Osaki
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-21893
- Filing Date
- 08/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 64721
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "OO".
Applicant / Owner
203, Tamaike-Cho, Nishi-Ku, Nagoya City, Aichi 452-0812, Japan
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước rửa tay [chế phẩm làm sạch tay, không dùng cho mục đích y tế]; dầu gội khô; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; xà phòng và chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; kem, nước thơm và gel dưỡng ẩm môi, cho mục đích mỹ phẩm; chất khử mùi dùng cho người; dầu em bé, không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch.
Class 5
Bông tẩm chế phẩm khử trùng; bông tẩm ướt sẵn dùng trong y tế; giấy thấm dầu cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng tai; băng vệ sinh; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; băng dùng để băng bó; băng chất lỏng dùng để băng bó; miếng đệm chăm sóc ngực; quần có thể thấm hút dùng cho người không tự chủ được; tã lót dùng một lần; bao tã lót; bông gạc dùng cho mục đích y tế; bông khử trùng; bông vô trùng; khăn lau khử trùng
Class 9
Kính an toàn và kính bảo hộ dùng để bảo vệ mắt; kính đeo mắt và kính bảo hộ; bộ phận và phụ kiện của kính đeo mắt và kính bảo hộ.
Class 16
Khăn lau vệ sinh bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (khăn giấy vệ sinh); khăn ướt bằng giấy hoặc vật liệu không dệt để chăm sóc răng miệng (khăn giấy ướt để chăm sóc răng miệng, không dùng cho mục đích y tế); tấm lau người bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (tấm lau người bằng giấy); khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn lau bằng giấy để lau chùi.
Class 18
Túi; túi nhỏ để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác (rỗng); ô; gậy chống khi đi bộ; gậy chống; bộ phận bằng kim loại của ba toong và gậy chống khi đi bộ; tay nắm của gậy chống; dây đeo để giữ trẻ em.
Class 20
Đệm; gối; nệm; thùng để đóng hàng công nghiệp bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại (gắn cố định); thiết bị nghi lễ, cụ thể là: bình đựng di cốt trong các tang lễ, hòm (không bằng kim loại), quan tài; đệm cho trẻ bú mẹ; hộp đựng dây rốn bằng gỗ hoặc nhựa; quan tài giấy cho thai nhi chết lưu; hộp đựng phụ kiện bằng gỗ, tre hoặc nhựa [rỗng]; ghế đẩu dùng trong phòng tắm.
Class 21
Chỉ tơ nha khoa; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; bộ đồ ăn, trừ dao, nĩa và thìa; hộp giữ lạnh mang đi được, không dùng điện; vật dụng giữ khăn bàn ăn; đũa; hộp đựng đũa; dụng cụ làm sạch và dụng cụ rửa, vận hành bằng tay; bình xịt của thợ may; thùng dùng trong nhà tắm; bô vệ sinh để trong phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; vật dụng giữ khăn giấy; vật dụng để xỏ giày ống; bộ phân phối xà phòng; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải đánh giày; bót để đi giày; ống hút để uống; cốc có ống hút; miếng bọt biển chăm sóc răng miệng (không dùng cho mục đích y tế); thìa nấu ăn [dụng cụ nhà bếp].
Class 24
Vải dệt; vải dệt kim; dạ phớt; vải không dệt; vải hồ gôm không thấm nước; vải tráng nhựa vinyl; vải tráng cao su; khăn phủ giường; vỏ chăn futon (một loại chăn của người Nhật Bản); vỏ gối; chăn; khăn lau bát đĩa (bằng vải) để lau khô; vải liệm; khăn ăn bằng vải dệt; rèm tắm bằng vải hoặc nhựa; lót bồn cầu bằng vải; tấm bọc ghế bằng vải; khăn tay gạc bằng vải; khăn mặt bằng vải; tấm gạc để tắm (bằng vải); khăn lau bằng vải không dệt để lau cơ thể (cụ thể là khăn tắm, khăn mặt).
Class 25
Quần áo; đồ ngủ; đồ lót; mặt nạ ngủ [trang phục]; bao tay [trang phục]; tạp dề [trang phục]; khăn quàng cổ; tất ngắn cổ; ghệt; khăn choàng bằng lông thú; khăn choàng; khăn cổ; bít tất kiểu Nhật (tất tabi); bao tất kiểu Nhật (bao tất tabi); găng tay (trang phục); ca vát; khăn choàng cổ; khăn rằn [khăn quàng cổ]; đồ giữ nhiệt (trang phục); khăn quàng cổ có thể che được cả mũi và miệng (trang phục); mũ che tai [trang phục]; đồ đi chân.
Processing Timeline
Application Filing
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung