SYN Technical
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-04374
- Filing Date
- 16/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 57707
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
22 F., No. 205, Sec. 8, Civic Blvd., Nangang Dist., Taipei City 115028, Taiwan
1 other applications
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; báo giá các sản phẩm của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài; đấu thầu các sản phẩm của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài cụ thể là hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu; phân phối các sản phẩm, cụ thể là thiết bị ngoại vi máy tính, thiết bị liên lạc, máy phát [viễn thông] của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; chuẩn bị hóa đơn [dịch vụ kế toán]; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quản lý tư liệu bằng máy tính; quản lý cơ sở dữ liệu được vi tính hoá; xử lý văn bản trên máy vi tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; tư vấn quản lý doanh nghiệp; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý hàng tồn kho; tư vấn quản lý nguồn nhân lực; cho thuê máy văn phòng; cho thuê máy photocopy; cho thuê thiết bị văn phòng; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị điện tử; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị điện tử; dịch vụ bán lẻ liên quan đến vật liệu điện tử cụ thể là linh kiện bán dẫn [điện tử]; dịch vụ bán buôn liên quan đến vật liệu điện tử cụ thể là linh kiện bán dẫn [điện tử]; dịch vụ bán lẻ thiết bị viễn thông; dịch vụ bán buôn thiết bị viễn thông; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị nhiếp ảnh; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị nhiếp ảnh; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các mặt hàng giải trí giáo dục cụ thể là đồ chơi; dịch vụ bán buôn liên quan đến các mặt hàng giải trí giáo dục cụ thể là đồ chơi; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phần mềm máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến phần mềm máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phần cứng máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến phần cứng máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến phụ kiện máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến phụ kiện máy tính; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị nhà bếp; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị nhà bếp; dịch vụ bán lẻ thiết bị y tế; dịch vụ bán buôn thiết bị y tế; dịch vụ bán lẻ liên quan đến vật tư y tế; dịch vụ bán buôn liên quan đến vật tư y tế.
Class 37
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt và sửa chữa hệ thống dây và cáp máy tính; dịch vụ bọc máy tính xách tay bằng màng nhựa để bảo vệ khỏi trầy xước; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; đổ mực; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; sửa chữa tủ đông lạnh; sửa chữa thiết bị y tế; sửa chữa vật tư y tế; lắp đặt và bảo trì thiết bị phục hồi chức năng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện gia dụng; sửa chữa máy chụp ảnh; sửa chữa máy quay phim; sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; sửa chữa thiết bị ghi âm và ghi hình; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; lắp đặt và sửa chữa thiết bị liên lạc; lắp đặt hệ thống an ninh; bảo trì và bảo dưỡng thiết bị cảnh báo an ninh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; lắp đặt và sửa chữa đồ dùng chống trộm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị kiểm tra/giám sát; lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà bếp; lắp đặt và sửa chữa đồ dùng nhà bếp; sửa chữa khóa an toàn.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; thông tin liên lạc bằng điện thoại; dịch vụ liên lạc bằng điên thoại di động; truyền phát viễn thông bằng mạng lưới giá trị gia tăng; cung cấp kết nối viễn thông trên internet; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; truyền phát dữ liệu qua mạng viễn thông; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; truyền phát viễn thông; dịch vụ thông tin liên quan đến viễn thông; cung cấp thông tin liên lạc [dịch vụ viễn thông].
Class 39
Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ; dịch vụ vận tải công-te-nơ; chuyên chở bằng xe do động vật kéo; bốc dỡ hàng hóa; dịch vụ dỡ hàng; vận chuyển hàng hóa; bốc xếp và bốc dỡ hàng hoá hoặc thùng chứa (công-te-nơ); dịch vụ bốc dỡ; cất giữ hàng hoá; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ lưu kho; đóng gói hàng hóa để vận chuyển; dịch vụ đóng gói; bao gói hàng hóa; đóng gói hàng hoá; dịch vụ giao hàng; thuê tàu chở hàng; hậu cần vận tải; cung cấp bãi đỗ xe; cho thuê chỗ để xe; cho thuê bãi đỗ xe; cung cấp thông tin vận tải; định vị và theo dõi hàng hóa bằng máy tính cho mục đích vận chuyển; cung cấp thông tin giao thông; dịch vụ thông tin vận tải được vi tính hóa; cung cấp thông tin liên quan đến tình trạng đường xá; cung cấp thông tin liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa; cung cấp thông tin liên quan đến phương thức vận tải; môi giới vận tải.
Class 41
Dịch vụ xuất bản, không bao gồm xuất bản tài liệu quảng cáo; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ duyệt trực tuyến cho xuất bản phẩm điện tử; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; khoá đào tạo từ xa; gia sư; đào tạo thực hành [thao diễn]; giảng dạy; huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng; dịch vụ giáo dục và đào tạo; đào tạo nghề; dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức hội thảo.
Class 42
Lập trình máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm máy tính không thể tải xuống; dịch vụ phân tích công nghệ trong lĩnh vực xử lý dữ liệu; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện sự cố; dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến; lưu trữ dữ liệu điện tử; tư vấn công nghệ thông tin; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ nền tảng [PaaS]; phát triển nền tảng máy vi tính; tư vấn an ninh mạng viễn thông; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; cung cấp thông tin địa lý; cung cấp bản đồ địa lý trực tuyến, không thể tải xuống; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; tư vấn công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ kỹ thuật điện; lập kế hoạch và thiết kế kỹ thuật hệ thống điều khiển tự động; lập kế hoạch và thiết kế kỹ thuật các dụng cụ và thiết bị nghe nhìn; lập kế hoạch và thiết kế kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc và thiết bị liên lạc; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu trong lĩnh vực phần cứng máy tính; nghiên cứu trong lĩnh vực phần mềm máy tính.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)