HARU
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-17527
- Filing Date
- 04/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 58376
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 6, ngõ 90/1/42 Khuyến Lương, tổ 9, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt lợn (được sơ chế); cá (được sơ chế); thịt gà (được sơ chế); trứng; sữa; rau (đã được bảo quản); hoa quả sấy khô; thực phẩm chay làm từ rau củ; trai, sò, ngao, không còn sống; tôm, không còn sống; cá nhuyễn dạng sệt; cá muối; cá đóng hộp; chế phẩm để làm nước canh thịt; nước canh thịt cô đặc; thịt đông khô; thịt giăm bông; thịt đóng hộp; thịt muối; chiết xuất của thịt; nước thịt nấu đông; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; xúc xích; lạp xưởng; mứt quả ướt; trái cây dầm đường; mứt quả ướt; trái cây được rắc đường; nước quả nấu đông; thạch trái cây; trái cây đông lạnh; cùi của trái cây; trái cây hầm; quả hầm nhừ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; quả đóng hộp; nước rau ép dùng để nấu nướng; kimchi [món ăn từ rau củ lên men]; rau đông khô; rau nhuyễn dạng kem sệt; quả ôliu đã được bảo quản; dưa muối; rau muối; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; cà chua dạng sệt; cà chua nghiền nhuyễn; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô; rau đóng hộp; rau trộn; dưa cải bắp; chế phẩm để nấu xúp rau; chế phẩm để nấu canh rau; tổ yến thô; yến sào chế biến; yến sào tinh chế; tổ yến sào đã sơ chế và đóng hộp; tổ yến chưa qua chế biến (tổ yến tươi); thực phẩm làm từ yến sào (chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến).
Class 30
Cà phê; chè [trà]; cacao; bánh mì; mật ong; thực phẩm chay có nguồn gốc từ bột và ngũ cốc; cháo gói ăn liền có thành phần yến sào; bánh kẹo có thành phần từ yến sào.
Class 32
Các sản phẩm từ yến như: nước yến chưng (đồ uống); nước yến (đồ uống không cồn, không có mục đích y tế); nước giải khát từ tổ yến (đồ uống không cồn).
Class 33
Rượu yến các loại (trừ loại dùng cho mục đích y tế).
Class 35
Dịch vụ buôn bán các loại thực phẩm: thịt lợn (được sơ chế), cá (được sơ chế), thịt gà (được sơ chế), trứng, sữa, rau (đã được bảo quản), hoa quả sấy khô, thực phẩm chay làm từ rau củ, trai, sò, ngao, không còn sống, tôm, không còn sống, cá nhuyễn dạng sệt, cá muối, cá đóng hộp, chế phẩm để làm nước canh thịt, nước canh thịt cô đặc, thịt đông khô, thịt giăm bông, thịt đóng hộp, thịt muối, chiết xuất của thịt, nước thịt nấu đông, vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo, xúc xích, lạp xưởng, mứt quả ướt, trái cây dầm đường, mứt quả ướt, trái cây được rắc đường, nước quả nấu đông, thạch trái cây, trái cây đông lạnh, cùi của trái cây, trái cây hầm, quả hầm nhừ, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, quả đóng hộp, nước rau ép dùng để nấu nướng, kimchi [món ăn từ rau củ lên men], rau đông khô, rau nhuyễn dạng kem sệt, quả ôliu đã được bảo quản, dưa muối, rau muối, nước ép cà chua dùng để nấu ăn, cà chua dạng sệt, cà chua nghiền nhuyễn, rau đã nấu chín, rau đã sấy khô, rau đóng hộp, rau trộn, dưa cải bắp, chế phẩm để nấu xúp rau, chế phẩm để nấu canh rau, tổ yến thô, yến sào chế biến, yến sào tinh chế, tổ yến sào đã sơ chế và đóng hộp, tổ yến chưa qua chế biến (tổ yến tươi), thực phẩm làm từ yến sào (chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), cà phê, chè, cacao, bánh mì, mật ong, thực phẩm chay có nguồn gốc từ bột và ngũ cốc, cháo gói ăn liền có thành phần yến sào, thực phẩm ăn nhanh có thành phần từ yến sào, bánh kẹo có thành phần từ yến sào nước yến chưng, nước yến (đồ uống không cồn), nước giải khát từ tổ yến (đồ uống không cồn), rượu yến các loại.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức