BIDV Since 1957
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-15747
- Filing Date
- 29/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0600067-000
- Registration Date
- 10/03/2026
- Expiry Date
- 29/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-15747
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc lục bảo, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “Since 1957".
Applicant / Owner
Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
10 other applications
BIDV Hợp Tác Đồng Hành Phát Triển
BIDV Since 1957 Hợp Tác Đồng Hành Phát Triển
BIDV
BIDV Cùng Đầu Tư Phát Triển
BIDV Hợp Tác Cùng Phát Triển
BIDV Cùng Hợp Tác Phát Triển
BIDV Nền Tảng Vững Chắc Kiến Tạo Tương Lai
BIDV
BIDV Hợp Tác Cùng Phát Triển
Hợp Tác Cùng Phát Triển
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và thuốc diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý); chất dẻo dạng thô; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm.
Class 3
Chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh thân thể và trang điểm (không chứa thuốc); mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm); nước hoa; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm.
Class 5
Chế phẩm dược; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; cao dán; vật liệu băng bó (dùng trong y tế); chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật.
Class 9
Thẻ atm; thẻ ghi nợ từ tính; thẻ tín dụng từ tính; phần mềm ngân hàng; phần mềm thẻ ghi nợ; phần mềm thẻ tín dụng.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị nâng cho người tàn tật; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị và dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương.
Class 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị sấy khô; thiết bị và hệ thống thông gió (điều hòa không khí).
Class 13
Chất nổ; pháo hoa; dây dẫn cháy dùng cho chất nổ; chất nổ, tín hiệu báo sương mù.
Class 14
Vàng; bạc; đá quý; đồ nữ trang bằng vàng; đồ nữ trang bằng bạc; đồ nữ trang bằng đá quý; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); khuy măng sét; cái ghim (đồ trang sức, đồ kim hoàn).
Class 16
Giấy; tài liệu quảng cáo; ấn phẩm; văn phòng phẩm; quyển séc; tờ rơi; thẻ nhựa (không bao gồm các loại thẻ đã mã hoá hoặc được từ tính).
Class 17
Cao su, thô hoặc bán thành phẩm; nhựa tổng hợp [bán thành phẩm]; gôm dạng thô hoặc bán thành phẩm; amiăng; ống mềm không bằng kim loại; vật liệu cách ly.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng không bằng kim loại vận chuyển được; gỗ bán thành phẩm; thủy tinh xây dựng; hộp thư (công trình xây).
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước ép hoa quả; nước (đồ uống); xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Class 35
Dịch vụ kế toán; dịch vụ lập các thống kê tài khoản; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ phân tích giá cả thị trường; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ quan hệ công chúng.
Class 36
Bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản; môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; lưu ký chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng