HOSHI PHAN, hinh
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-07610
- Filing Date
- 08/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 24078
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ.
Applicant / Owner
38 T4 c/c 158BIS Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Hoshi
HOSHI Phan
HOSHI Phan
Hoshi Phan
Kaisen Ramen
KANI FOOD market
Hoshi
KIYOSHI GROUP [kisshou: Điềm lành]
SUSHI MIYAGI RESTAURANT [mi ya gi]
MIZIKI
KANI FOOD market
KAMIYA ACADEMY
Hoshi
HOSHI OMAKASE
Kiyoshi
KANI FOOD market
HOSHI OMAKASE
KANI FOOD
HOSHI STORE
HOSHI Phan
IP Representative
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quảng cáo qua mạng internet trên các nền tảng ứng dụng mạng xã hội; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (bao gồm trên mạng internet) cho mục đích bán lẻ; nhượng quyền thương mại cụ thể là cung cấp sự hỗ trợ kỹ thuật trong việc thành lập và/hoặc điều hành hoạt động cửa hàng, nhà hàng; mua bán, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu: cà phê, ca cao, trà, hạt tiêu, bột và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, đồ uống trên cơ sở cà phê, gia vị, nước sốt, mật ong, yến sào, bánh kẹo, bánh bao, bánh mì, sô cô la, trái cây tươi, trái cây sấy khô, gạo, cháo, mì ăn liền, bún, phở, hủ tiếu, trứng, sữa, kem lạnh, bánh kem, rượu, thực phẩm chế biến từ thịt gia súc, thực phẩm chế biến từ thịt gia cầm, thủy hải sản đã qua chế biến, đông lạnh và đóng hộp, thực phẩm chế biến từ rau củ quả, hạt đã qua chế biến (hạt dưa, hạt bí, hạt điều, hạt dẻ, hạt đậu nành, hạt hướng dương, macca), thủy sản còn sông (tôm, cá, mực, cua, bạch tuộc), rau củ quả tươi, bột đông trùng hạ thảo, nhụy hoa nghệ tây (thực phẩm dùng để ăn hoặc pha nước uống), tinh bột nghệ (dùng trong thực phẩm), đồ uống không có cồn, nước ép trái cây, nước [đồ uống], nước uống có ga, bia, xi rô dùng cho đồ uống, giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ, hàng thủ công mỹ nghệ, bếp điện, lò vi sóng, máy lạnh, tủ lạnh, bình siêu tốc, bình đựng đồ uống không dùng điện, thùng rác, tô, đũa, muỗng, nĩa, chén, dĩa, ly(cốc), ca, muôi (vá), xẻng (sạn) (dụng cụ nhà bếp), vợt (dụng cụ nhà bếp), mâm, chậu (thau), rô, cối giã, chày giã, lông bàn, ông đựng đũa, bình căm hoa, lược, chôi, bình tưới, quạt máy, đèn điện, máy hút bụi, dao, kéo, thớt, bình giữ nhiệt, nồi cơm điện, nồi lẩu điện, nôi áp suất (không sử dụng điện), bộ nồi niêu xoong chảo dùng cho nhà bếp (không sử dụng điện), chảo để rán (không sử dụng điện), bình thủy (phích), tạp dề, nón (mũ), máy xay đa năng( không dùng điện), máy xay sinh tố ( dùng điện), quần áo, túi xách, văn phòng phẩm (bút viết, sổ ghi chép), áp phích, lịch, túi [phong bì, bao nhỏ] băng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói.
Class 41
Dịch vụ đào tạo nấu ăn (đầu bếp); tổ chức sự kiện về văn hóa và ẩm thực; tổ chức và điều hành hội thảo về văn hóa và ẩm thực; tổ chức các cuộc thi đầu bếp; đào tạo thực hành trong lĩnh vực ẩm thực; xuất bản sách và ấn phẩm trong lĩnh vực ẩm thực [không bao gồm tài liệu quảng cáo] dưới dạng in và dạng điện tử (không tải xuống được).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung