CC1 Tận Tâm Vì Một Giá Trị Bền Vững Logo

CC1 Tận Tâm Vì Một Giá Trị Bền Vững

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-19352
Filing Date
25/05/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0524005-000
Registration Date
08/01/2025
Expiry Date
25/05/2032
Publication Number
VN-4-2022-19352
Publication Date
25/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương đậm, xanh dương nhạt, đỏ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CC1", "TẬN TÂM VÌ MỘT GIÁ TRỊ BỀN VữNG".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần CC1 - HOLDINGS

Số 53 đường Phó Đức Chính, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Tổng công ty Xây dựng số 1 - CTCP

111A Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Chất dính dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong xây dựng; polyme tổng hợp dùng trong công nghiệp; các loại nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô.

2

Class 2

Sơn; véc ni; chế phẩm chống ăn mòn; chất chống gỉ.

4

Class 4

Năng lượng điện; nhiên liệu động cơ; nhiên liệu sinh học; than dạng nhiên liệu; nhiên liệu được làm từ khoáng chất; chất đốt (nhiên liệu).

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; vật liệu làm cốt thép cho bê tông; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm.

9

Class 9

Phần mềm máy tính; mũ bảo hộ lao động; kính bảo hộ lao động; quần áo bảo hộ lao động; dây điện; dây cáp đồng trục; tấm pin năng lượng mặt trời.

11

Class 11

Thiết bị chiếu sáng bằng điện; đèn trang trí; thiết bị và hệ thống thông gió (điều hoà không khí); bồn rửa mặt; bồn cầu (thiết bị vệ sinh); vòi nước (thiết bi vệ sinh); vòi tắm hoa sen; bồn tắm.

17

Class 17

Vật liệu cách nhiệt và cách điện; vật liệu cách âm; ống nhựa dẻo (PVC, UPVC); nhựa mủ (cao su).

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại: xi măng, gạch bê tông, cát tự nhiên, đá tự nhiên dùng trong xây dựng, gỗ xây dựng, bột trét tường; ván lót sàn.

20

Class 20

Đồ nội thất bằng gỗ (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).

27

Class 27

Thảm; giấy dán tường; tấm trải sàn PVC làm từ vải sơn lát sàn nhà hoặc vải ximili; thảm cỏ nhân tạo; tấm phủ sàn.

30

Class 30

Gạo; bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng; trà (chè); cà phê; bột ngũ cốc; bánh kẹo.

35

Class 35

Quảng cáo; tổ chức hội chợ triển lãm nhằm mục đích thương mại và bán hàng; mua bán phân phối vật liệu xây dựng (vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện xây dựng bằng kim loại, công trình xây dựng bằng kim loại, vật liệu làm cốt thép cho bê thông, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, vật liệu xây dựng phi kim loại (thạch cao, xi măng, gạch bê tông, cát tự nhiên, đá tự nhiên dùng trong xây dựng, ngói, gỗ xây dựng, vật liệu bằng nhựa đường dùng cho xây dụng hoặc công trình, bột trét tường, ván lót sàn)); đấu giá bất động sản; tiếp thị bất động sản; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.

36

Class 36

Kinh doanh bất động sản; lập dự án đầu tư; sàn giao dịch bất động sản; quản lý bất động sản; đầu tư vốn để xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư; tài chính ngân hàng; dịch vụ môi giới bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng lắp đặt hệ thống các công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường; xây dựng lắp đặt hệ thống điện; thi công công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; tư vấn và hoàn thiện các công trình xây dựng; thi công xây dựng các công trình điện, đường dây, trạm biến áp điện; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ du lịch; dịch vụ đóng gói bao bì (đóng kiện, bao gói hàng hóa trước khi gửi đi); dịch vụ cho thuê kho bãi.

40

Class 40

Dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng; dịch vụ mài; cán kim loại; đúc kim loại; xử lý kim loại; xử lý chất dẻo.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; đào tạo nghề; dịch vụ khu vui chơi giải trí; dịch vụ tổ chức các sự kiện thể thao; dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hoá.

42

Class 42

Dịch vụ thiết kế kiến trúc; tư vấn thiết kế xây dựng; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý nhà đất cụ thể là: dịch vụ pháp lý về hồ sơ nhà đất, hồ sơ mua bán nhà, hồ sơ chuyển nhượng đất; dịch vụ an ninh, bảo vệ.

Vienna Classification

07.01.12 (7) 07.01.24 (7) 24.15.03 (7) 24.15.21 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/05/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

29/06/2022

Công bố A

25/08/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

08/10/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

24/12/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

08/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up