AOC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-18116
- Filing Date
- 17/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0518667-000
- Registration Date
- 16/12/2024
- Expiry Date
- 17/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-18116
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
SUITE 1023, 10TH FLOOR, OCEAN CENTRE, HARBOUR CITY, 5 CANTON ROAD, TSIM SHA TSUI, KOWLOON, HONG KONG, CHINA
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Màn hình đi-ốt phát quang [led]; màn hình tinh thể lỏng; màn hình phẳng linh hoạt cho máy tính; màn hình hiển thị; thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác; bảng tương tác điện tử; bảng trắng điện tử; bút điện tử [thiết bị hiển thị]; bút chạm dùng cho màn hình cảm ứng; máy tính bảng; ti vi tích hợp tất cả trong một với máy tính cá nhân; máy tính nhỏ gọn dạng thanh có thể cắm trực tiếp vào thiết bị hiển thị; phần mềm nhận diện cử chỉ; máy vi tính; máy tính xách tay; thiết bị ngoại vi máy vi tính; màn hình [phần cứng máy vi tính]; công cụ giám sát [chương trình máy tính]; máy in dùng với máy vi tính; máy vi tính xách tay cỡ nhỏ; bàn phím máy vi tính; chuột máy vi tính; giao diện cho máy vi tính; túi chuyên dụng cho máy tính xách tay; kính đeo mắt thông minh; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm ứng dụng máy tính có thể tải về; phần mềm trò chơi máy tính, có thể tải về; đồng hồ thông minh; giá đỡ cho thiết bị máy tính; giá đỡ cho màn hình máy tính; bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số; thiết bị đầu cuối máy vi tính; phần mềm mô phỏng đào tạo thực tế ảo trong lĩnh vực giáo dục; rô bốt hình người có trí thông minh nhân tạo; thiết bị lưu trữ dữ liệu; thiết bị nhận dạng khuôn mặt; máy đếm tiền; thiết bị đầu cuối điểm bán hàng [pos]; máy chấm công; ký hiệu số; bảng thông báo điện tử; thiết bị liên lạc mạng; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; thiết bị điện động cho điều khiển tín hiệu từ xa; điện thoại thông minh; máy thu và phát sóng vô tuyến; thiết bị phân phối tín hiệu; máy phát quảng cáo tự động; thiết bị giảng dạy; máy thu thanh và thu hình; máy quay truyền hình; máy quay video số; thiết bị ghi hình số được kết nối với máy vi tính để truyền trực tiếp hình ảnh ghi được lên một website hoặc đến máy tính khác (webcam); thiết bị thu hình; tai nghe; máy nghe nhạc cầm tay; bộ thu phát; khuếch đại âm thanh; micrô; bộ chuyển đổi tần số âm thanh - video; bộ xử lý video; kính tương tác thực tế ảo; rô bốt giám sát an ninh; bộ giải mã tín hiệu truyền hình; thiết bị trình chiếu; máy chiếu video; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; rô bôt dùng cho giảng dạy; dây cáp usb; màn led dùng cho quảng cáo ngoài trời; màn hình cảm ứng; màn hình led; thiết bị điều chỉnh điện; máy biến thế [điện]; bộ cảm biến [điện]; bộ vi điều khiển; bộ nắn điện; bộ điều khiển điện; bảng phân phối điện [điện]; tủ phân phối [điện]
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 OD TL Khác
Tài liệu cấp VBBH 4263