CC1 CC1 TẬN TÂM VÌ GIÁ TRỊ BỀN VỮNG
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-05641
- Filing Date
- 18/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 146014
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
111 A Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
50/22 Gò Dầu, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Chất dính dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong xây dựng; polyme tổng hợp dùng trong công nghiệp; các loại nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô.
Class 2
Sơn; véc ni; chế phẩm chống ăn mòn; chất chống gỉ.
Class 4
Năng lượng điện; nhiên liệu động cơ; nhiên liệu sinh học; than dạng nhiên liệu; nhiên liệu được làm từ khoáng chất; chất đốt (nhiên liệu).
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; vật liệu làm cốt thép cho bê tông; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Class 9
Phần mềm máy tính; mũ bảo hộ lao động; kính bảo hộ lao động; quần áo bảo hộ lao động (phòng chống tai nạn); dây điện; dây cáp đồng trục; tấm pin năng lượng mặt trời.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng bằng điện; đèn trang trí; thiết bị và hệ thống thống gió (điều hòa không khí); bồn rửa mặt; bồn cầu (thiết bị vệ sinh); vòi nước (thiết bị vệ sinh); vòi tắm hoa sen; bồn tắm.
Class 17
Vật liệu cách nhiệt và cách điện; vật liệu cách âm; ống nhựa dẻo (PVC, UPVC); nhựa mủ (cao su).
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại: ximăng, gạch bê tông, cát tự nhiên, đá tự nhiên dùng trong xây dựng, gỗ xây dựng, bột trét tường; ván lót sàn.
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).
Class 27
Thảm; giấy dán tường; tấm trải sàn PVC làm từ vải sơn lát sàn nhà hoặc vải ximili; thảm cỏ nhân tạo; tấm phủ sàn.
Class 30
Gạo; bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng; trà (chè); cà phê; bột ngũ cốc; bánh kẹo.
Class 35
Quảng cáo; tổ chức hội chợ triển lãm nhằm mục đích thương mại và bán hàng; mua bán phân phối vật liệu xây dựng (vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện xây dựng bằng kim loại, công trình xây dựng bằng kim loại, vật liệu làm cốt thép cho bê tông, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, vật liệu xây dựng phi kim loại (thạch cao, xi măng, gạch bê tông, cát tự nhiên, đá tự nhiên dùng trong xây dựng, ngói, gỗ xây dựng, vật liệu bằng nhựa đường dùng cho xây dựng hoặc công trình, bột trét tường, ván lót sàn)); đấu giá bất động sản; tiếp thị bất động sản; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; lập dự án đầu tư; sàn giao dịch bất động sản; quản lý bất động sản; đầu tư vốn để xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư; tài chính ngân hàng; dịch vụ môi giới bất động sản.
Class 37
Xây dựng lắp đặt hệ thống các công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng cầu đường; xây dựng lắp đặt hệ thống điện; thi công công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; tư vấn và hoàn thiện các công trình xây dựng; thi công xây dựng các công trình điện, đường dây, trạm biến áp điện; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ du lịch; dịch vụ đóng gói bao bì (đóng kiện, bao gói hàng hóa trước khi gửi đi); dịch vụ cho thuê kho bãi.
Class 40
Dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng; dịch vụ mài; cán kim loại; đúc kim loại; xử lý kim loại; xử lý chất dẻo.
Class 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; đào tạo nghề; dịch vụ khu vui chơi giải trí; dịch vụ tổ chức các sự kiện thể thao; dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hóa.
Class 42
Dịch vụ thiết kế kiến trúc; tư vấn thiết kế xây dựng; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc.
Class 45
Dịch vụ pháp lý nhà đất cụ thể là: dịch vụ pháp lý về hồ sơ nhà đất, hồ sơ mua bán nhà, hồ sơ chuyển nhượng đất; dịch vụ an ninh, bảo vệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung