VARON
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-02228
- Filing Date
- 31/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0521674-000
- Registration Date
- 30/12/2024
- Expiry Date
- 31/01/2033
- Publication Number
- 23332
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1-40, Dojimahama 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8203, Japan
20 other applications
SUN TORY BEER
QUALITY HIGHBALL SUNTORY KAKUBIN Suntory Whisky
SUNTORY [santori]
SESAMIN VITAL
MINUS ONE NINE SIX
-196 MINUS ONE NINE SIX
BẬT SỨC SỐNG
HIBIKI [hibiki: tiếng âm vang]
SUNTORY MARKETING & COMMERCE LIMITED
SUNTORY
TOKYO HIGHBALL JAPAN ROBATA GRILL by 1923 [Tokyo Haiboru; Tokyo]
1923
The Japanese Highball Bar 1923
SUNTORY TEA+ PLUS TRÀ Ô LÔNG ĐÀO - NHIỆT ĐỚI
SUNTORY TEA+ PLUS OOLONG TEA PEACH - TROPICAL
SUNTORY
SUNTORY KOYOI [yoinakamato]
SUNTORY -196 VODKA SODA
SUNTORY -196 VỊ CHANH VODKA SODA SUNTORY -196oC NGHIỀN LẠNH
KOYOI
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước hoa; tinh dầu; chế phẩm dùng để tẩy trắng (giặt giũ); các chất dùng để giặt; chế phẩm dùng để làm sạch; chế phẩm dùng để đánh bóng; chế phẩm dùng để tẩy rửa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dùng để mài mòn; chế phẩm làm sạch dùng cho mặt; dầu gội đầu dùng cho tóc; dầu xả dùng cho tóc; đồ trang điểm (mỹ phẩm); kem dùng cho mặt (mỹ phẩm); kem mỹ phẩm; kem chống nắng (mỹ phẩm); serum (chế phẩm mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng cho tóc; mỹ phẩm; kem chống nếp nhăn da; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm dạng bọt dùng để làm sạch; chế phẩm dùng để làm sạch da (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng; sản phẩm dùng để chăm sóc mặt (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; mặt nạ đắp mặt dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng dùng cho mặt; xà phòng; kem làm trắng da; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc (chế phẩm vệ sinh thân thể); chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; chế phẩm dùng để chăm sóc và dưỡng tóc (không chứa thuốc); nước thơm dùng cho mặt không chứa thuốc (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm không chứa thuốc; chế phẩm dưỡng ẩm không chứa thuốc [mỹ phẩm]; chế phẩm dạng kem dùng để làm sạch (không chứa thuốc); chế phẩm không chứa thuốc dùng để chăm sóc da dầu.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263