HOA HẬU QUỐC GIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-00665
- Filing Date
- 07/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0608924-000
- Registration Date
- 28/04/2026
- Expiry Date
- 07/01/2035
- Publication Number
- 141461
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đen, đỏ, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOA HẬU QUỐC GIA".
Applicant / Owner
6D Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
MISS CENTURY INTERNATIONAL BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN THẾ KỶ QUỐC TẾ I II III IV V VI VII VIII XI X XI
MISS CENTURY BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN THẾ KỶ I II III IV V VI VII VIII XI X XI
STRONG VIETNAM
NGƯỜI Đẹp ĐẠI NGÀN
SLAYDIES
MR CENTURY VIETNAM
MRS CENTURY HOA HẬU QUÝ BÀ THẾ KỶ VIETNAM
MR CENTURY INTERNATIONAL
MRS CENTURY INTERNATIONAL
M W MR WORLD VIETNAM
MW MR WORLD NAM VƯƠNG THẾ GIỚI VIETNAM
CHẠM XUÂN
Người đẹp TRUYỀN CẢM HỨNG
SENVANG ENTERTAINMENT
HOA HẬU HÒA BÌNH QUỐC TẾ
HOA HẬU HÒA BÌNH VIỆT NAM
V NGƯỜI ĐẸP NHÂN ÁI
MISS NATIONAL VIETNAM
HOA HẬU THỜI TRANG THẾ GIỚI MISS FASHION INTERNATIONAL
HOA HẬU THỜI TRANG VIỆT NAM MISS FASHION VIETNAM
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; tinh dầu; son môi; phấn trang điểm; bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm chống nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm làm sạch; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm làm sạch da; kem mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 5
Dược phẩm; chế phẩm dược; thực phẩm chức năng; chất bổ sung dinh dưỡng; thảo dược; đồ uống y tế.
Class 16
Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; sách; vở viết hoặc vẽ.
Class 18
Phụ kiện thời trang bằng da hoặc vải, cụ thể: túi, ví, cặp, ba lô, vali; bộ đồ du lịch [đồ da].
Class 25
Quần áo; quần áo may sẵn; khăn choàng; thắt lưng [trang phục].
Class 35
Dịch vụ cửa hàng kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, son môi, bảng trang điểm chứa mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm, chế phẩm chống nắng [mỹ phẩm], chế phẩm làm sạch, mặt nạ làm đẹp, mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm mỹ phẩm làm sạch da, kem mỹ phẩm, chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm, dược phẩm, chế phẩm dược, thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế), văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói, sách, vở viết hoặc vẽ, phụ kiện thời trang bằng da hoặc vải (túi, ví, cặp, ba lô, vali), bộ đồ du lịch [đồ da], quần áo, quần áo may sẵn, khăn choàng, thắt lưng [trang phục]; quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; nghiên cứu thị trường; marketing; quản lý kinh doanh của nghệ sỹ biểu diễn; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ từ thiện, cụ thể là tổ chức và thực hiện các chương trình tình nguyện và các dự án phục vụ cộng đồng; quản lý điều hành, tư vấn quản lý điều hành cho quỹ từ thiện, quỹ viện trợ, quỹ tài trợ, quỹ khen thưởng, các chương trình phi lợi nhuận vì cộng đồng; quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởng.
Class 41
Tổ chức cuộc thi sắc đẹp; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; tổ chức các cuộc thi hoặc sự kiện nhằm mục đích gây quỹ; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; sắp xếp và tiến hành hội thảo (đào tạo); tổ chức và điều khiển hội thảo (đào tạo); sản xuất podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]; sản xuất video (không nhằm mục đích quảng cáo); dịch vụ giải trí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng