CESARBIOTIK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-13157
- Filing Date
- 14/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0525086-000
- Registration Date
- 10/01/2025
- Expiry Date
- 14/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-13157
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Eerste Stationsstraat 186, 2712 HM Zoetermeer, The Netherlands
8 other applications
HI-Q START Prebiotic ProteQ
IRON ACTIVE
CESAR BIOTIK
Fortimel
NUTRICIA
NUTURIS
Image trademark
Hi-Q
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt; chất ăn kiêng phù hợp với mục đích y tế; thực phẩm cho em bé, trẻ sơ sinh và người có bệnh tật/tàn tật; thực phẩm cho em bé có nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt; sữa cho em bé và trẻ sơ sinh; sữa không có nguồn gốc động vật và trên cơ sở thực vật dành cho em bé và trẻ sơ sinh, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, ngũ cốc, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; chất bổ sung dinh dưỡng trong ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; sản phẩm dinh dưỡng để sử dụng trong y tế; ngũ cốc cho trẻ sơ sinh; chế phẩm vitamin; thực phẩm ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; sữa ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chất xơ ăn kiêng.
Class 29
Sữa và sản phẩm sữa; sữa bột; bột sữa; sữa bột và bột sữa không có nguồn gốc động vật và trên cơ sở thực vật, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; sữa được thêm hương vị; đồ uống trên cơ sở sữa được thêm hương vị; sữa đặc; sữa lên men; sữa và sản phẩm sữa không có nguồn gốc động vật và trên cơ sở thực vật, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khổ, đậu và trái cây; đồ ăn đông lạnh, chế biến sẵn hoặc đóng gói sẵn có thể xách tay/mang đi, có chứa chủ yếu là thịt, cá, gia cầm, hoặc rau củ; thực phẩm ăn nhanh có chứa chủ yếu là trái cây và các loại hạt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; sữa chua; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa chua; đồ uống sữa chua; thực phẩm ăn nhanh là sữa chua trái cây sấy lạnh; trái cây và rau củ sấy lạnh ở dạng lát mỏng; chất đặc sệt làm từ trái cây nghiền nhừ/xay nhuyễn (puree hoa quả); sữa đậu nành (sản phẩm thay thế sữa); bột sữa làm từ đậu.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263