KANI FOOD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-07608
- Filing Date
- 08/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0584190-000
- Registration Date
- 03/12/2025
- Expiry Date
- 08/03/2033
- Publication Number
- 24076
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FOOD".
Applicant / Owner
38 T4 C/C 158BIS Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Hoshi
HOSHI Phan
HOSHI Phan
Hoshi Phan
Kaisen Ramen
KANI FOOD market
Hoshi
KIYOSHI GROUP [kisshou: Điềm lành]
SUSHI MIYAGI RESTAURANT [mi ya gi]
MIZIKI
KANI FOOD market
KAMIYA ACADEMY
Hoshi
HOSHI OMAKASE
Kiyoshi
KANI FOOD market
HOSHI OMAKASE
HOSHI STORE
HOSHI PHAN, hinh
HOSHI Phan
IP Representative
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 30
Nước xốt; gia vị; gạo; cà phê; trà; sushi (cơm cuộn kiểu Nhật Bản).
Class 35
Mua bán, quảng cáo, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu: cà phê, ca cao, trà, hạt tiêu, bột và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, đồ uống trên cơ sở cà phê, gia vị, nước sốt, mật ong, yến sào, bánh kẹo, bánh bao, bánh mì, sô cô la, trái cây tươi, trái cây sấy khô, gạo, cháo, mì ăn liền, bún, phở, hủ tiếu, trứng, sữa, kem lạnh, bánh kem, rượu, thực phẩm chế biến từ rau củ quả, hạt đã qua chế biến (hạt dưa, hạt bí, hạt điều, hạt dẻ, hạt đậu nành, hạt hướng dương, macca), rau củ quả tươi, bột đông trùng hạ thảo, nhụy hoa nghệ tây (thực phẩm dùng để ăn hoặc pha nước uống), tinh bột nghệ (dùng trong thực phẩm), đồ uống không có cồn, nước ép trái cây, nước [đồ uống], nước uống có ga, bia, xi rô dùng cho đồ uống, giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ, hàng thủ công mỹ nghệ, bếp điện, lò vi sóng, máy lạnh, tủ lạnh, bình siêu tốc, bình đựng đồ uống không dùng điện, thùng rác, tô, đũa, muỗng, nĩa, chén, dĩa, ly (cốc), ca, muôi (vá), xẻng (sạn) (dụng cụ nhà bếp), vợt (dụng cụ nhà bếp), mâm, chậu (thau), rổ, cối giã, chày giã, lồng bàn, ống đựng đũa, bình cắm hoa, lược, chổi, bình tưới, quạt máy, đèn điện, máy hút bụi, thớt, bình giữ nhiệt, nồi cơm điện, nồi lẩu điện, nồi áp suất (không sử dụng điện), bộ nồi niêu xoong chảo dùng cho nhà bếp (không sử dụng điện), chảo để rán (không sử dụng điện), bình thủy (phích), tạp dề, nón (mũ), máy xay đa năng( không dùng điện), máy xay sinh tố (dùng điện), quần áo, túi xách, văn phòng phẩm (bút viết, sổ ghi chép), áp phích, lịch, túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói.
Processing Timeline
Application Filing
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng