K+
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-06191
- Filing Date
- 21/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 146396
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K+".
Applicant / Owner
Tầng 15 tháp A tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
IP Representative
38 Phan Kiêm Ích, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược; giấy thử hóa học; bột dùng cho mục đích công nghiệp; chất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu; axit vô cơ; giấy nhạy sáng; thuốc tráng phim ảnh; chất dẻo dạng thô; hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; đất trồng trọt; hóa chất để sản xuất sơn; phân trộn; tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm; vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm.
Class 2
Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; nhựa tự nhiên [dạng thô]; mực in; dầu dùng để bảo quản gỗ; kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; chế phẩm chống gỉ; nhựa thông [dung môi cho sơn]; chất nhuộm màu ở dạng bút đánh dấu để phục chế đồ đạc.
Class 3
Chế phẩm tẩy trắng để giặt; chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh bóng; sáp đánh bóng; mỹ phẩm; dung dịch cọ rửa; chế phẩm đánh răng; giấy nhám mịn; nước hoa; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc.
Class 4
Nến; sáp công nghiệp; nhiên liệu khoáng; mỡ công nghiệp; nhiên liệu thắp sáng; dầu để bôi trơn; xăng dầu; dầu công nghiệp; năng lượng điện.
Class 5
Cao dán; vật liệu băng bó dùng trong y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; dược phẩm dùng cho nha khoa; thuốc dùng cho người; thuốc dành cho thú y; đồ uống y tế; chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc.
Class 6
Két sắt đựng tiền an toàn; đinh bằng kim loại; dây kim loại thường; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại.
Class 7
Động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; máy công cụ; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; bộ truyền động cho máy móc; máy bán hàng tự động.
Class 8
Búa đập đá; dĩa ăn; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; dao cắt, xén gọt.
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; máy quay phim; vật ghi âm thanh; mũ bảo hiểm; mặt nạ hô hấp, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị dùng để biên tập lại phim đã quay; bộ quần áo lặn; máy ảnh [chụp ảnh]; phim dương bản [nhiếp ảnh]; thiết bị chiếu phim dương bản; máy quay đĩa; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; bộ thiết bị truyền phát [viễn thông]; thiết bị làm sạch đĩa ghi âm thanh; dải băng ghi âm thanh; radio; máy thu thanh và thu hình; thiết bị liên lạc; kính đeo mắt; mắt kính; micro; gọng kính đeo mắt; thiết bị chiếu hình; thiết bị truyền phát âm thanh; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị tái tạo âm thanh; thiết bị và máy âm thanh; thiết bị thu hình; máy tính tiền; thiết bị ghi hình; đĩa compắc [nghe-nhìn]; đĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; phần mềm máy tính, ghi sẵn; vật mang dữ liệu quang học; đĩa quang; máy tính xách tay; hộp đựng băng trò chơi video; màn hình video; điện thoại hình; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy tính, tải xuống được; máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân; tai nghe; chip dna; đầu đĩa dvd; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; điện thoại thông minh; kính mắt 3d; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; đồng hồ thông minh; thiết bị dập lửa; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học; pháo hiệu cứu hộ, không thuộc dạng chất nổ hoặc pháo hoa; máy chiếu video; bộ dữ liệu, đã được ghi hoặc có thể tải về; loa có thể đeo; micrô cho loa không dây; tai nghe choàng đầu; tệp nhạc kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng token không thể thay thế [nfts]; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho môi trường ảo.
Class 10
Dụng cụ chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; vật liệu dùng để khâu vết thương; thiết bị và dụng cụ thú y; buồng cách ly y tế.
Class 11
Thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống và thiết bị sấy khô.
Class 12
Cơ cấu ghép nối cho phương tiện giao thông trên bộ; phương tiện giao thông trên không; phương tiện giao thông chạy điện/xe cộ chạy điện; phương tiện giao thông đường thủy; thanh truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, khác với bộ phận của động cơ ô tô và đầu máy; phương tiện giao thông đường bộ tự lái.
Class 13
Chất nổ; dây dẫn cháy dùng cho chất nổ; chất nổ, tín hiệu báo sương mù.
Class 14
Đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; dụng cụ đo thời gian [đồng hồ]; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồng hồ đeo tay; đá quý; đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức gắn trên mũ; đồ trang sức gắn trên giày; đồ trang sức tráng men.
Class 15
Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ điện tử; hộp nhạc; giá để bản nhạc; nhạc cụ điện tử tổng hợp; giá giữ nhạc cụ.
Class 16
Báo chí; tạp chí xuất bản định kỳ; sách; ảnh chụp [được in]; ấn phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; truyện tranh; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng giấy hoặc các tông.
Class 17
Vật liệu cách âm; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; vật liệu để cách ly; sơn để cách ly; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; gôm, dạng thô hoặc bán thành phẩm; băng keo.
Class 18
Da thuộc; ví tiền; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi xách tay; vali; thẻ hành lý.
Class 19
Đất sét làm đồ gốm; vật liệu lát bằng nhựa đường; nhà gỗ tạm; gỗ bán thành phẩm; ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại.
Class 20
Đồ đạc bằng kim loại; gương soi; hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo; tủ đựng quần áo; ghế công thái học dùng để xoa bóp khi ngồi.
Class 21
Đồ trang trí bằng sứ; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng; bàn chải đánh răng; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện.
Class 22
Vải bạt; buồm; lông động vật; dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại; sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói; lều dùng để cắm trại.
Class 23
Sợi và chỉ thêu; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; sợi chỉ thủy tinh dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; kim tuyến để thêu thùa.
Class 24
Khăn trải bàn [không bằng giấy]; ga trải giường; khăn tay bỏ túi bằng vải; tấm thảm thêu treo tường, bằng vải; chăn; tấm trải dùng cho dã ngoại.
Class 25
Đồ đi ở chân; đồ lót; trang phục; áo váy; đồng phục; đồ đội đầu.
Class 26
Kim khâu; đăng ten, ren làm viền; đồ để thêu trang trí; tóc giả; hoa giả; bộ đồ may vá.
Class 27
Thảm cỏ nhân tạo; giấy dán tường; tấm thảm; tấm phủ sàn bằng vải sơn; tấm phủ tường bằng vải dệt.
Class 28
Đồ chơi; trò chơi; đồ câu cá; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; thiết bị tập thể dục; phao bơi.
Class 29
Trái cây được bảo quản; thịt; sản phẩm sữa; thực phẩm trên cơ sở cá; mứt quả ướt; hạt tẩm ướp hương vị; xúc xích; rau củ quả, đã chế biến; thịt giả trên cơ sở thực vật.
Class 30
Gia vị; cà phê; trà; bánh kẹo; mật ong; gạo.
Class 31
Trái cây có múi, tươi; thức ăn cho động vật; gỗ thô; hoa khô dùng để trang trí; cây trồng; cát cho nhà vệ sinh của vật nuôi trong nhà.
Class 32
Bia; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; chế phẩm để làm nước uống có ga; nước uống có ga; nước ngọt; đồ uống hỗn hợp không cồn trên cơ sở bia.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia.
Class 34
Thuốc lá; tẩu thuốc lá; xì gà; thuốc lá điếu chứa chất thay thế lá thuốc lá, không dùng cho mục đích y tế; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá điện tử; shisha.
Class 35
Hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn quản lý kinh doanh; bán đấu giá; tư vấn tổ chức kinh doanh; xuất bản tài liệu quảng cáo; quảng cáo; quan hệ công chúng; quảng cáo trên truyền hình; cung cấp thông tin thương mại; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ đặt mua báo cho người khác; quản lý kinh doanh của nghệ sỹ biểu diễn; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.
Class 36
Môi giới bất động sản; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ bảo lãnh tài chính; dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; đầu tư quỹ; môi giới kinh doanh.
Class 37
Xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; sửa chữa quần áo; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; bảo dưỡng xe cộ; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; tư vấn xây dựng.
Class 38
Phát thanh; truyền hình; truyền hình cáp; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; cho thuê modem; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền qua vệ tinh; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; truyền tập tin số; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; truyền phát dữ liệu; thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện; truyền video theo yêu cầu; dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]; cung cấp phòng trò chuyện trong môi trường ảo.
Class 39
Cung cấp nước; phân phối điện; cho thuê kho chứa hàng; cho thuê chỗ để xe; vận tải; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; vận chuyển hành khách; bao gói hàng hóa; phân phối năng lượng.
Class 40
Xử lý phim điện ảnh; may quần áo; xử lý kim loại; xử lý vải; sản xuất năng lượng; dịch vụ in.
Class 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; cho thuê các thiết bị điện ảnh; dịch vụ hoạt náo viên; dịch vụ trường quay; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn; cung cấp tiện ích giải trí; giải trí qua đài phát thanh; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; cho thuê thiết bị ghi âm thanh; cho thuê hình ảnh động; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; xuất bản sách; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; trình diễn các chương trình tạp kỹ; trình diễn sân khấu; sản xuất chương trình biểu diễn; giải trí trên truyền hình; cho thuê đồ trang trí sân khấu; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển đại hội; khảo thí giáo dục; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; dịch vụ giới thiệu phim; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ phòng thu âm; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí; cho thuê máy ghi băng video; cho thuê băng video; tổ chức và điều khiển hội thảo; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; dịch vụ lồng tiếng; tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; cho thuê thiết bị âm thanh; cho thuê thiết bị ánh sáng dùng cho trường quay hoặc nhà hát; cho thuê máy quay hình; viết kịch bản, không dành cho mục đích quảng cáo; biên tập băng hình; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử; dịch vụ ghi phụ đề cho phim, sách; dịch vụ karaoke; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; phóng viên ảnh; dịch thuật; ghi băng video; chụp ảnh dưới dạng vi phim; dịch vụ đại lý bán vé [giải trí]; sản xuất nhạc; cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; viết kịch; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; dịch vụ phát hành phim; dịch vụ kỹ thuật âm thanh cho các sự kiện; dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện; dịch vụ kỹ thuật viên ánh sáng cho các sự kiện; đạo diễn phim, trừ phim quảng cáo; cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa; cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa; đạo diễn các buổi biểu diễn; dịch vụ thể thao điện tử; dịch vụ thư viện đa phương tiện; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao; sản xuất podcast [tập
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; dịch vụ mã hóa dữ liệu; đào tài sản mã hóa; tư vấn trí tuệ nhân tạo; khai quật khảo cổ học; môi trường lưu trữ ảo; cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được; dịch vụ bệnh học pháp y.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ quầy rượu; cho thuê nhà di động; trang trí thực phẩm; cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ.
Class 44
Chăn nuôi động vật; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; trợ giúp về thú y; cho thuê các thiết bị vệ sinh; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ tiệm cắt tóc.
Class 45
Dịch vụ vệ sỹ cho cá nhân; câu lạc bộ gặp gỡ; cho thuê quần áo; lập số tử vi; cứu hỏa; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ pháp lý liên quan đến li-xăng; dịch vụ nhận nuôi động vật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ