ANLENE NUTRITION SCIENCE Logo

ANLENE NUTRITION SCIENCE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-34428
Filing Date
24/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0593817-000
Registration Date
30/01/2026
Expiry Date
24/07/2034
Publication Number
113988
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NUTRITION SCIENCE".

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

5

Class 5

Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng và chất (chế phẩm) thay thế bữa ăn dùng cho mục đích dinh dưỡng; thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh; sữa lắc bổ sung protein cho mục đích dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng để bổ sung chất cho người có chế độ ăn kiêng thông thường hoặc nhằm tăng cường sức khỏe; vitamin và hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chất bổ trợ dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng, chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) dinh dưỡng dùng cho mục đích dinh dưỡng; chất bổ sung lợi khuẩn và chế phẩm lợi khuẩn dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung chất xơ hòa tan (prebiotic) [chất bổ sung dinh dưỡng]; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn và chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dinh dưỡng; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích dinh dưỡng; dược phẩm; chế phẩm dược phẩm; thanh năng lượng bổ sung dinh dưỡng cho mục đích dinh dưỡng; thanh năng lượng được dùng như chất bổ sung dinh dưỡng; thanh chứa lợi khuẩn (probiotic) được dùng như chất bổ sung ăn kiêng; thực phẩm bổ sung ăn kiêng có bản chất là thanh protein ăn liền; thực phẩm và đồ uống tăng cường vitamin và khoáng chất cho người dùng cho mục đích dinh dưỡng.

29

Class 29

Sản phẩm bơ sữa; đồ uống và bột trên cơ sở sữa; sữa; sản phẩm sữa; sữa bột; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tươi tiệt trùng (UHT)); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (EST); sữa đặc; sản phẩm thay thế sữa; sữa không chứa lactoza; sản phẩm thay thế sữa không chứa sữa động vật; sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở thực vật và rau củ; sữa đậu nành, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đậu nành, sản phẩm thay thế sữa; sữa từ hạt đậu hà lan, sản phẩm thay thế sữa; sữa làm từ quả đậu, sản phẩm thay thế sữa; sữa có nguồn gốc thực vật, sản phẩm thay thế sữa; sữa dừa, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống làm từ (trên cơ sở) sữa dừa; sữa dừa dùng để nấu ăn; sữa trên cơ sở quả hạch dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa hạnh nhân, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa lạc, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt điều, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt phỉ, sản phẩm thay thế sữa; sữa trên cơ sở ngũ cốc được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt vừng, sản phẩm thay thế sữa; sữa yến mạch; đồ uống trên cơ sở yến mạch, sản phẩm thay thế sữa; sữa gạo, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo (sản phẩm thay thế sữa) để làm chất lỏng thay thế bữa ăn; sữa sợi gai dầu, sản phẩm thay thế sữa; sữa hạt kê, sản phẩm thay thế sữa; sữa mạch nha, sản phẩm thay thế sữa; đồ uống chứa sữa mạch nha, sữa là thành phần chủ yếu; sữa hạt chi-a (sản phẩm thay thế sữa); đồ uống trên cơ sở đậu nành được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa chua trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống có hương vị trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa có hương vị sôcôla, ca cao, cà phê hoặc trà; sữa bột không chứa sữa động vật; sữa hạnh nhân dạng bột; sản phẩm thay thế sữa dạng bột trên cơ sở thực vật, quả hạch và rau củ; sản phẩm thay thế sữa dạng bột trên cơ sở thực vật, quả hạch và rau củ kết hợp với nước sữa, cazein hoặc sữa dạng bột; sữa bột động vật được kết hợp với sữa bột trên cơ sở thực vật; sản phẩm thay thế bơ sữa; sản phẩm bơ sữa trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa; sữa cô đặc; sữa có hương vị; sữa bột có hương vị; sữa dê; sữa dê có hương vị; sản phẩm sữa dê; bột sữa dê; bột sữa dê có hương vị; sữa cừu; sản phẩm sữa cừu; sữa cừu có hương vị; bột sữa cừu; bột sữa cừu có hương vị; sữa giàu protein; kem (sản phẩm sữa); bơ; dầu ăn; mỡ ăn; pho mát; nước sữa; sữa chua; sữa chua laban, sữa chua dạng lỏng (sản phẩm sữa chua); sữa chua labneh, sữa chua có kết cấu đặc như kem pho mát (sản phẩm sữa chua); món tráng miệng được làm chủ yếu từ sản phẩm sữa; món tráng miệng đông lạnh bao gồm trái cây và kem đánh từ sữa hoặc sản phẩm thay thế kem đánh từ sữa; thanh thực phẩm ăn nhanh trên

Processing Timeline

Application Filing

24/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/07/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

03/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

18/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up