HI-Q START Prebiotic ProteQ
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-07876
- Filing Date
- 24/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 214076
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Eerste Stationsstraat 186, 2712 HM Zoetermeer, The Netherlands
8 other applications
IRON ACTIVE
CESAR BIOTIK
Fortimel
NUTRICIA
NUTURIS
Image trademark
Hi-Q
CESARBIOTIK
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt; thực phẩm và chất ăn kiêng phù hợp với mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thực phẩm cho người có bệnh tật/tàn tật; sữa công thức (thực phẩm công thức) cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé có nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt; sữa không có nguồn gốc động vật và trên cơ sở thực vật dành cho em bé, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, ngũ cốc, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; sản phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; ngũ cốc cho trẻ sơ sinh; chế phẩm vitamin dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; sữa ăn kiêng dành cho phụ nữ có thai, đang tiết sữa và cho con bú; chất xơ ăn kiêng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ đạm đậu nành; thức uống bổ sung protein; thanh năng lượng dùng làm thực phẩm bổ sung; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho con người.
Class 29
Sữa và các sản phẩm sữa; sữa chua; sản phẩm thay thế sữa; sữa và sản phẩm sữa trên cơ sở thực vật, cụ thể là sữa làm từ thực vật, rau củ, hạt cây lương thực, hạt quả hạch, hạt khô, đậu và trái cây; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; mứt quả ướt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt quả hạch; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt khô; thanh đồ ăn nhanh trên cơ sở sữa probiotic; sữa bột, trừ loại dùng cho em bé; đồ ăn đông lạnh, đã chế biến, sấy khô, được bảo quản hoặc đóng gói có chứa chủ yếu là thịt, cá, gia cầm, giăm bông, rau củ và thịt thú săn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa chua; chất đặc sệt làm từ trái cây nghiền nhừ/xay nhuyễn (puree hoa quả).
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
-