SKY FARM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-24966
- Filing Date
- 27/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0493343-000
- Registration Date
- 28/05/2024
- Expiry Date
- 27/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-24966
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FARM".
Applicant / Owner
Số 12, ngõ 90/1/42 Khuyến Lương, tổ 19, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt lợn (được sơ chế); cá (được sơ chế); thịt gà (được sơ chế); trứng; sữa; rau (đã được bảo quản ); hoa quả sấy khô; thực phẩm chay làm từ rau củ; trai, sò, ngao, không còn sống; tôm, không còn sống; cá nhuyễn dạng sệt; cá muối; cá đóng hộp; chế phẩm để làm nước canh thịt; nước canh thịt cô đặc; thịt đông khô; thịt giăm bông; thịt đóng hộp; thịt muối; chiết xuất của thịt; nước thịt nấu đông; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; xúc xích; lạp xưởng; mứt quả ướt; trái cây dầm đường; trái cây được rắc đường; nước quả nấu đông; thạch trái cây; trái cây đông lạnh; cùi của trái cây; trái cây hầm; quả hầm nhừ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; quả đóng hộp; nước rau ép dùng để nấu nướng; kimchi [món ăn từ rau củ lên men]; rau đông khô; rau nhuyễn dạng kem sệt; quả ôliu đã được bảo quản; dưa muối; rau muối; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; cà chua dạng sệt; cà chua nghiền nhuyễn; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô; rau đóng hộp; rau trộn; dưa cải bắp; chế phẩm để nấu xúp rau; chế phẩm để nấu canh rau.
Class 30
Cà phê; chè [trà]; ca cao; bánh mì; gạo; mật ong; thực phẩm chay có nguồn gốc từ bột và ngũ cốc.
Class 35
Dịch vụ buôn bán các loại thực phẩm: thịt (được sơ chế), cá (được sơ chế), rau (đã được bảo quản), gạo, trứng, sữa, tôm không còn sống, cá nhuyễn dạng sệt, cá muối, cá đóng hộp, chế phẩm để làm nước canh thịt, nước canh thịt cô đặc, thịt đông khô, thịt giăm bông, thịt đóng hộp, thịt muối, chiết xuất của thịt, nước thịt nấu đông, vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo, xúc xích, lạp xưởng, nước rau ép dùng để nấu nướng, kimchi [món ăn từ rau củ lên men], rau đông khô, rau nhuyễn dạng kem sệt, quả ôliu đã được bảo quản, dưa muối, rau muối, nước ép cà chua dùng để nấu ăn, cà chua dạng sệt, cà chua nghiền nhuyễn, rau đã nấu chín, rau đã sấy khô, rau đóng hộp, rau trộn, dưa cải bắp, chế phẩm để nấu xúp rau, chế phẩm để nấu canh rau; dịch vụ buôn bán các loại đồ uống: rượu các loại, bia, nước trái cây; dịch vụ mua bán hoa quả tuơi, hoa quả sấy, hoa quả đã qua chế biến; dịch vụ buôn bán các loại thực phẩm chay thực dưỡng được làm từ rau củ, các loại thực phẩm chay thực dưỡng được làm từ bột và các chế phẩm ngũ cốc.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263