Natura
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-09966
- Filing Date
- 24/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-09966
- Publication Date
- 25/10/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Avenida Alexandre Collares, 1188 - Vila Jaguara, São Paulo, SP, 05106-000, Brazil
19 other applications
Natura Lumina
Natura Ekos
EKOS
Natura&Co
Natura Chronos
Natura Mamãe e Bebê
Chronos
Image trademark
Natura Homem
Tododia
Natura Una
When you care you create beauty
Natura Biome
Natura Essencial
Humor
Natura Ilia
KAIAK
Natura Luna
natura Luna
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); mỹ phẩm trang điểm nền; phấn thoa cơ thể và mặt; phấn kẻ lông mày; chì kẻ lông mày; son môi; bút vẽ viền môi; bút vẽ viền mắt; nước thơm bôi da; thuốc bôi lông mi mắt (mascara); chì vẽ trang điểm; lông mi giả; chế phẩm và chất dính dùng cho lông mi giả; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm giúp làm săn chắc da; kem làm trắng da; kem và nước thơm chống lão hóa; chế phẩm chống nắng và làm rám nắng (mỹ phẩm); sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm giữ xoăn tóc vĩnh viễn; sơn móng tay (chân) và sơn bóng cho móng tay (chân); móng tay (chân) giả; chế phẩm chăm sóc móng tay (chân); keo/thuốc xịt tóc và sản phẩm (mỹ phẩm) để tạo kiểu tóc; nước thơm làm xoăn tóc; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; mặt nạ làm đẹp; thuốc nhuộm mỹ phẩm, bao gồm thuốc nhuộm tóc và thuốc tạo màu cho tóc; tăm bông và miếng bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dùng cho mặt; sữa dùng cho mục đích mỹ phẩm; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; thuốc nhuộm râu; chế phẩm tẩy màu tóc; chế phẩm tẩy trắng tóc; xà phòng vệ sinh dạng bánh; chế phẩm làm sạch và cân bằng dành cho mặt; chế phẩm làm sạch và cân bằng dành cho da; nước hoa; nước thơm để xức sau khi tắm; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu (chất thơm); gỗ thơm; nước thơm cô-lô-nhơ; chiết xuất từ thực vật và nước hoa cô đặc dùng như nước hoa; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chất khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm có mùi thơm dùng cho cá nhân; tinh dầu dùng cho cá nhân; dầu thơm tạo ra hương thơm khi đốt; chế phẩm hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm làm thơm không khí; dầu để tắm; xà phòng; sáp làm rụng lông; chế phẩm cạo râu và xà phòng cạo râu; nước thơm dùng sau khi cạo râu; dầu gội đầu; dầu xả tóc; chế phẩm dưỡng tóc dùng cho cá nhân; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; chất lỏng làm rụng lông và chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm tẩy trắng, làm sạch, đánh bóng, tẩy rửa và mài mòn để dùng cho cơ thể; xà phòng rửa tay dạng lỏng.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ, cửa hàng bán lẻ trực tuyến, dịch vụ cửa hàng bán lẻ có chức năng nhận đơn đặt hàng qua điện thoại, và dịch vụ nhận đặt hàng qua thư với ca-ta-lô cho các sản phẩm mỹ phẩm; dịch vụ mua sắm bán lẻ đến từng nhà, dịch vụ nhà phân phối, dịch vụ quản lý kinh doanh theo phương thức nhượng quyền thương mại và bán lẻ bằng hình thức nhân viên bán hàng độc lập mời chào trực tiếp trong lĩnh vực làm đẹp, sức khỏe và chăm sóc cá nhân bao gồm mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh cá nhân, chăm sóc cá nhân, nước hoa, các sản phẩm để tắm và chăm sóc cơ thể, chế phẩm chăm sóc da chứa thuốc và không chứa thuốc, sản phẩm chăm sóc tóc và ngoại hình cá nhân.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4127-BLDT BS XLQ
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung