LÂM NGUYỄN HH Logo

LÂM NGUYỄN HH

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-06640
Filing Date
02/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
20365
Publication Date
25/07/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá đậm, xanh lá nhạt.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HH".

Applicant / Owner

Hộ kinh doanh Lâm Nguyễn Hào Hoa

Chợ Hiệp Hòa, kios số 14, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa

Goods / Services

30

Class 30

Cà phê.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán lẻ, phân phối, xuất nhập khẩu, dịch vụ siêu thị bán lẻ các sản phấm: xà phòng, kem đánh răng, sữa tắm, dầu gội, tã lót dùng cho trẻ em, thực phẩm chức năng, sữa dùng trong ngành y, men sữa dùng cho mục đích dược phẩm, sữa bột cho trẻ em, thực phẩm chức năng, bình tập ăn cho em bé, núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm, vật mềm dùng cho trẻ em ngậm trong thời kỳ mọc răng (ngậm nướu), dụng cụ hút nước mũi dùng làm vệ sinh và dùng cho mục đích y tế, thiết bị đo nhiệt độ dùng cho mục đích y tế, máy hút sữa bằng điện (dùng cho mục đích y tế), máy khử trùng, bình đun nước, máy hâm sữa, máy ủ sữa, xe đẩy, khăn lau mặt bằng giấy, khăn tay bỏ tủi bằng giấy, khăn ăn bằng giấy, khăn giấy để tẩy trang, tấm lót bằng giấy, khăn lau bằng giấy, nôi dùng cho em bé, giường cũi của trẻ em, ghế ngồi, bàn, tủ, nệm, gối, chậu nhựa, cốc, bàn chải làm sạch răng và lợi, tăm bông ngoáy tai, các loại chăn, khăn mặt, khăn lau mặt bằng vải, khăn bỏ túi bằng vải, khăn tẩy trang bằng vải, khăn ăn bằng vải dệt, quần áo sơ sinh, yếm (không bằng giấy), bao tay, bao chân cho bé sơ sinh, chiếu, thảm, dịu, em bé có đai để em bé có thể ngồi vào đó, địu em bé/địu để em bé ngồi khi di chuyển, sữa và sản phấm sữa, váng sữa, phô mai, sữa chua, đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu), sữa đặc, bột ngũ cốc, bột ăn dặm (không dùng cho mục đích y tế), bánh kẹo, bún, miến, mì, cháo, gia vị, mỹ phẩm, cà phê, đồ điện gia dụng (nồi cơm điện, bình đun nước siêu tốc, máy sấy tóc, máy đánh trứng, máy xay cà phê,), đồ điện gia dụng bằng nhựa, gốm sứ, thủy tinh, inox (dao, chảo, phin cà phê, kẹp gắp thức ăn, nồi, xoong, cốc, ly, chén, chậu).

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.01.18 (7) 26.05.01 (7) 26.05.02 (7)

Processing Timeline

Nộp đơn

02/03/2023 Nộp đơn

Công bố

25/07/2023 Công bố

Từ chối

04/08/2025 Từ chối

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up