SYN LoGistics Logo

SYN LoGistics

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-02201
Filing Date
30/01/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0521681-000
Registration Date
30/12/2024
Expiry Date
30/01/2033
Publication Number
50332
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LOGistics".

Applicant / Owner

SYNERGY INTELLIGENT LOGISTICS CORPORATION

22 F., No. 205, Sec. 8, Civic Blvd., Nangang Dist., Taipei City 115028, Taiwan

IP Representative

Công Ty TNHH Trường Xuân (Ageless)

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; báo giá các sản phẩm của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài; đấu thầu các sản phẩm của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài cụ thể là hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu; phân phối các sản phẩm, cụ thể là thiết bị ngoại vi máy tính, thiết bị liên lạc, máy phát [viễn thông] của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; chuẩn bị hóa đơn [dịch vụ kế toán]; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quản lý tư liệu bằng máy tính; quản lý cơ sở dữ liệu được vi tính hoá; xử lý văn bản trên máy vi tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; tư vấn quản lý doanh nghiệp; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý hàng tồn kho; tư vấn quản lý nguồn nhân lực; cho thuê máy văn phòng; cho thuê máy photocopy; cho thuê thiết bị văn phòng; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị điện tử; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị điện tử; dịch vụ bán lẻ liên quan đến vật liệu điện tử cụ thể là linh kiện bán dẫn [điện tử]; dịch vụ bán buôn liên quan đến vật liệu điện tử cụ thể là linh kiện bán dẫn [điện tử]; dịch vụ bán lẻ thiết bị viễn thông; dịch vụ bán buôn thiết bị viễn thông; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị nhiếp ảnh; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị nhiếp ảnh; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các mặt hàng giải trí giáo dục cụ thể là đồ chơi; dịch vụ bán buôn liên quan đến các mặt hàng giải trí giáo dục cụ thể là đồ chơi; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phần mềm máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến phần mềm máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phần cứng máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến phần cứng máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phụ kiện máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến phụ kiện máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị nhà bếp; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị nhà bếp; dịch vụ bán lẻ thiết bị y tế; dịch vụ bán buôn thiết bị y tế; dịch vụ bán lẻ liên quan đến vật tư y tế; dịch vụ bán buôn liên quan đến vật tư y tế.

37

Class 37

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt và sửa chữa hệ thống dây và cáp máy tính; dịch vụ bọc máy tính xách tay bằng màng nhựa để bảo vệ khỏi trầy xước; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; đổ mực; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; sửa chữa tủ đông lạnh; sửa chữa thiết bị y tế; sửa chữa vật tư y tế; lắp đặt và bảo trì thiết bị phục hồi chức năng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện gia dụng; sửa chữa máy chụp ảnh; sửa chữa máy quay phim; sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; sửa chữa thiết bị ghi âm và ghi hình; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; lắp đặt và sửa chữa thiết bị liên lạc; lắp đặt hệ thống an ninh; bảo trì và bảo dưỡng thiết bị cảnh báo an ninh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; lắp đặt và sửa chữa đồ dùng chống trộm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị kiểm tra/giám sát; lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà bếp; lắp đặt và sửa chữa đồ dùng nhà bếp; sửa chữa khóa an toàn.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông; thông tin liên lạc bằng điện thoại; dịch vụ liên lạc bằng điện thoại di động; truyền phát viễn thông bằng mạng lưới giá trị gia tăng; cung cấp kết nối viễn thông trên internet; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; truyền phát dữ liệu qua mạng viễn thông; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; truyền phát viễn thông; dịch vụ thông tin liên quan đến viễn thông.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ; dịch vụ vận tải công-te-nơ; chuyên chở bằng xe do động vật kéo; bốc dỡ hàng hóa; dịch vụ dỡ hàng; vận chuyển hàng hóa; bốc xếp và bốc dỡ hàng hoá hoặc thùng chứa (công-te-nơ); dịch vụ bốc dỡ; cất giữ hàng hoá; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ lưu kho; đóng gói hàng hóa để vận chuyển; dịch vụ đóng gói; bao gói hàng hóa; đóng gói hàng hoá; dịch vụ giao hàng; thuê tàu chở hàng; hậu cần vận tải; cung cấp bãi đỗ xe; cho thuê chỗ để xe; cho thuê bãi đỗ xe; cung cấp thông tin vận tải; định vị và theo dõi hàng hóa bằng máy tính cho mục đích vận chuyển; cung cấp thông tin giao thông; dịch vụ thông tin vận tải được vi tính hóa; cung cấp thông tin liên quan đến tình trạng đường xá; cung cấp thông tin liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa; cung cấp thông tin liên quan đến phương thức vận tải; môi giới vận tải.

Processing Timeline

Application Filing

30/01/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

30/01/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

03/02/2023

Biên lai điện tử XLQ

22/08/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

22/08/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

07/10/2024

997 Biên lai điện tử PS

20/03/2025

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

20/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up