; bơ trái cây; bơ dừa; bơ ca cao dùng cho thực phẩm; chất phết lên bánh, làm từ rau; sữa chua không chứa sữa; bột thay thế sữa hoặc kem không chứa bơ sữa dùng cho đồ uống (non-dairy creamer); kem không chứa sữa [dùng cho mục đích nấu ăn]; kem dừa [dùng cho mục đích nấu ăn]; kem đậu nành [dùng cho mục đích nấu ăn]; sản phẩm tráng miệng làm từ sản phẩm thay thế sữa; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa có chứa probiotic; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở quả hạch và trái cây sấy khô; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạnh nhân có chứa probiotic; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bơ sữa có chứa probiotic; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa chua có chứa probiotic; thanh thực phẩm tươi sống trên cơ sở rau củ
Processing Timeline
Application Filing
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng