PLUS HEART [purasuhăto: trái tim thêm vào]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-21895
- Filing Date
- 08/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0585585-000
- Registration Date
- 09/12/2025
- Expiry Date
- 08/06/2032
- Publication Number
- VN/4/064722
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PLUS", phần chữ Nhật, hình dấu cộng.
Applicant / Owner
203, Tamaike-Cho, Nishi-Ku, Nagoya City, Aichi 452-0812, Japan
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Dầu gội khô; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; xà phòng và chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; kem, nước thơm và gel dưỡng ẩm môi, cho mục đích mỹ phẩm; chất khử mùi dùng cho người; mỹ phẩm; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch.
Class 5
Bông tẩm chế phẩm khử trùng; bông tẩm ướt sẵn dùng trong y tế; giấy thấm dầu cho mục đích y tế; tác nhân phân phối thuốc dưới dạng bánh xốp ăn được để gói bọc dược phẩm dạng bột; vải gạc để băng bó; bao con nhộng rỗng cho dược phẩm; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng tai; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng chất lỏng dùng để băng bó; quần có thể thấm hút dùng cho người không tự chủ được; tã lót dùng một lần; bao tã lót; bông gạc dùng cho mục đích y tế; khăn lau khử trùng.
Class 10
Gối túi đá cho mục đích y tế; băng tam giác (băng bó hỗ trợ); băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ ruột mèo để khâu vết mổ; cốc cho ăn dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; giá đỡ túi đá chườm cho mục đích y tế; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; đai hỗ trợ giảm cơn đau lưng; bộ hỗ trợ điều chỉnh vị trí dùng khi chăm sóc người bệnh; dụng cụ hỗ trợ đầu gối cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; găng tay dùng cho mục đích y tế; ống đựng nước tiểu để xét nghiệm; lọ đựng nước tiểu cho mục đích y tế; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; khẩu trang vệ sinh cho mục đích y tế; gậy chống khi đi bộ dùng cho mục đích y tế; khăn kéo cho giường bệnh; thìa cho bệnh nhân bị run tay; găng tay hở ngón cho mục đích y tế.
Class 16
Khăn lau vệ sinh bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (khăn giấy vệ sinh); khăn ướt bằng giấy hoặc vật liệu không dệt để chăm sóc răng miệng (khăn giấy ướt để chăm sóc răng miệng, không dùng cho mục đích y tế); tấm lau người bằng giấy hoặc vật liệu không dệt (tấm lau người bằng giấy); khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn lau bằng giấy để lau chùi.
Class 18
Gậy chống và các bộ phận và phụ kiện kèm theo.
Class 20
Đệm tròn; đệm; gối; nệm.
Class 21
Miếng bọt biển chăm sóc răng miệng (không dùng cho mục đích nha khoa); dụng cụ mỹ phẩm; găng tay để thay tã; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; cốc có ống hút và bộ phận kèm theo; bộ đồ ăn, trừ dao, nĩa và thìa.
Class 24
Khăn ướt bằng vải dệt để lau cơ thể, không tẩm với bất kỳ chế phẩm và chất nào; khăn phủ giường chống thấm; khăn phủ giường; màn chống muỗi; chăn futon (một loại chăn của người Nhật Bản); vỏ chăn futon (một loại chăn của người Nhật Bản); vải bọc chăn futon (chăn futon không nhồi); vỏ gối; chăn.
Class 25
Quần áo; quần có chất liệu đệm chống va đập khi rơi [quần áo]; đồ lót; đồ ngủ; mặt nạ ngủ [trang phục]; bao tay [trang phục]; tạp dề ăn uống [trang phục]; tạp dề để hỗ trợ tắm [trang phục]; tạp dề [trang phục]; khăn quàng cổ; tất ngắn cổ; ghệt; khăn choàng bằng lông thú; khăn choàng; khăn cổ; bít tất kiểu Nhật (tất tabi); vỏ bọc bít tất kiểu Nhật (vỏ bọc tất tabi); găng tay (trang phục); ca vát; khăn choàng cổ; khăn rằn [khăn quàng cổ]; đai hỗ trợ đầu gối để giữ nhiệt bằng vật liệu đệm chống va đập khi ngã, là bộ phận của trang phục, không dùng cho mục đích bảo vệ hoặc y tế; đồ giữ nhiệt (trang phục); khăn quàng cổ có thể che được cả mũi và miệng (trang phục); mũ che tai [trang phục]; giày có chức năng chống ngã [đồ đi chân]; đồ đi chân.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng