K+ DRAMA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-06869
- Filing Date
- 03/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0516334-000
- Registration Date
- 09/12/2024
- Expiry Date
- 03/03/2033
- Publication Number
- 40384
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, tím.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K+", "DRAMA".
Applicant / Owner
Tầng 15 tháp A tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
IP Representative
38 Phan Kiêm Ích, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Bộ giải mã và nhận tín hiệu truyền hình, truyền hình vệ tinh, mặt đất, internet và truyền hình cáp; thiết bị giải mã tín hiệu mã hoá gồm bộ thu tín hiệu truyền hình; thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình gồm bộ phận giải mã và bộ phận hướng dẫn xem tương hỗ; thiết bị giải mã gồm bộ phận giải mã và bộ phận ghi để ghi lại chương trình truyền hình và truyền thanh; thiết bị giải mã tín hiệu gồm bộ phận giải mã và bộ phận ghi được lập trình để truyền dữ liệu đã ghi được vào bộ nhớ và đồng thời xoá bản ghi trước đó; thiết bị thu tích hợp dùng để giải mã tín hiệu truyền hình vệ tinh; thiết bị thu dùng để giải mã tín hiệu truyền hình vệ tinh dth; thiết bị để ghi chương trình truyền hình.
Class 16
Giấy; các tông; ấn phẩm, công báo, báo, tạp chí (xuất bản định kỳ), truyện tranh, báo hàng ngày, sách; tài liệu hướng dẫn mua sắm trong đó liệt kê các sản phẩm để mua; ấn phẩm gồm thông tin hướng dẫn về xúc tiến về hàng hoá để bán qua truyền hình kỹ thuật số, mạng hoặc các kênh truyền thông; ảnh chụp [được in].
Class 35
Hoạt động quảng cáo, nhập khẩu, xuất khẩu, bán và mua thiết bị kỹ thuật truyền hình.
Class 38
Dịch vụ truyền hình trả tiền; dịch vụ truyền âm thanh, hình ảnh và/hoặc chương trình nghe nhìn (bằng bất kỳ phương tiện nào); truyền tải phim; phát và truyền chương trình truyền hình và phim đến máy tính cá nhân, thiết bị điện tử, tin học và viễn thông; phát và truyền chương trình truyền hình qua máy tính hoặc các thiết bị được máy tính hỗ trợ, thiết bị điện tử, tin học và viễn thông.
Class 41
Dịch vụ giáo dục và giải trí cụ thể là sản xuất chương trình truyền hình, kênh chương trình truyền hình cáp; sản xuất phim (trừ phim quảng cáo); sản xuất các chương trình biểu diễn; dịch vụ tương tác truyền hình trực tuyến cụ thể là cung cấp thông tin và hình ảnh đồ họa thông qua mạng toàn cầu; dịch vụ cung cấp chương trình trò chơi trực tuyến trên truyền hình; dịch vụ xuất bản sách điện tử.
Class 42
Thiết kế chương trình mã hoá (thiết kế phần mềm máy tính); dịch vụ công nghệ và dịch vụ nghiên cứu và thiết kế liên quan đến công nghệ; dịch vụ phân tích và nghiên cứu công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; thiết kế, vẽ, viết các chương trình biên dịch trang web trên mạng; thông tin công nghệ được cung cấp trực tuyến từ cơ dữ liệu của máy tính hoặc qua mạng; thiết kế và duy trì website; lắp đặt, cho thuê và bảo dưỡng phần mềm máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263