T&C GROUP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-03182
- Filing Date
- 08/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0582960-000
- Registration Date
- 18/11/2025
- Expiry Date
- 08/02/2033
- Publication Number
- VN/4/036134
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, trắng, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T&C", "GROUP".
Applicant / Owner
Số 6A ngõ 49 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
5 other applications
DELTA MEDICAL
Y Y ĐẠO Phòng Khám Đa Khoa
Y Dao Medical Y
T&C TRUCKS
T&C WAREHOUSING AND TRANSPORTATION
Goods / Services
Class 1
Chất keo dính dùng trong công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; hóa chất dùng cho công nghiệp; sản phẩm hóa học dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chất kích thích sinh trưởng cho cây trồng; phân bón; hoá chất bảo quản thực phẩm, hóa chất phụ gia dùng cho công nghiệp thực phẩm; chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; xút ăn da/kiềm ăn da dùng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [ không dùng trong y tế hoặc thú y]; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; chất làm mát động cơ/đầu máy xe cộ; enzym dùng trong công nghiệp.
Class 5
Dược phẩm; hóa chất dùng trong y tế; thuốc thành phẩm dùng trong y tế; sinh phẩm y tế; chế phẩm dược; chế phẩm vitamin; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm chức năng.
Class 7
Máy phát điện; máy xây dựng; động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị vận chuyển dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá; máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển].
Class 9
Phần mềm máy tính (đã ghi sẵn); chương trình máy vi tính ghi sẵn; chương trình máy vi tính (phần mềm có thể tải xuống được); vật mang dữ liệu từ tính; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu máy vi tính [thiết bị đơn nhất]; phần mềm máy tính; thiết bị dập lửa.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ chẩn đoán hình ảnh (cho mục đích y tế); thiết bị và dụng cụ nha khoa; dụng cụ chỉnh hình; dụng cụ và vật liệu khâu vết thương; dụng cụ xét nghiệm dùng cho mục đích y tế.
Class 12
Lốp ô tô; thân xe ô tô, vỏ xe ô tô; vỏ bọc ghế ngồi cho xe cộ; cửa cho xe cộ; xe ô tô; xe buýt; khung gầm của ô tô; xe tải; ô tô chở khách du lịch; giảm xóc cho ô tô; thùng xe ô tô; xe nâng.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi: hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc kích thích sinh trưởng, dược phẩm, dược thảo, ô tô, xe máy, xe tải, hàng may mặc, quần áo, giầy dép, mũ nón, hàng nông sản, lương thực, nước giải khát, phụ tùng máy xây dựng, xe nâng, máy phát điện, các loại máy móc phục vụ: công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, xử lý nước, thức ăn dinh dưỡng, bổ dưỡng, rượu, thuốc lá, đồ dùng cá nhân (cụ thể là chế phẩm trang điểm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, nước hoa, tinh dầu, phụ kiện thời trang bao gồm đồ đi chân, đồ đội đầu, găng tay (trang phục), ví, túi xách, cặp, vali, ô, vật liệu giả da), đồ gia dụng (cụ thể là khăn ăn bằng giấy, chất tẩy rửa, xà phòng, thùng đựng rác, túi đựng đồ giặt, giỏ đựng đồ giặt, móc treo quần áo, khay đựng tài liệu có chia ngăn, túi xách, va li, giày, tất ngắn cổ, áo mưa, ô, dép đi trong nhà, hộp chứa đựng bằng chất dẻo, hộp chứa đựng bằng nhựa acrylic), hóa chất dùng trong y tế, thuốc thành phẩm dùng trong y tế, sinh phẩm y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ chẩn đoán hình ảnh, thiết bị và dụng cụ nha khoa, dụng cụ chỉnh hình, dụng cụ và vật liệu khâu vết thương, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, vật liệu điện, máy phát điện, dây điện và các thiết bị dùng trong mạch điện; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý kinh doanh; mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, thiết bị điện, cụ thể: máy khấu than, máy xúc, máy ủi, ô tô tự đổ, xe tải hạng nặng, cẩu bánh xích, cẩu bánh lốp, bơm tự lực, bơm bê tông, xe nâng, máy phát điện và phụ tùng của các máy móc, thiết bị này, cụ thể là lốp, dầu, mỡ, nước làm mát, cụm động cơ, phụ tùng động cơ, gầm xích, gioăng phớt, bơm thuỷ lực, hộp số, dây điện, cảm biến, công tắc, hộp đen, màn hình; dịch vụ tiếp thị sản phẩm; tư vấn tiếp thị; tư vấn quản lý nhân sự trong quá trình xây dựng đối với các dự án đầu tư, xây dựng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
Class 37
Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy móc dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, xây dựng; thi công các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; lắp đặt và trang trí nội ngoại thất; lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị nội thất; tư vấn quản lý công trình xây dựng; cho thuê máy dùng để khai thác mỏ, xe nâng (dùng cho xây dựng); bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ và động cơ xe cộ; trạm phục vụ xe cộ (nạp nhiên liệu và bảo dưỡng); lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô, xe máy và xe có động cơ; cho thuê máy móc thiết bị công nghiệp (dùng cho mục đích xây dựng); cho thuê máy móc thiết bị xây dựng; khai thác mỏ và quặng; cung cấp dịch vụ tư vấn xây dựng, xây dựng dân dụng, công nghiệp, lắp đặt cơ khí; xây dựng và sửa chữa kho hàng; cho thuê thiết bị khử trùng dụng cụ y tế.
Class 39
Dịch vụ cho thuê kho bãi; dịch vụ lưu giữ, giao nhận, vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa; cho thuê xe tải và xe có động cơ; dịch vụ vận tải bằng đường hàng không; vận hành các bến đỗ, nhà ga, cầu phà, nhà ga đường sắt-đường bộ và các phương tiện giao thông khác; cho thuê phương tiện vận chuyển [bao gồm cả những người điều khiển chúng]; dịch vụ cho thuê phương tiện liên quan đến vận chuyển, lưu trữ và đi lại; dịch vụ cung cấp thông tin về hành trình, việc vận chuyển hàng hoá do người môi giới và các hãng du lịch thực hiện, cũng như cung cấp thông tin về biểu giá, bảng giờ và phương thức vận chuyển; điều hành và tổ chức các chuyến du lịch.
Class 40
Cho thuê máy phát điện; lắp ráp các thiết bị nội thất, hệ thống thiết bị lạnh, điều hòa không khí; lắp ráp thiết bị điện tử; sản xuất, lắp ráp xe ô tô (theo yêu cầu từ người khác); cho thuê máy móc thiết bị công nghiệp (dùng cho mục đích sản xuất hàng hóa theo yêu cầu).
Class 42
Tư vấn quản lý về kỹ thuật trong quá trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; lập chương trình máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm mềm máy tính và điện thoại di động; dịch vụ an ninh mạng; điện toán đám mây; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); giám sát và quản lý mạng máy tính; số hóa dữ liệu; phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông và Internet; khôi phục dữ liệu máy tính; cho thuê máy chủ; dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ xét nghiệm y học; dịch vụ lập trình phần mềm máy tính quản lý phòng xét nghiệm y học; dịch vụ tư vấn chuyển giao phần mềm quản lý phòng xét nghiệm y học; kiểm tra chất lượng; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới cho người khác.
Class 43
Kinh doanh khách sạn; quán rượu; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà dưỡng lão [cung cấp nơi lưu trú tạm thời cho người cao tuổi].
Class 44
Cho thuê máy móc, thiết bị dùng trong nông nghiệp, tưới tiêu, sử dụng nước; dịch vụ phân tích y tế liên quan đến điều trị ở người; dịch vụ chăm sóc y tế; dịch vụ trợ giúp y tế; phòng khám; dịch vụ y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ nha khoa; dịch vụ phòng khám y tế và dịch vụ phân tích y tế cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế, như xét nghiệm X quang và thử máu; dịch vụ trị liệu, bao gồm vật lý trị liệu và trị liệu ngôn ngữ; tư vấn về dược phẩm và dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ ngân hàng máu và ngân hàng mô người; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh và dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh, tư vấn chế độ ăn kiêng và dinh dưỡng; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chữa bệnh bằng phương pháp y học hiện đại và cổ truyền.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng