T&C WAREHOUSING AND TRANSPORTATION Logo

T&C WAREHOUSING AND TRANSPORTATION

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-36452
Filing Date
16/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/055197
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh, trắng, nâu đỏ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T&C", "WAREHOUSING AND TRANSPORTATION", hình địa cầu.

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; chương trình máy vi tính ghi sẵn; chương trình máy vi tính (phần mềm có thể tải xuống được); thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu máy vi tính.

35

Class 35

Tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; marketing; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; quản lý quá trình đặt hàng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng; mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi: hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc kích thích sinh trưởng, dược phẩm, dược thảo, ô tô, xe máy, xe tải, hàng may mặc, quần áo, giầy dép, mũ nón, hàng nông sản, lương thực, nước giải khát, phụ tùng máy xây dựng, xe nâng, máy phát điện, các loại máy móc phục vụ: công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, xử lý nước, thức ăn dinh dưỡng, bổ dưỡng, rượu, thuốc lá, đồ dùng cá nhân, đồ gia dụng, hóa chất dùng trong y tế, thuốc thành phẩm dùng trong y tế, sinh phẩm y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ chẩn đoán hình ảnh, thiết bị và dụng cụ nha khoa, dụng cụ chỉnh hình, dụng cụ và vật liệu khâu vết thương, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, vật liệu điện, máy phát điện, dây diện và các thiết bị dùng trong mạch điện.

36

Class 36

Đầu tư vốn; cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; quản lý tài chính; đầu tư quỹ; gọi vốn từ cộng đồng.

39

Class 39

Hậu cần vận tải; vận tải; môi giới vận chuyển hàng hoá; dịch vụ giao hàng; môi giới vận tải [gửi hàng hóa]; vận chuyển hàng hoá; thuê phương tiện vận tải; dịch vụ kho hàng hóa; đóng gói hàng hoá; môi giới hàng hải; dịch vụ lưu kho và xếp hàng vào kho; cất giữ hàng hoá; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ dỡ hàng.

42

Class 42

Lập trình máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ nền tảng [PaaS]; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ.

Vienna Classification

01.05.01 (7) 01.13.01 (7) 01.15.23 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/08/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up