MISS Saigon by SCC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07341
- Filing Date
- 07/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0566691-000
- Registration Date
- 25/08/2025
- Expiry Date
- 07/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-07341
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
930 Nguyễn Thị Định, khu công nghiệp Cát Lái (cụm II), phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Fresh Natural
Fresh dầu gội ngăn ngừa gãy rụng
Fresh Sữa tắm trắng da Hương hoa ngọc lan tây
Fresh Sữa tắm trắng da Hương hoa hoa hồng
Dầu gội Fresh Natural ngăn ngừa gãy rụng 3X tinh dầu bưởi
dầu gội Fresh natural suôn mượt óng ả 3X bồ kết
Fresh dầu gội suôn mượt óng ả
Fresh Sữa tắm trắng da Hương tử linh lan
Fresh dầu gội mềm mượt chắc khỏe
Fresh THẢO MỘC DƯỠNG SINH
Kiyoshi
S THE SOULAIN
MISS Saigon Heritage
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; xà phòng; chế phẩm mỹ phẩm dưỡng da; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc tóc; chất khử mùi dùng cho người.
Class 18
Túi xách; cặp; ví, ba lô; va li; túi du lịch.
Class 25
Quần áo (trang phục); đồ đội đầu; đồ đi chân (trang phục); thắt lưng [trang phục].
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; mua bán, đại lý, xuất nhập khẩu: máy móc nguyên liệu phục vụ sản xuất hóa mỹ phẩm, mỹ phẩm, nước hoa, dầu gội, gel rửa tay (mỹ phẩm), chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chế phẩm để giặt, xà phòng (mỹ phẩm), chế phẩm trang điểm, phấn trang điểm, chế phẩm để chăm sóc móng, hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân, móng giả, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc tóc, chế phẩm uốn sóng tóc, chất khử mùi dùng cho người, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, chế phẩm tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng, chế phẩm mỹ phẩm để tắm, chế phẩm làm sạch, chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả, túi xách, cặp, ví, ba lô, va li, túi du lịch, quần áo (trang phục), đồ đội đầu, đồ đi chân (trang phục), thắt lưng [trang phục], cà vạt nước rửa kiếng, son, sơn móng tay, keo xức tóc, kem chống nắng, vớ (tất), vải sợi, rèm cửa, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, sữa, sản phẩm sữa, ngũ cốc, tinh bột, đồ chơi, trò chơi; thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
Processing Timeline
Application Filing
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng