MISS NATIONAL VIETNAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08197
- Filing Date
- 13/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0515414-000
- Registration Date
- 04/12/2024
- Expiry Date
- 13/03/2033
- Publication Number
- 25329
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, vàng gold, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MISS NATIONAL VIETNAM".
Applicant / Owner
6d Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
HOA HẬU QUỐC GIA
MISS CENTURY INTERNATIONAL BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN THẾ KỶ QUỐC TẾ I II III IV V VI VII VIII XI X XI
MISS CENTURY BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN THẾ KỶ I II III IV V VI VII VIII XI X XI
STRONG VIETNAM
NGƯỜI Đẹp ĐẠI NGÀN
SLAYDIES
MR CENTURY VIETNAM
MRS CENTURY HOA HẬU QUÝ BÀ THẾ KỶ VIETNAM
MR CENTURY INTERNATIONAL
MRS CENTURY INTERNATIONAL
M W MR WORLD VIETNAM
MW MR WORLD NAM VƯƠNG THẾ GIỚI VIETNAM
CHẠM XUÂN
Người đẹp TRUYỀN CẢM HỨNG
SENVANG ENTERTAINMENT
HOA HẬU HÒA BÌNH QUỐC TẾ
HOA HẬU HÒA BÌNH VIỆT NAM
V NGƯỜI ĐẸP NHÂN ÁI
HOA HẬU THỜI TRANG THẾ GIỚI MISS FASHION INTERNATIONAL
HOA HẬU THỜI TRANG VIỆT NAM MISS FASHION VIETNAM
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; nghiên cứu thị trường; marketing; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên thị trường truyền thông cho mục đích bán lẻ.
Class 41
Tổ chức các hoạt động thể thao, văn hóa, cụ thể là tổ chức các cuộc thi về thời trang, các cuộc thi sắc đẹp; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ phòng thu âm, sắp xếp và tiến hành hội thảo (đào tạo), tổ chức và điều khiển hội thảo (đào tạo).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263