VINAMILK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-08701
- Filing Date
- 17/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0481973-000
- Registration Date
- 07/03/2024
- Expiry Date
- 17/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-08701
- Publication Date
- 27/06/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh lá cây, xanh nõn chuối, trắng.
Applicant / Owner
Số 10 Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
EST Vinamilk 1976 Đạm quý A2 + 6 HMOOptimum Pro+
Vinamilk Optimum A2 Pro+
Vinamilk Optimum A2
Vinamilk Optimum A2 Pro Max
Momori
Infante
MỘC CHÂU CREAMERY
MỘC CHÂU FROM 1958 CREAMERY
MỘC CHÂU CREAMERY
STAR Vinamilk
Ridielac
SUSU
Vinamilk SURE CANXIPRO EST 1976
Vinamilk SURE GOLD EST 1976
Vinamilk SURE DIACERNA EST 1976
Vinamilk ADM EST 1976
Vinamilk EST 1976 TỰ DO CÀ PHÊ LATTE
Vinamilk EST 1976 TỰ DO TRÀ SỮA
Vinamilk EST 1976 TỰ DO SÔ CÔ LA LA
Infimil
IP Representative
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm cho em bé; sữa dành cho em bé; sữa bột dành cho em bé; bột dinh dưỡng dành cho em bé; bột ngũ cốc dành cho em bé; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; đường từ sữa đùng cho mục đích dược phẩm; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường dùng cho mục đích y tế; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế.
Class 29
Sữa; sản phẩm từ sữa; sữa bột; sữa đặc; sữa nước; sữa giàu protein; sữa tươi; sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa lên men (kefir); sản phẩm thay thế sữa; váng sữa (smetana); phô mai; kem (sản phẩm sữa); kem trên cơ sở thực vật; sữa đậu nành; sữa yến mạch; sữa gạo.
Class 30
Bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm ngũ cốc; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đồ uống sô cô la có sữa; đồ uống cacao có sữa; đồ uống cà phê có sữa; kem lạnh; đường (không dùng cho mục đích y tế); bột dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế).
Class 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống); nước uống có gaz; nước giải khát không cồn; nước ép trái cây; nước quả (đồ uống); đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống hoa quả có cồn.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; quảng bá hàng hoá và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao; mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử các sản phẩm: thực phẩm cho em bé, sữa dành cho em bé, sữa bột dành cho em bé, bột dinh dưỡng dành cho em bé, bột ngũ cốc dành cho em bé, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm dùng cho mục đích y tế, đồ uống dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng, đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm, men sữa dùng cho mục đích dược phẩm, đường dùng cho mục đích y tế, đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế, sữa, sản phẩm từ sữa, sữa bột, sữa đặc, sữa nước, sữa giàu protein, sữa tươi, sữa chua, đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu, sữa lên men (kefir), sản phẩm thay thế sữa, váng sữa (smetana), phô mai, kem (sản phẩm sữa), kem trên cơ sở thực vật, sữa đậu nành, sữa yến mạch, sữa gạo, bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm ngũ cốc, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), đồ uống sô cô la có sữa, đồ uống cacao có sữa, đồ uống cà phê có sữa, kem lạnh, đường (không dùng cho mục đích y tế), bột dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống không cồn, nước khoáng (đồ uống), nước (đồ uống), nước uống có gaz, nước giải khát không cồn, nước ép trái cây, nước quả (đồ uống), đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa, đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa, đồ uống dùng trong thể thao giàu protein, đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc, đồ uống hoa quả có cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263