TOPVALU Vegetive QUALITY AND TRUST [toppubaryu] Logo

TOPVALU Vegetive QUALITY AND TRUST [toppubaryu]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-09010
Filing Date
18/03/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0535867-000
Registration Date
26/03/2025
Expiry Date
18/03/2032
Publication Number
76101
Publication Date
25/07/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Tím hồng, đen, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "QUALITY AND TRUST", "Vegetive", phần chữ Nhật.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Đồ ăn nhẹ trên cơ sở hoa quả, rau, đậu hoặc quả hạch; dầu và mỡ có thể ăn được; sản phẩm sữa; thịt dùng làm thức ăn cho người [tươi, được làm lạnh hoặc đông lạnh]; trứng; hải sản, không còn sống; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; thịt lợn ướp; sản phẩm hải sản đã qua chế biến; rau và trái cây đã qua chế biến; abura-age [miếng đậu phụ chiên]; miếng đậu phụ đông khô [kohidofu]; nước quả nấu đông làm từ rễ cây lưỡi quỷ [konnyaku]; sữa đậu nành; đậu phụ; đậu tương lên men [natto]; trứng, đã qua chế biến; hỗn hợp gồm súp, món hầm và món hầm cà ri được nấu sẵn; mảnh rong biển mỏng được sấy khô dùng để rắc lên cơm chan nước nóng [ochazuke-nori]; furi-kake [bột gia vị bao gồm các mảnh cá, thịt, rau hoặc tảo biển đã được sấy khô dùng để rắc lên cơm]; món ăn phụ được làm từ đậu tương lên men [name-mono]; hạt đậu được bảo quản; thực phẩm chứa protein dùng làm thức ăn cho người.

30

Class 30

Chất liên kết cho kem lạnh; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; trà; cà phê; ca cao; đá lạnh có thể ăn được; kẹo, món tráng miệng và đồ ăn nhẹ, cụ thể là bánh putđing, kem lạnh, caramen, kẹo ngọt [kẹo], bánh quy tròn, bánh quy giòn, kem trái cây [đá lạnh], bánh su kem, bánh xốp bông lan, kẹo cao su, sôcôla, bánh rán vòng, bánh quy dẹt, thạch hoa quả [bánh kẹo], sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh], bánh kếp, bỏng ngô, kẹo dẻo xốp (marshmallow), bánh bít cốt, bánh quế, bánh kem cháy (Crème brulée), bánh trứng, bánh sừng bò; bánh mỳ; bánh xăng đuých; bánh bao hấp nhân thịt băm [chuka-manjuh]; bánh ham-bơ-gơ [bánh mì kẹp nhân]; bánh pizza; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh nướng thịt; gia vị [không phải là gia vị tạo vị cay]; gia vị tạo vị cay; hỗn hợp để làm kem lạnh; hỗn hợp để làm kem trái cây [đá lạnh]; hạt cà phê chưa rang; hạt ngũ cốc đã qua chế biến; chất phết sôcôla; bánh bao có nhân kiểu Trung Hoa; bánh bao hấp kiểu Trung Hoa; cơm cuộn Nhật Bản [sushi]; bánh rán dạng viên làm bằng hỗn hợp bột có nhân là các miếng bạch tuộc nhỏ [Takoyaki]; bữa cơm trưa đóng hộp, có thêm thịt, cá hoặc rau củ; bánh nhân thịt; bột nấm men; gạo được ủ mạch nha lên men [koji]; nấm men; bột nở; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; nước sốt mỳ ống; sản phẩm phụ làm bằng gạo dùng làm thực phẩm [sake lees]; gạo; cháo yến mạch đã xát vỏ; lúa mạch đã xát vỏ; gluten dùng làm thực phẩm; bột mì; mạch nha làm thực phẩm cho con người.

31

Class 31

Vòng hoa tươi dùng cho nghi lễ hoặc lễ tang; mồi câu cá [mồi sống]; cây hoa bia; động vật thủy sinh có thể ăn được, còn sống; tảo biển có thể ăn được, chưa qua xử lý; rau tươi; cây mía, chưa chế biến; trái cây tươi; kê đuôi cáo, chưa chế biến; kê proso, chưa chế biến; hạt vừng, chưa qua xử lý; kiều mạch, chưa qua xử lý; ngô [hạt ngũ cốc chưa qua chế biến]; kê bamyard Nhật Bản, chưa chế biến; lúa mì, lúa mạch và yến mạch, chưa qua chế biến; thóc, chưa chế biến; cao lương, chưa chế biến; thực phẩm chứa protein dùng làm thức ăn cho động vật; thực phẩm cho động vật; hạt giống và củ giống; cây; cỏ [thực vật]; thảm cỏ tự nhiên; hoa khô; cây giống; cây non; hoa [tự nhiên]; cỏ cho súc vật gặm; cây lùn [cây cảnh] được trồng trong chậu; động vật có vú còn sống; cá [không dùng làm thực phẩm] còn sống; chim còn sống và côn trùng còn sống; trứng tằm; tằm [dùng để lấy kén]; trứng đã được thụ tinh dùng để ấp; hạt cây sơn urushi; bần thô; lá cọ.

32

Class 32

Bia; nước ngọt; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.

35

Class 35

Dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn nhiều loại hàng hóa thuộc từng lĩnh vực quần áo, thực phẩm và đồ uống, tập hợp tất cả hàng hóa cùng nhau; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thực phẩm và đồ uống; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn rượu; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thịt; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn hải sản, dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn rau củ và trái cây; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn bánh kẹo, bánh mỳ và bánh bao nhỏ; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn gạo và ngũ cốc; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn sữa; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ uống có ga [đồ uống giải nhiệt] và đồ uống làm từ nước ép hoa quả không cồn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn trà, cà phê và ca cao; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thực phẩm đã qua chế biến.

Vienna Classification

05.01.16 (7) 05.03.13 (7) 05.03.15 (7) 05.05.20 (7) 26.02.07 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/03/2022 Nộp đơn

Thông báo DĐTC HT 225

21/02/2023

Biên lai điện tử XLQ

05/04/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

05/04/2023

Thông báo DĐTC HT 225

08/04/2024

Biên lai điện tử XLQ

28/05/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

28/05/2024

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

13/06/2024

4190 OD TL Khác

16/10/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

23/01/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

10/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

10/03/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

26/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up