B
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-09688
- Filing Date
- 23/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491864-000
- Registration Date
- 17/05/2024
- Expiry Date
- 23/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-09688
- Publication Date
- 26/09/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "B".
Applicant / Owner
37 SEJONG-DAERO 7-GIL, JUNG-GU, SEOUL, KOREA
9 other applications
Biopublic
Biopublic
Biopublic
Biopublic
Biopublic
B
B
B
B
IP Representative
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chất bổ sung ăn kiêng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; lactoza dùng cho mục đích dược phẩm; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm dược chăm sóc sức khỏe; chất bổ sung dinh dưỡng dạng bột dùng để pha đồ uống; thuốc không kê đơn; chất bổ sung vitamin và chất khoáng; chế phẩm và chất vitamin; bột thay thế bữa ăn (dùng cho mục đích y tế); đồ uống bổ sung ăn kiêng; chất xơ ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng và ăn kiêng; kẹo có chứa thuốc; chất ăn kiêng cho trẻ em; chất bổ sung dinh dưỡng; chất chiết xuất từ thực vật và thảo mộc dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn nhanh thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; sản phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; thảo dược (dùng cho mục đích y tế); đồ uống tăng cường dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích y tế; chất chiết xuất từ cây thuốc; dầu y tế; trà thảo dược; dược phẩm; chế phẩm đa vitamin; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; thuốc sắc từ cây thuốc; chế phẩm vitamin hỗn hợp; thực phẩm chức năng cho sức khỏe có thành phần chủ yếu là cá đã chế biến; thực phẩm chức năng cho sức khỏe có thành phần chủ yếu là thịt đã chế biến; thực phẩm chức năng cho sức khỏe có thành phần chủ yếu là rau đã chế biến và quả đã chế biến; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng có dược tính chủ yếu dựa trên trứng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; thực phẩm cho người mắc bệnh tiểu đường; chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa; thực phẩm bổ sung bao gồm các nguyên tố vi lượng; chất bổ sung vitamin và chất khoáng dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng chứa vitamin; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu làm bằng vitamin; chất bổ sung ăn kiêng; thực phẩm dinh dưỡng có dược tính sử dụng làm thực phẩm bổ sung ăn kiêng; thực phẩm bổ sung ăn kiêng cho người, dùng trong y tế; thực phẩm chức năng cho sức khỏe có thành phần chủ yếu là vi khuẩn axit lactic; sản phẩm thực phẩm ăn kiêng và thực phẩm tăng cường dinh dưỡng phù hợp với mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất cho người; chất bổ sung ăn kiêng cho người; chế phẩm dinh dưỡng có dược tính dùng cho mục đích trị liệu hoặc cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ protein đậu nành; chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; cao dán; băng vệ sinh; khăn lau khử trùng dùng một lần; quần tã dùng cho người không tự chủ được; quần tã trẻ em; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu dựa trên câu kỷ tử đã qua chế biến [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu dựa trên táo ta [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu dựa trên gạc hươu [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu dựa trên tảo b
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263