Biopublic
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-09684
- Filing Date
- 23/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491848-000
- Registration Date
- 17/05/2024
- Expiry Date
- 23/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-09684
- Publication Date
- 27/06/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
37 SEJONG-DAERO 7-GIL, JUNG-GU, SEOUL, KOREA
9 other applications
Biopublic
Biopublic
Biopublic
Biopublic
B
B
B
B
B
IP Representative
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Đậu đông lạnh; rau đông lạnh; trái cây và rau quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; hạt đã chế biến; thanh thực phẩm từ hạt và trái cây chế biến; đồ ăn nhẹ làm từ trái cây khô; thanh ăn nhẹ làm từ hạt; trái cây và rau trộn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau đông khô; sản phẩm thực phẩm đã qua chế biến từ nhân sâm; sản phẩm thay thế thịt trên cơ sở thực vật; đồ ăn nhẹ làm từ rau; sản phẩm thực phẩm đã qua chế biến từ hồng sâm; súp trộn; chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng; chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng; chất cô đặc từ hồng sâm dùng để nấu nướng; thạch cho thực phẩm; thịt, cá, rau và trái cây đóng hộp; thực phẩm chủ yếu dựa trên câu kỷ tử đã qua chế biến; thực phẩm chủ yếu dựa trên táo ta; đậu phụ; thực phẩm đã chế biến từ đậu phụ (tofu); đậu chế biến, cụ thể là thực phẩm (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); đồ ăn nhẹ làm từ đậu; hạt đông lạnh; trái cây đông lạnh; trứng đã chế biến; sản phẩm thịt, đã xử lý; thực phẩm chủ yếu dựa trên gạc hươu; sữa đậu nành; bơ; sữa bột (không cho trẻ sơ sinh); sữa hạnh nhân; sữa chua; sữa; sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm sữa đã chế biến; bột vi khuẩn axit lactic (lợi khuẩn sữa); đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic (lợi khuẩn sữa); sản phẩm sữa; pho mát; dầu dùng cho thực phẩm và chất béo; thực phẩm làm từ giun; chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm; sản phẩm tảo biển/rong biển đã chế biến; thực phẩm chủ yếu dựa trên tảo biển/rong biển; thực phẩm trên cơ sở cá; sản phẩm thực phẩm làm từ cá và động vật có vỏ cứng ; thực phẩm chủ yếu dựa trên cá khô và động vật có vỏ cứng.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263