Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-18113
- Filing Date
- 17/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0496077-000
- Registration Date
- 14/06/2024
- Expiry Date
- 17/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-18113
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A".
Applicant / Owner
UNITS 1208-16, 12TH FLOOR, C-BONS INTERNATIONAL CENTER, 108 WAI YIP STREET, KWUN TONG, KOWLOON, HONG KONG, CHINA
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Màn hình đi-ốt phát quang [led]; màn hình tinh thể lỏng; màn hình phẳng linh hoạt cho máy tính; màn hình hiển thị; thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác; bảng tương tác điện tử; bảng trắng điện tử; bút điện tử [thiết bị hiển thị]; bút chạm dùng cho màn hình cảm ứng; máy tính bảng; ti vi tích hợp tất cả trong một với máy tính cá nhân; máy tính nhỏ gọn dạng thanh có thể cắm trực tiếp vào thiết bị hiển thị; phần mềm nhận diện cử chỉ; máy vi tính; máy tính xách tay; thiết bị ngoại vi máy vi tính; màn hình [phần cứng máy vi tính]; công cụ giám sát [chương trình máy tính]; máy in dùng với máy vi tính; máy vi tính xách tay cỡ nhỏ; bàn phím máy vi tính; chuột máy vi tính; giao diện cho máy vi tính; túi chuyên dụng cho máy tính xách tay; kính đeo mắt thông minh; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phone mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm ứng dụng máy tính có thể tải về; phone mềm trò chơi máy tính, có thể tải về; đồng hồ thông minh; giá đỡ cho thiết bị máy tính; giá đỡ cho màn hình máy tính; bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số; thiết bị đầu cuối máy vi tính; phần mềm mô phỏng đào tạo thực tế ảo trong lĩnh vực giáo dục; rô bốt hình người có trí thông minh nhân tạo; thiết bị lưu trữ dữ liệu; thiết bị nhận dạng khuôn mặt; máy đếm tiền; thiết bị đầu cuối điểm bán hàng [pos]; máy chấm công; ký hiệu số; bảng thông báo điện tử; thiết bị liên lạc mạng; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; thiết bị điện động cho điều khiển tín hiệu từ xa; điện thoại thông minh; máy thu và phát sóng vô tuyến; thiết bị phân bố tín hiệu; máy phát quảng cáo tự động; thiết bị giảng dạy; máy thu thanh và thu hình; máy quay truyền hình; máy quay video số; thiết bị ghi hình số được kết nối với máy vi tính để truyền trực tiếp hình ảnh ghi được lên một website hoặc đến máy tinh khác (webcam); thiết bị thu hình; tai nghe; máy nghe nhạc cầm tay; bộ thu phát, khuếch đại âm thanh; micrô; bộ chuyển đổi tần số âm thanh-video; bộ xử lý video; kính tương tác thực tế ảo; rô bốt giám sát an ninh; bộ giải mã tín hiệu truyền hình; thiết bị trình chiếu; máy chiếu video; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; rô bốt dùng trong giảng dạy; dây cáp usb; màn hình led dùng cho quảng cáo ngoài trời; màn hình cảm ứng; màn hình led; thiết bị điều chỉnh điện; máy biến thế [điện]; bộ cảm biến [điện]; bộ vi điều khiển; bộ nắn điện; bộ điều khiển điện; bảng phân phối [điện]; tủ phân phối [điện]; khóa cửa sử dụng vân tay; khóa bấm cho cửa sử dụng vân tay.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263
41253 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (ĐK thực hiện)